Nghĩa trang xã Thanh Thuấn

Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

233 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Tuệ 1941 – 1970
  2. Nguyễn Tiến Tý 1948 – 1967
  3. Nguyễn Tiến Được 1936 – 1969
  4. Nguyễn Tiến Đức 1939 – 1970
  5. Nguyễn Tạ Trường 1960 – 1979
  6. Nguyễn Vinh Hợp 1951 – 1972
  7. Nguyễn Vinh Quang 1938 – 1969
  8. Nguyễn Vinh Đoàn 1948 – 1968
  9. Nguyễn Văn Biện 1941 – 1968
  10. Nguyễn Văn Canh 1951 – 1970
  11. Nguyễn Văn Cầu 1934 – 1969
  12. Nguyễn Văn Diên 1937 – 1970
  13. Nguyễn Văn Du 1957 – 1978
  14. Nguyễn Văn Giám 1946 – 1967
  15. Nguyễn Văn Gián 1947 – 1971
  16. Nguyễn Văn Hoàn 1948 – 1966
  17. Nguyễn Văn Hàm 1924 – 1950
  18. Nguyễn Văn Hạnh 1941 – 1968
  19. Nguyễn Văn Hạp 1943 – 1971
  20. Nguyễn Văn Khiển 1943 – 1965
  21. Nguyễn Văn Liên 1948 – 1969
  22. Nguyễn Văn Lý 1950 – 1971
  23. Nguyễn Văn Lịch 1938 – 1968
  24. Nguyễn Văn Lộc 1937 – 1973
  25. Nguyễn Văn Nguyên 1960 – 1979
  26. Nguyễn Văn Ngọc 1949 – 1968
  27. Nguyễn Văn Nho 1978 – 1968
  28. Nguyễn Văn Nhít 1915 – 1950
  29. Nguyễn Văn Phách 1938 – 1969
  30. Nguyễn Văn Phái 1959 – 1978
  31. Nguyễn Văn Phán 1947 – 1949
  32. Nguyễn Văn Phúc 1929 – 1950
  33. Nguyễn Văn Sơn 1943 – 1969
  34. Nguyễn Văn Sỹ 1934 – 1972
  35. Nguyễn Văn Thoái 1933 – 1974
  36. Nguyễn Văn Thường 1933 – 1970
  37. Nguyễn Văn Thứ 1952 – 1971
  38. Nguyễn Văn Trí 1956 – 1978
  39. Nguyễn Văn Tân 1940 – 1968
  40. Nguyễn Văn Tín 1950 – 1970
  41. Nguyễn Văn Tước 1937 – 1968
  42. Nguyễn Văn Ve 1947 – 1968
  43. Nguyễn Văn Vượng 1950 – 1970
  44. Nguyễn Văn Định 1927 – 1950
  45. Nguyễn Văn Đức 1923 – 1947
  46. Nguyễn Đình Bạ 1934 – 1969
  47. Nguyễn Đình Chúc 1939 – 1967
  48. Nguyễn Đình Duyên 1952 – 1970
  49. Nguyễn Đình Lợi 1925 – 1952
  50. Nguyễn Đình Trí Sinh 1932
  51. Nguyễn Đình Tâm 1901 – 1951
  52. Nguyễn Đình Vê 1924 – 1951
  53. Nguyễn Đình Đức 1921 – 1951
  54. Nguyễn Đăng Hoà 1954 – 1974
  55. Nguyễn Đăng Thị 1946 – 1972
  56. Nguyễn Đăng Tại 1923 – 1953
  57. Nguyễn Đắc Hoa 1920 – 1951
  58. Nguyễn Đắc Phú 1936 – 1970
  59. Nguyễn Đắc Thìn 1945 – 1969
  60. Nguyễn Đặng Huệ 1944 – 1967
  61. Ngô Đức Châu 1939 – 1972
  62. Phan Lý Xuân 1948 – 1971
  63. Phan Văn Sáu 1930 – 1968
  64. Phan Đình Học 1942 – 1969
  65. Phan Đình Lai 1936 – 1972
  66. Phan Đình Mà 1946 – 1971
  67. Phan Đình Quang Sinh 1954
  68. Phan Đình Sắc 1949 – 1971
  69. Phạm Hữu Quốc 1941 – 1969
  70. Phạm Tiến Sinh 1930 – 1962
  71. Phạm Đình Đồng 1947 – 1969
  72. Trương Văn Bòng 1915 – 1956
  73. Trương Văn Hiến 1939 – 1967
  74. Trương Văn Hiệp 1952 – 1971
  75. Trương Văn Kỷ 1948 – 1968
  76. Trương Văn Nghiệp 1950 – 1975
  77. Trương Văn Phong 1957 – 1979
  78. Trương Văn Phái 1953 – 1968
  79. Trương Văn Thắng 1960 – 1979
  80. Trương Văn Viện 1950 – 1968
  81. Trương Văn Vận 1926 – 1952
  82. Trần Bá Sinh 1969 – 1972
  83. Trần Học Nghiệp 1949 – 1972
  84. Trần Hữu Tiện 1951 – 1969
  85. Trần Đình Am 1929 – 1949
  86. Trần Đình Chí 1948 – 1969
  87. Trần Đình Chỏ 1959 – 1978
  88. Trần Đình Khiêm 1925 – 1950
  89. Trần Đình Loan 1920 – 1946
  90. Trần Đình Nghích 1932 – 1979
  91. Trần Đình Nhiễm 1932 – 1972
  92. Trần Đình Thành 1954 – 1979
  93. Trần Đình Thỉnh 1941 – 1968
  94. Trần Đình Xuyên 1920 – 1952
  95. Trần Đình Đồng 1920 – 1956
  96. Trịnh Công Vụ 1954 – 1975
  97. Trịnh Ngọc Lăng 1921 – 1954
  98. Trịnh Thị Mây 1915 – 1950
  99. Trịnh Văn Bích 1920 – 1950
  100. Trịnh Văn Hảo 1917 – 1951