Nghĩa trang xã Thạch Xá

Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội

201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Đức Hợi 1946 – 1968
  3. Cao Văn Chích 1957 – 1980
  4. Chu Thanh Dần 1940 – 1975
  5. Chu Đỗ Đào 1943 – 1969
  6. Cấn Huy Trường 1953 – 1974
  7. Cấn Hạ Hy sinh 1950
  8. Cấn Hữu Hợp 1937 – 1974
  9. Cấn Ngọc Kim 1953 – 1973
  10. Cấn Tất Lim Hy sinh 1949
  11. Cấn Tất Mứt 1928 – 1948
  12. Cấn Văn Hưu 1941 – 1973
  13. Cấn Văn Hội 1949 – 1971
  14. Cấn Văn Lương 1941 – 1968
  15. Cấn Văn Quất Hy sinh 1971
  16. Cấn Văn Tiến Hy sinh 1975
  17. Cấn Văn Trọng Hy sinh 1978
  18. Cấn Văn Đăng Hy sinh 1969
  19. Cấn Văn Đằng 1947 – 1966
  20. Cấn Xuân Hy Hy sinh 1949
  21. Cấn Xuân Thụ 1957 – 1975
  22. Cấn Xuân Tụng 1948 – 1968
  23. Cấn Đình Huy Hy sinh 1972
  24. Hoang Kim Đức Hy sinh 1950
  25. Hoàn Quốc Bảo 1953 – 1972
  26. Hoàng Văn Hiện 1944 – 1969
  27. Hồ Chí 1928 – 1967
  28. Khuất Quang Tòng Hy sinh 1950
  29. Khuất Văn Trác 1940 – 1948
  30. Kiều Cao Tăng 1959 – 1980
  31. Kiều Cao Điểm Hy sinh 1980
  32. Kiều Minh Sang 1945 – 1970
  33. Kiều Mạnh Bạo 1954 – 1973
  34. Kiều Văn Dụ 1950 – 1968
  35. Kiều Văn Hài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Kiều Văn Mùi 1963 – 1986
  37. Kiều Văn Phát Hy sinh 1950
  38. Kiều Văn Phúc Hy sinh 1951
  39. Kiều Văn Phúc Hy sinh 1950
  40. Kiều Văn Tuyết Hy sinh 1951
  41. Kiều Văn Vũ Hy sinh 1951
  42. Kiều Văn át 1944 – 1969
  43. Kiều Văn Ước Hy sinh 1951
  44. Kiều Văn ấm Hy sinh 1954
  45. Kiều Xuân Hiến 1953 – 1975
  46. Kiều Xuân Phúc 1953 – 1972
  47. Kiều Xuân Đàm 1954 – 1972
  48. Kiều Xuân Đào Hy sinh 1954
  49. Kiều Điểm 1927 – 1979
  50. La Văn Cường 1957 – 1979
  51. Liêu Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  52. Lê Găng Hy sinh 1971
  53. Lê Hồng Cư 1948 – 1970
  54. Lê Hồng Loan 1952 – 1973
  55. Lê Hồng Quảng 1958 – 1970
  56. Lê Hộ Hy sinh 1952
  57. Lê Ngọc Thuân 1958 – 1983
  58. Lê Phú Thụ Hy sinh 1968
  59. Lê Quốc Sủng 1943 – 1967
  60. Lê Thành Long 1928 – 1952
  61. Lê Văn Bản Hy sinh 1952
  62. Lê Văn Bật 1954 – 1972
  63. Lê Văn Liễu 1949 – 1971
  64. Lê Văn Mẫn Hy sinh 1951
  65. Lê Xuân Lộc Hy sinh 1954
  66. Nghiêm Thiện Hoàn 1946 – 1968
  67. Nguyễn Bá Hộ Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Bá Môn 1942 – 1970
  69. Nguyễn Bá Nhâm 1941 – 1970
  70. Nguyễn Bá Thường Hy sinh 1949
  71. Nguyễn Bá Đàn 1951 – 1970
  72. Nguyễn Công Thát Hy sinh 1950
  73. Nguyễn Công Tường Hy sinh 1978
  74. Nguyễn Duy Phùng 1938 – 1969
  75. Nguyễn Duy Thành 1957 – 1978
  76. Nguyễn Duy Thắng 1956 – 1978
  77. Nguyễn Huy Cừ Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Huy Lượng Hy sinh 1951
  79. Nguyễn Hưng Thắng 1943 – 1968
  80. Nguyễn Hữu Hồi 1949 – 1974
  81. Nguyễn Hữu Phú 1947 – 1969
  82. Nguyễn Hữu Đức 1946 – 1969
  83. Nguyễn Khả Sửu Hy sinh 1954
  84. Nguyễn Khắc Bảo 1947 – 1969
  85. Nguyễn Khắc Chính 1948 – 1967
  86. Nguyễn Khắc Chắt 1948 – 1969
  87. Nguyễn Khắc Mại Hy sinh 1950
  88. Nguyễn Khắc Ngoan Hy sinh 1954
  89. Nguyễn Mạnh Công 1942 – 1968
  90. Nguyễn Ngọc Lãi Hy sinh 1951
  91. Nguyễn Quang Huy Hy sinh 1953
  92. Nguyễn Quốc Tỵ Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Thanh Tùng 1955 – 1975
  94. Nguyễn Thành Hoan Hy sinh 1967
  95. Nguyễn Trung Ngân 1957 – 1978
  96. Nguyễn Trụ Hy sinh 1953
  97. Nguyễn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Biếc 1954 – 1972
  99. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1948
  100. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1950