Nghĩa trang xã Thạch Xá
Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Chiểu Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Cẩm 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Hiến 1955 – 1978
- Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1957
- Nguyễn Văn Kiên 1934 – 1968
- Nguyễn Văn Lãi 1953 – 1979
- Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Nối Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Phức 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Thỉnh Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1956
- Nguyễn Văn Tiến 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Tiến 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Toàn 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Toàn 1960 – 1980
- Nguyễn Văn Trình 1942 – 1970
- Nguyễn Văn Trí 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Tân 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tề Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1987
- Nguyễn Văn Vượng 1938 – 1967
- Nguyễn Văn Điều 1959 – 1978
- Nguyễn Văn Đính 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Để 1941 – 1967
- Nguyễn Xuân Đằng 1942 – 1969
- Nguyễn Đình Chi Hy sinh 1949
- Nguyễn Đình Kim 1948 – 1969
- Nguyễn Đình Kỳ Hy sinh 1947
- Nguyễn Đình Long 1938 – 1967
- Nguyễn Đình Thường 1948 – 1969
- Nguyễn Đình Thục 1945 – 1969
- Nguyễn Đăng Hợi 1959 – 1979
- Nguyễn Đăng Luật 1953 – 1979
- Nguyễn Đăng Tý 1936 – 1967
- Ngô Bá Sùng Hy sinh 1951
- Ngô Duy Châu Hy sinh 1953
- Phan Hải Đường 1949 – 1968
- Phan Hữu Lộc 1936 – 1954
- Phan Văn Lộc 1955 – 1978
- Phan Văn Lợi 1949 – 1969
- Phí Bá Tuất 1946 – 1967
- Phí Quang Định 1938 – 1967
- Phùng Khắc Hành 1928 – 1947
- Phùng Văn Sắc 1939 – 1966
- Phùng Văn Thành 1937 – 1969
- Trương Văn Thư Hy sinh 1954
- Trần Văn Tiếp 1960 – 1978
- Trịnh Văn Tính 1948 – 1969
- Tạ Ngọc Hà Hy sinh 1979
- Tạ Ngọc Tuyên Hy sinh 1950
- Tạ Thị Luân Hy sinh 1972
- Tạ Văn Hoà 1950 – 1981
- Tạ Văn Sinh Hy sinh 1951
- Tạ Văn Trợ Hy sinh 1950
- Tạ Văn Tý Hy sinh 1950
- Võ Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hữu Liêu 1940 – 1968
- Vũ Hữu Đĩnh Hy sinh 1957
- Vũ Ngọc Tường 1948 – 1972
- Vũ Ngọc Đức 1939 – 1972
- Vũ Văn Vấn Hy sinh 1951
- Vương Đình Ty Hy sinh 1951
- Vương Đình Đại Hy sinh 1949
- Đặng Cao Dần 1958 – 1978
- Đặng Cao Hoa 1914 – 1954
- Đặng Cao Hợp Hy sinh 1950
- Đặng Cao Tuỳ 1937 – 1971
- Đặng Quốc Chung 1933 – 1972
- Đặng Thị Tâm Nga Hy sinh 1954
- Đặng Trần Kỷ 1944 – 1965
- Đặng Văn Giun Hy sinh 1951
- Đặng Văn Lợi Hy sinh 1949
- Đặng Văn Tuân Hy sinh 1966
- Đỗ Bá Khoát 1947 – 1967
- Đỗ Duy Chuyên 1948 – 1969
- Đỗ Hoạt Hy sinh 1949
- Đỗ Khắc Toản 1941 – 1967
- Đỗ Minh Đạt 1953 – 1972
- Đỗ Mạnh Chử Hy sinh 1967
- Đỗ Nguyên Hy sinh 1949
- Đỗ Niên Hy sinh 1949
- Đỗ Quang Trung 1951 – 1971
- Đỗ Siêu Hy sinh 1949
- Đỗ Thị Hiền 1952 – 1973
- Đỗ Trải Hy sinh 1949
- Đỗ Văn An 1951 – 1972
- Đỗ Văn Chân Hy sinh 1951
- Đỗ Văn Mân Hy sinh 1949
- Đỗ Văn Nhân 1925 – 1949
- Đỗ Văn Phú Hy sinh 1951
- Đỗ Văn Tiến Hy sinh 1957
- Đỗ Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Xuân Hiền 1955 – 1978
- Đỗ Xuân Mỳ Hy sinh 1968