Nghĩa trang xã Tản Lĩnh

Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bằng Hồng 1949 – 1968
  2. Bùi Hữu Phấn 1945 – 1972
  3. Bùi Hữu Sản 1945 – 1967
  4. Bùi Sỹ Ngư 1932 – 1973
  5. Bùi Văn Chính 1945 – 1968
  6. Bùi Văn Huân 1942 – 1968
  7. Bùi Văn Huê 1925 – 1954
  8. Bùi Văn Tô 1957 – 1975
  9. Bùi Xuân Lở 1947 – 1970
  10. Bùi Xuân Tòng 1935 – 1972
  11. Cao Bá Tiệp 1946 – 1967
  12. Cao Quang Vượng 1951 – 1972
  13. Cao Xuân Phùng 1944 – 1973
  14. Chu Quang Vỹ 1960 – 1982
  15. Chu Văn Dụng 1950 – 1972
  16. Chu Văn Ngân 1952 – 1973
  17. Chu Văn Tho 1918 – 1949
  18. Chu Văn Tý 1949 – 1973
  19. Chu Văn Tăng 1920 – 1951
  20. Chu Văn Đa 1925 – 1949
  21. Chu Vưn Lương 1950 – 1971
  22. Cấn Văn Học 1946 – 1969
  23. Dương Thế Trạch 1940 – 1974
  24. Hoàng Công Biển 1946 – 1967
  25. Hoàng Công Thành 1932 – 1969
  26. Hoàng Hữu Giảng 1950 – 1969
  27. Hoàng Ngọc Hân 1950 – 1972
  28. Hoàng Quốc Ân 1926 – 1968
  29. Hoàng Văn Giai 1946 – 1974
  30. Hoàng Văn Khai 1920 – 1950
  31. Hoàng Văn Lạc 1922 – 1953
  32. Hoàng Văn Thiệp 1950 – 1969
  33. Hà Quang Phúc 1945 – 1972
  34. Hà Văn Mậu 1938 – 1968
  35. Hà Văn Tuất 1946 – 1974
  36. Hồ Xuân Tẻo 1944 – 1970
  37. Khuất Duy Hữu 1942 – 1968
  38. Khuất Duy Kỳ 1915 – 1946
  39. Khuất Duy Đản 1952 – 1968
  40. Khuất Văn Đức 1933 – 1967
  41. Kiều Mạnh Quý 1940 – 1966
  42. Kiều Quang Hậu 1953 – 1972
  43. Kiều Văn Tuế 1953 – 1973
  44. Kiều Văn Viễn 1955 – 1975
  45. Kiều Văn Đạm 1945 – 1968
  46. Lê Hồng Thư 1944 – 1969
  47. Lê Ngọ Hồng 1945 – 1970
  48. Lê Quốc Phú 1952 – 1975
  49. Lê Xuân Anh 1953 – 1975
  50. Lê Xuân Chiến 1952 – 1973
  51. Lê Đức Chí 1951 – 1971
  52. Lê Đức Quyền 1954 – 1975
  53. Mai Xuân Mậu 1945 – 1969
  54. Nguyễn Anh Tuyết 1953 – 1973
  55. Nguyễn Bá Bang 1952 – 1975
  56. Nguyễn Bá Huyền 1955 – 1974
  57. Nguyễn Bá Minh 1943 – 1967
  58. Nguyễn Bá Ngọc 1951 – 1969
  59. Nguyễn Bá Ninh 1943 – 1968
  60. Nguyễn Duy Thán 1953 – 1979
  61. Nguyễn Hồng Dũng 1965 – 1987
  62. Nguyễn Hữu Chí 1955 – 1978
  63. Nguyễn Hữu Kệ 1951 – 1969
  64. Nguyễn Hữu Sản 1942 – 1967
  65. Nguyễn Hữu Thuyết 1945 – 1968
  66. Nguyễn Khắc Chí 1946 – 1971
  67. Nguyễn Kiều Canh 1965 – 1980
  68. Nguyễn Minh Đức 1946 – 1974
  69. Nguyễn Ngọc Châu 1920 – 1950
  70. Nguyễn Ngọc Dẩn 1944 – 1968
  71. Nguyễn Ngọc Lân 1949 – 1970
  72. Nguyễn Như Chức 1942 – 1970
  73. Nguyễn Thanh Lịch 1948 – 1972
  74. Nguyễn Tiến Sơn 1947 – 1969
  75. Nguyễn Trần Sự 1944 – 1967
  76. Nguyễn Trọng Thiện 1945 – 1968
  77. Nguyễn Viết Kiệm 1960 – 1983
  78. Nguyễn Văn Bè Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Chung 1950 – 1972
  80. Nguyễn Văn Chung 1948 – 1972
  81. Nguyễn Văn Chức 1944 – 1968
  82. Nguyễn Văn Cát 1948 – 1967
  83. Nguyễn Văn Côi 1944 – 1968
  84. Nguyễn Văn Côi 1947 – 1968
  85. Nguyễn Văn Giản 1942 – 1968
  86. Nguyễn Văn Hà 1939 – 1968
  87. Nguyễn Văn Hưng 1940 – 1973
  88. Nguyễn Văn Hồng 1954 – 1978
  89. Nguyễn Văn Keo 1950 – 1974
  90. Nguyễn Văn Khang 1938 – 1968
  91. Nguyễn Văn Khoai 1943 – 1967
  92. Nguyễn Văn Khoả 1945 – 1968
  93. Nguyễn Văn Kiểu 1947 – 1969
  94. Nguyễn Văn Lưu 1960 – 1984
  95. Nguyễn Văn Lẽ 1954 – 1972
  96. Nguyễn Văn Lộ 1961 – 1979
  97. Nguyễn Văn Lựu 1948 – 1968
  98. Nguyễn Văn Mua 1925 – 1950
  99. Nguyễn Văn Ngâm 1944 – 1967
  100. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1949