Nghĩa trang xã Tản Lĩnh

Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ninh 1938 – 1967
  2. Nguyễn Văn Quang 1947 – 1969
  3. Nguyễn Văn Sản 1939 – 1972
  4. Nguyễn Văn Thi 1944 – 1968
  5. Nguyễn Văn Thưởng 1930 – 1951
  6. Nguyễn Văn Tranh 1947 – 1968
  7. Nguyễn Văn Tráng 1945 – 1970
  8. Nguyễn Văn Tuyển 1942 – 1969
  9. Nguyễn Văn Tài 1930 – 1962
  10. Nguyễn Văn Tụ 1910 – 1951
  11. Nguyễn Văn Vy 1959 – 1979
  12. Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1973
  13. Nguyễn Văn Yên 1954 – 1975
  14. Nguyễn Văn ân 1950 – 1972
  15. Nguyễn Văn Đương 1932 – 1951
  16. Nguyễn Văn Đồi 1936 – 1972
  17. Nguyễn Văn Ơn 1947 – 1968
  18. Nguyễn Xuân Cương 1951 – 1969
  19. Nguyễn Xuân Hoà 1948 – 1969
  20. Nguyễn Xuân Quý 1945 – 1969
  21. Nguyễn Xuân Thắng 1947 – 1967
  22. Nguyễn Xuân Trường Sinh 1958
  23. Nguyễn Đăng Teo 1951 – 1972
  24. Nguyễn Đức Ban 1941 – 1970
  25. Nguyễn Đức Công 1948 – 1968
  26. Nguyễn Đức Gạo 1924 – 1949
  27. Nguyễn Đức Nhung 1942 – 1971
  28. Nguỹen Ngọc Lâu 1942 – 1968
  29. Ngô Quang Bộ 1935 – 1966
  30. Ngô Quang ích 1925 – 1950
  31. Phan Ngọc Linh 1951 – 1972
  32. Phan Văn Bằng 1951 – 1975
  33. Phan Văn Muôn Hy sinh 1972
  34. Phan Văn Ninh 1952 – 1974
  35. Phùng Khắc Thái 1945 – 1969
  36. Phùng Minh Bởi 1944 – 1970
  37. Phùng Văn Hồng 1935 – 1969
  38. Phùng Văn Phụ 1949 – 1968
  39. Phạm Đình Cán 1952 – 1971
  40. Trương Văn Điệt 1945 – 1968
  41. Trần Văn Hường 1948 – 1971
  42. Trần Văn Luyến 1949 – 1971
  43. Trần Xây 1949 – 1966
  44. Trịnh Thế Khoa 1955 – 1980
  45. Trịnh Văn Tượng 1951 – 1968
  46. Tạ Thuý Nguyên 1948 – 1969
  47. Võ Thành Vinh 1931 – 1966
  48. Võ Văn Mai 1935 – 1966
  49. Vũ Anh Luân 1962 – 1982
  50. Vũ Thanh Quất 1950 – 1974
  51. Vũ Văn Bình 1954 – 1974
  52. Đinh Công Chức 1928 – 1966
  53. Đinh Công Lạng 1951 – 1972
  54. Đinh Công Sắc 1947 – 1968
  55. Đinh Công Vượng 1956 – 1979
  56. Đinh Công Đạo 1936 – 1973
  57. Đinh Qaung Vượng 1953 – 1972
  58. Đinh Văn Nghĩa 1951 – 1972
  59. Đàm Văm Ngát 1950 – 1972
  60. Đàm Văn Thơm 1948 – 1967
  61. Đào Công Lệ 1949 – 1971
  62. Đào Duy Canh 1928 – 1954
  63. Đào Hồng Xuân 1943 – 1975
  64. Đào Toà 1920 – 1948
  65. Đào Văn Khối 1946 – 1971
  66. Đặng Văn Lập 1948 – 1968
  67. Đỗ Tiến Văn 1953 – 1971