Nghĩa trang xã Tản Hồng

Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội

268 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Phụ 1931 – 1951
  2. Hoàng Hồng Hà 1953 – 1971
  3. Hoàng Văn Giáp 1916 – 1950
  4. Hoàng Văn Nam 1948 – 1968
  5. Hoàng Văn Phú 1910 – 1951
  6. Hoàng Văn Thường 1933 – 1966
  7. Hoàng Văn Vích 1946 – 1969
  8. Khổng Minh Chân 1947 – 1967
  9. Khổng Minh Cự 1947 – 1970
  10. Khổng Minh Hiệp 1943 – 1968
  11. Khổng Minh Tuyên 1928 – 1952
  12. Khổng Văn An Sinh 1951
  13. Khổng Văn Doanh 1930 – 1954
  14. Khổng Văn Dưỡng 1937 – 1969
  15. Khổng Văn Hựu 1939 – 1968
  16. Khổng Văn Kim 1926 – 1949
  17. Khổng Văn Lâm 1952 – 1973
  18. Khổng Văn Lượng 1956 – 1978
  19. Khổng Văn Lạc Sinh 1949
  20. Khổng Văn Lục 1956 – 1979
  21. Khổng Văn Mùi 1930 – 1953
  22. Khổng Văn Ngoạn 1934 – 1969
  23. Khổng Văn Oanh 1955 – 1972
  24. Lê Anh Đông 1958 – 1979
  25. Lê Hồng Khanh 1938 – 1968
  26. Lê Hữu Đức 1943 – 1970
  27. Lê Minh Đắc 1943 – 1968
  28. Lê Ngọc Chinh 1930 – 1966
  29. Lê Ngọc Chiến 1950 – 1972
  30. Lê Ngọc Chản 1944 – 1968
  31. Lê Ngọc Củng 1934 – 1969
  32. Lê Ngọc Cự 1947 – 1966
  33. Lê Ngọc Dự 1949 – 1969
  34. Lê Ngọc Khanh 1940 – 1973
  35. Lê Ngọc Linh 1951 – 1971
  36. Lê Ngọc Lân 1947 – 1969
  37. Lê Ngọc Lân 1947 – 1969
  38. Lê Ngọc Thành 1954 – 1974
  39. Lê Ngọc Thược 1939 – 1972
  40. Lê Ngọc Tiên 1964 – 1985
  41. Lê Ngọc Trứ 1928 – 1949
  42. Lê Ngọc Tuệ 1948 – 1967
  43. Lê Ngọc Uy 1947 – 1967
  44. Lê Ngọc Viên Hy sinh 1979
  45. Lê Ngọc Vạn 1952 – 1972
  46. Lê Ngọc Đường 1939 – 1968
  47. Lê Quang Hải 1940 – 1966
  48. Lê Quang Suốt 1947 – 1971
  49. Lê Quang Trung Hy sinh 1985
  50. Lê Quang Tính 1928 – 1951
  51. Lê Quang Đức 1955 – 1974
  52. Lê Tiến Dũng 1948 – 1968
  53. Lê Tiến Lực 1945 – 1970
  54. Lê Văn Binh 1942 – 1968
  55. Lê Văn Chấn 1925 – 1950
  56. Lê Văn Khay 1938 – 1966
  57. Lê Văn Lâm 1935 – 1967
  58. Lê Văn Sắc 1946 – 1971
  59. Lê Văn Thản 1947 – 1972
  60. Lê Văn Thắng 1934 – 1972
  61. Lê Văn Viên 1957 – 1978
  62. Lê Văn Xuyền 1938 – 1969
  63. Lê Văn Đảo 1925 – 1948
  64. Lê Văn Đọn 1947 – 1968
  65. Lê Xuân Sắc 1921 – 1947
  66. Lê Xuân Thu 1938 – 1970
  67. Lê Đình Bào 1952 – 1971
  68. Lê Đình Bẩm 1950 – 1973
  69. Lê Đình Cẩm 1950 – 1969
  70. Lê Đình Hảo 1939 – 1966
  71. Lê Đình Lậm 1945 – 1968
  72. Lê Đình Thành 1933 – 1970
  73. Lê Đức Hậu 1942 – 1973
  74. Lê Đức Hồng Hy sinh 1992
  75. Lê Đức Lĩnh 1941 – 1969
  76. Lê Đức Lạc 1939 – 1968
  77. Lê Đức Thọ 1953 – 1971
  78. Lê Đức Đồng 1955 – 1975
  79. Nguyễn Anh Bách 1943 – 1975
  80. Nguyễn Cót 1922 – 1966
  81. Nguyễn Duy Vĩnh Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Hoành Sơn 1949 – 1969
  83. Nguyễn Hồng Sự 1951 – 1968
  84. Nguyễn Hữu Diệp 1939 – 1970
  85. Nguyễn Long Vân 1937 – 1972
  86. Nguyễn Lưu Chương Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Minh Tuấn 1957 – 1975
  88. Nguyễn Minh Tào 1935 – 1973
  89. Nguyễn Mạnh Đề 1941 – 1973
  90. Nguyễn Mạnh Đức 1939 – 1970
  91. Nguyễn Ngọc Giai 1943 – 1971
  92. Nguyễn Ngọc Miện 1942 – 1967
  93. Nguyễn Ngọc Ngà 1946 – 1968
  94. Nguyễn Ngọc Nhung 1946 – 1966
  95. Nguyễn Ngọc Oanh 1947 – 1966
  96. Nguyễn Như Vũ 1945 – 1966
  97. Nguyễn Như Điện 1947 – 1968
  98. Nguyễn Quốc Doanh 1946 – 1967
  99. Nguyễn Quốc Doanh 1951 – 1969
  100. Nguyễn Quốc Trị 1953 – 1972