Nghĩa trang xã Tản Hồng

Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội

268 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thái Hoà 1958 – 1978
  2. Nguyễn Thế Chù Sinh 1926
  3. Nguyễn Thế Huynh 1952 – 1972
  4. Nguyễn Thế Hòa 1939 – 1971
  5. Nguyễn Thế Kỷ 1928 – 1951
  6. Nguyễn Tiến Dũng 1955 – 1974
  7. Nguyễn Trung Chính 1947 – 1966
  8. Nguyễn Trọng Hiếu 1946 – 1968
  9. Nguyễn Trọng Thoả 1931 – 1951
  10. Nguyễn Trọng Tào 1958 – 1979
  11. Nguyễn Viết Nhượng 1925 – 1954
  12. Nguyễn Văn Bách Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Văn Bích 1930 – 1952
  14. Nguyễn Văn Bảng 1937 – 1969
  15. Nguyễn Văn Chí 1949 – 1968
  16. Nguyễn Văn Chỉ 1937 – 1966
  17. Nguyễn Văn Dân 1946 – 1972
  18. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Văn Dụ 1942 – 1969
  20. Nguyễn Văn Hoàn 1942 – 1972
  21. Nguyễn Văn Hồng 1940 – 1967
  22. Nguyễn Văn Hợi 1926 – 1954
  23. Nguyễn Văn Hợi 1944 – 1968
  24. Nguyễn Văn Khai 1925 – 1950
  25. Nguyễn Văn Kế 1925 – 1948
  26. Nguyễn Văn Kỳ 1926 – 1948
  27. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Lan 1938 – 1968
  29. Nguyễn Văn Liên 1952 – 1971
  30. Nguyễn Văn Lịch 1945 – 1966
  31. Nguyễn Văn Lộ 1924 – 1948
  32. Nguyễn Văn Lựu 1949 – 1968
  33. Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1971
  34. Nguyễn Văn Mùi 1946 – 1965
  35. Nguyễn Văn Mộc 1950 – 1996
  36. Nguyễn Văn Nghinh 1941 – 1965
  37. Nguyễn Văn Nguyên 1927 – 1950
  38. Nguyễn Văn Nho 1936 – 1968
  39. Nguyễn Văn Nhân 1931 – 1953
  40. Nguyễn Văn Nhân 1929 – 1952
  41. Nguyễn Văn Như Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Phong 1948 – 1969
  43. Nguyễn Văn Quý 1926 – 1951
  44. Nguyễn Văn Quỳ 1950 – 1972
  45. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1975
  46. Nguyễn Văn Sơn 1949 – 1970
  47. Nguyễn Văn Sửu 1929 – 1952
  48. Nguyễn Văn Sự 1940 – 1970
  49. Nguyễn Văn Thiệu 1935 – 1966
  50. Nguyễn Văn Thoả 1937 – 1973
  51. Nguyễn Văn Thành 1948 – 1968
  52. Nguyễn Văn Thính Hy sinh 1979
  53. Nguyễn Văn Thông 1949 – 1968
  54. Nguyễn Văn Thưởng 1954 – 1972
  55. Nguyễn Văn Trọng 1956 – 1975
  56. Nguyễn Văn Tuất 1931 – 1951
  57. Nguyễn Văn Tuỳ Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Tài 1938 – 1967
  59. Nguyễn Văn Tâm 1948 – 1973
  60. Nguyễn Văn Tú 1949 – 1969
  61. Nguyễn Văn Vượng 1948 – 1970
  62. Nguyễn Văn Đắc 1947 – 1975
  63. Nguyễn Xuân Canh 1950 – 1971
  64. Nguyễn Xuân Hùng 1954 – 1973
  65. Nguyễn ánh Sao 1945 – 1973
  66. Nguyễn Đình Ký 1951 – 1972
  67. Nguyễn Đình Phùng 1949 – 1972
  68. Nguyễn Đình Quốc 1947 – 1966
  69. Nguyễn Đình Quỳ 1935 – 1969
  70. Nguyễn Đại Tuân 1941 – 1966
  71. Nguyễn Đại Đức 1937 – 1969
  72. Nguyễn Đức Anh 1949 – 1971
  73. Nguyễn Đức Nghiệm 1950 – 1970
  74. Nguyễn Đức Sinh 1934 – 1972
  75. Nguyễn Đức Vệ Sinh 1945
  76. Ngô Văn Vận 1935 – 1969
  77. Ngô Văn Đào 1928 – 1949
  78. Ngô Đình Công 1945 – 1966
  79. Ngô Đình Mộc 1948 – 1970
  80. Phương Công Chính 1939 – 1967
  81. Phương Công Diễn 1948 – 1968
  82. Phương Công Liêm 1944 – 1969
  83. Phương Công Lượng 1950 – 1970
  84. Phương Công Mục 1925 – 1950
  85. Phương Công Ngọc 1959 – 1978
  86. Phương Công Thuyết 1946 – 1973
  87. Phương Công Uẩn 1928 – 1952
  88. Phương Công Viện 1939 – 1972
  89. Phương Công Vạn 1934 – 1975
  90. Phương Cộng Hoà 1955 – 1974
  91. Phương Văn Châu 1946 – 1969
  92. Phương Văn Chì 1953 – 1979
  93. Phương Văn Chí 1943 – 1968
  94. Phương Văn Hách 1939 – 1968
  95. Phương Văn Hãn 1936 – 1970
  96. Phương Văn Hỹ 1947 – 1969
  97. Phương Văn Khanh 1952 – 1971
  98. Phương Văn Long 1943 – 1968
  99. Phương Văn Lộc 1955 – 1966
  100. Phương Văn Nghĩa 1947 – 1968