Nghĩa trang xã Tân Hội

Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Doãn Tham Hy sinh 1950
  2. Bùi Doãn Thảo Hy sinh 1950
  3. Bùi Doãn Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Ngọc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Ngọc Quả Hy sinh 1946
  6. Bùi Xuân Triều Hy sinh 1951
  7. Hà Viết Tính Hy sinh 1949
  8. Kim Văn Hùng 1926 – 1952
  9. Kim Xuân Bắc 1950 – 1972
  10. Kin Nguyên Vân 1925 – 1949
  11. Lê Ngọc Băng 1948 – 1970
  12. Lê Văn Lựu Sinh 1928
  13. Lê Xuân Thái 1923 – 1950
  14. Lý Xuân Cơ 1946 – 1968
  15. Lý Xuân Thái 1948 – 1967
  16. Nghiêm Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Bá Gia Hy sinh 1950
  18. Nguyễn Bá Lệ 1956 – 1980
  19. Nguyễn Bá Vĩnh Hy sinh 1949
  20. Nguyễn Bồi Phúc Sinh 1929
  21. Nguyễn Công Bá Hy sinh 1949
  22. Nguyễn Công Diễn 1952 – 1984
  23. Nguyễn Công Khang 1900 – 1951
  24. Nguyễn Công Định Hy sinh 1949
  25. Nguyễn Danh Quỳnh Hy sinh 1951
  26. Nguyễn Duy Nhàn 1956 – 1978
  27. Nguyễn Duy Thảo 1948 – 1973
  28. Nguyễn Duy Túc 1916 – 1951
  29. Nguyễn Duy Tự Hy sinh 1951
  30. Nguyễn Gia Nga 1935 – 1949
  31. Nguyễn Gia Tuyên 1965 – 1986
  32. Nguyễn Gia út 1906 – 1950
  33. Nguyễn Huy Dung Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Huy Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Hưng Kính Sinh 1930
  36. Nguyễn Hữu Bình Hy sinh 1948
  37. Nguyễn Hữu Chàng 1925 – 1949
  38. Nguyễn Hữu Chín Hy sinh 1949
  39. Nguyễn Hữu Cận Hy sinh 1948
  40. Nguyễn Hữu Dậu Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Hữu Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Hữu Linh 1924 – 1950
  43. Nguyễn Hữu Miện Hy sinh 1947
  44. Nguyễn Hữu Nghị 1924 – 1951
  45. Nguyễn Hữu Nhượng Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Hữu Năm Hy sinh 1947
  47. Nguyễn Hữu Thiết 1923 – 1951
  48. Nguyễn Hữu Thăng Hy sinh 1948
  49. Nguyễn Hữu Thẩm Hy sinh 1949
  50. Nguyễn Hữu Thống 1957 – 1977
  51. Nguyễn Hữu Tiếp Hy sinh 1949
  52. Nguyễn Hữu Trì Hy sinh 1950
  53. Nguyễn Hữu Tôn Hy sinh 1949
  54. Nguyễn Hữu Uyên Hy sinh 1951
  55. Nguyễn Hữu Đề Hy sinh 1950
  56. Nguyễn Hữu Định 1967 – 1987
  57. Nguyễn Hữu Đỗ Hy sinh 1950
  58. Nguyễn Khắc Bách 1954 – 1975
  59. Nguyễn Kế Hoằng Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Kỳ 1920 – 1951
  61. Nguyễn Ngọc Bản Hy sinh 1951
  62. Nguyễn Ngọc Cầm Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Ngọc Kỳ 1906 – 1951
  64. Nguyễn Ngọc Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Ngọc Nhân Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Ngọc Phúc Hy sinh 1947
  67. Nguyễn Ngọc Phụng Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Ngọc Trúc Hy sinh 1950
  69. Nguyễn Ngọc Tục Hy sinh 1952
  70. Nguyễn Như Chức Hy sinh 1950
  71. Nguyễn Như Khang 1927 – 1951
  72. Nguyễn Như Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Phi Hùng Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Phú Tiến 1957 – 1979
  75. Nguyễn Phú ất Hy sinh 1947
  76. Nguyễn Quang Hướng Hy sinh 1947
  77. Nguyễn Quý Di 1920 – 1949
  78. Nguyễn Quý Phú 1939 – 1972
  79. Nguyễn Quý Điệt Hy sinh 1950
  80. Nguyễn Quốc Cừ Hy sinh 1949
  81. Nguyễn Sỹ Ly 1965 – 1989
  82. Nguyễn Thạc Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thạc Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thạc Đắc Hy sinh 1950
  85. Nguyễn Thế Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thế Thức 1952 – 1974
  87. Nguyễn Thế Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thế Tự 1959 – 1978
  89. Nguyễn Thị Liên 1925 – 1951
  90. Nguyễn Thị Lục Hy sinh 1949
  91. Nguyễn Thị Nuôi Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Thị Tỵ Hy sinh 1949
  93. Nguyễn Tiến Ngọ 1940 – 1970
  94. Nguyễn Tiến Quế 1954 – 1973
  95. Nguyễn Tiến Toàn Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Tiến Trung 1958 – 1987
  97. Nguyễn Tiến Xưởng 1943 – 1969
  98. Nguyễn Tiến Đức Hy sinh 1952
  99. Nguyễn Trọng Tám Hy sinh 1947
  100. Nguyễn Trọng Đàm 1954 – 1972