Nghĩa trang xã Tân Hội
Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Trọng ẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tài Ba 1947 – 1969
- Nguyễn Tài Dạt 1936 – 1970
- Nguyễn Tài Rồng 1923 – 1950
- Nguyễn Tất Ngọc 1947 – 1969
- Nguyễn Vinh Long 1942 – 1949
- Nguyễn Vinh Ninh 1958 – 1978
- Nguyễn Vinh Quý Hy sinh 1967
- Nguyễn Viết Lục Hy sinh 1949
- Nguyễn Viết Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Viết Quỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Viết Tự 1923 – 1950
- Nguyễn Viết Điểm Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Bạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Canh Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Chỉnh 1920 – 1947
- Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cộng Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Củng Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Dần 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Giảng 1923 – 1945
- Nguyễn Văn Hoàn 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Hướng Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Kính 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Long 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Long Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Luật Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Lợi 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Muộn 1915 – 1948
- Nguyễn Văn Mịch Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Nghiêm Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Ngũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nhiễm Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Nhàn 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nhạc 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Phan 1926 – 1949
- Nguyễn Văn Sinh 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Sâm Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tuy 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Tín 1913 – 1951
- Nguyễn Văn Tô 1941 – 1972
- Nguyễn Văn Tôm 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Túc 1927 – 1950
- Nguyễn Văn Tạo 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Tấn 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Viết 1964 – 1984
- Nguyễn Văn Vấn Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Vỹ Hợp Hy sinh 1953
- Nguyễn Xuân Thịnh 1945 – 1972
- Nguyễn Xuân Vinh 1954 – 1972
- Nguyễn ích Giáp Hy sinh 1949
- Nguyễn ích Từ 1920 – 1950
- Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1949
- Nguyễn Đình Cam Hy sinh 1951
- Nguyễn Đình Thân 1956 – 1979
- Nguyễn Đình Thảo 1926 – 1948
- Nguyễn Đăng Bích Hy sinh 1947
- Nguyễn Đăng Khuê Hy sinh 1951
- Nguyễn Đăng Sấu 1921 – 1951
- Nguyễn Đăng Thảo Hy sinh 1966
- Nguyễn Đăng Xuất 1957 – 1979
- Nguyễn Đạt Linh Hy sinh 1950
- Nguyễn Đạt Lư Hy sinh 1949
- Nguyễn Đồng Phong Hy sinh 1948
- Nguyễn Đức Nguyên Hy sinh 1950
- Ngô Duy Lộc Hy sinh 1950
- Ngô Ngọc Kỳ 1903 – 1949
- Ngô Thế Mậu Hy sinh 1951
- Ngô Thế Niệm 1920 – 1950
- Ngô Thế Thông 1922 – 1950
- Ngô Thế ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Thi Hy sinh 1948
- Phan Xích Hy sinh 1943
- Phạm Đình Hạnh 1948 – 1971
- Phạm Đình Khiêm 1920 – 1950
- Phạm Đình Thú 1919 – 1947
- Quách Duy Cứ 1920 – 1950
- Quách Duy Cự 1925 – 1950
- Quách Duy Lại 1953 – 1974
- Quách Duy Đoá 1930 – 1950
- Quách Huy Kỳ 1926 – 1949
- Quách Huy Phức 1923 – 1950
- Quách Thế Nhài Hy sinh 1949
- Quách Văn Khoa Hy sinh 1948
- Quách Văn Lượng 1957 – 1978
- Quách Văn Tư Hy sinh 1948
- Tràn Duy Trọng 1952 – 1972
- Trần Quang Nho 1925 – 1947
- Trần Văn Chung 1921 – 1951
- Trần Văn Giới 1930 – 1950