Nghĩa trang xã Tam Hiệp
Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
165 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Kim Bao 1952 – 1973
- Hoàng Kim Quế 1924 – 1947
- Hoàng Kim Thuế 1917 – 1950
- Hoàng Ngọc Huy 1947 – 1972
- Hoàng Quốc Phiệt 1952 – 1975
- Hoàng Văn Cốc 1919 – 1947
- Hoàng Văn Huynh 1942 – 1971
- Hoàng Văn Hằng 1955 – 1974
- Hoàng Văn Khâm 1949 – 1969
- Hoàng Văn Lăng 1908 – 1930
- Hoàng Văn Mã 1919 – 1947
- Hoàng Văn Tuyết 1925 – 1947
- Hoàng Văn Đoài 1947 – 1968
- Lê Minh Đặng 1947 – 1970
- Lê Văn Lộc 1945 – 1968
- Lê Văn Nho 1949 – 1971
- Lê Văn Tuyển 1958 – 1979
- Lê Văn Vinh 1941 – 1967
- Lê Văn Độ 1948 – 1971
- Lê Xuân Tiến 1949 – 1970
- Nguyễn Công Chức 1924 – 1947
- Nguyễn Công Phê Sinh 1934
- Nguyễn Duy Thịnh 1925 – 1948
- Nguyễn Hoàng Mai 1949 – 1972
- Nguyễn Hữu Đức 1935 – 1967
- Nguyễn Mạnh Tiêm 1949 – 1972
- Nguyễn Ngọc Hoán 1921 – 1951
- Nguyễn Ngọc Phong 1956 – 1975
- Nguyễn Ngọc Sơn 1949 – 1975
- Nguyễn Ngọc Trân 1945 – 1969
- Nguyễn Phi Tiếu Sinh 1939
- Nguyễn Quang Chuyên 1942 – 1968
- Nguyễn Sỹ Nhiên 1949 – 1972
- Nguyễn Thanh Tin Sinh 1948
- Nguyễn Tiến Phách 1959 – 1979
- Nguyễn Trọng Bình 1952 – 1972
- Nguyễn Tân Tỵ 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Bách 1946 – 1964
- Nguyễn Văn Bản Sinh 1938
- Nguyễn Văn Chí 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Dung 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Dương 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Giang 1943 – 1971
- Nguyễn Văn Hoa 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Khoản Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Miêng 1939 – 1966
- Nguyễn Văn Phúc 1954 – 1969
- Nguyễn Văn Phức Sinh 1949
- Nguyễn Văn Thiệu 1933 – 1968
- Nguyễn Văn Thông 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Tám 1929 – 1947
- Nguyễn Văn Đạo 1931 – 1950
- Nguyễn Văn Đức 1942 – 1968
- Nguyễn Văn ấp 1924 – 1953
- Nguyễn Xuân Diến 1951 – 1971
- Nguyễn Đình Mẽ 1919 – 1948
- Nguyễn Đăng Phong 1947 – 1971
- Nguyễn Đăng Thoảng 1948 – 1968
- Phan Đình Vịnh 1949 – 1972
- Phùng Văn Hồng 1947 – 1968
- Phạm Đình Thành Sinh 1949
- Quách Văn Hạnh 1925 – 1969
- Tràn Huy Hải 1948 – 1968
- Trần Huy Chắt 1955 – 1977
- Trần Huy Dĩ Sinh 1949
- Trần Huy Dũng Sinh 1936
- Trần Huy Giá Sinh 1944
- Trần Huy Hợp 1957 – 1979
- Trần Huy Minh Sinh 1948
- Trần Huy Minh 1953 – 1975
- Trần Huy Nghệ Sinh 1944
- Trần Huy Quang 1958 – 1979
- Trần Huy Sắt Sinh 1924
- Trần Huy Thoả 1949 – 1969
- Trần Huy Thâm Sinh 1945
- Trần Huy Thọ 1919 – 1947
- Trần Huy Trung 1947 – 1968
- Trần Huy Tuất 1932 – 1970
- Trần Huy Vượng 1947 – 1969
- Trần Huy Xe 1953 – 1974
- Trần Huy Đoàn 1954 – 1972
- Trần Huy Đào 1960 – 1980
- Trần Huy Đá 1935 – 1969
- Trần Hữu Minh 1950 – 1972
- Trần Minh Châu 1945 – 1969
- Trần Như Hoa 1942 – 1967
- Trần Quang Bích 1920 – 1948
- Trần Quang Hiếu 1950 – 1975
- Trần Quang Hợi 1951 – 1972
- Trần Quang Nghiễn 1949 – 1968
- Trần Quang Pha 1956 – 1979
- Trần Quang Truy 1946 – 1968
- Trần Quang Uyên 1924 – 1946
- Trần Quang Vị 1955 – 1980
- Trần Quốc Chiến 1941 – 1970
- Trần Thanh Giang 1938 – 1967
- Trần Viết Tiến Sinh 1936
- Trần Văn Hoa 1937 – 1968
- Trần Văn Khánh Hy sinh 1951
- Trần Văn Lộc 1947 – 1968