Nghĩa trang xã Tam Hiệp
Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
165 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Nhân 1938 – 1968
- Trần Văn Quý 1947 – 1970
- Trần Văn Thuỷ 1957 – 1975
- Trần Văn Thám Sinh 1935
- Trần Văn Tăng 1949 – 1972
- Trần Văn Đoài 1917 – 1947
- Trần Xuân Hồng Hy sinh 1949
- Trần Xuân Sơn 1941 – 1968
- Tăng Hữu Bạt 1947 – 1969
- Tăng Hữu Hoạt Sinh 1949
- Tăng Hữu Khoản 1949 – 1974
- Tăng Hữu Phả 1945 – 1969
- Tăng Hữu Sự 1956 – 1977
- Tăng Hữu Thanh 1949 – 1968
- Tăng Hữu Thu 1947 – 1968
- Tăng Hữu Tuyến 1963 – 1984
- Tăng Minh Sơn Sinh 1942
- Tạ Hưng Tiện 1950 – 1969
- Tạ Minh Tuyên 1953 – 1972
- Tạ Quang Tẩy 1950 – 1972
- Tạ Tiến Dần 1954 – 1975
- Vương Văn Long 1926 – 1948
- Vương Văn Quý Sinh 1949
- Vương Văn Thẩm 1925 – 1947
- Vương Văn Thị 1946 – 1970
- Đào Hữu Quyết 1948 – 1970
- Đào Minh Châu 1923 – 1948
- Đào Ngọc Bi 1949 – 1972
- Đào Quang Chí 1958 – 1980
- Đào Văn Bôn 1941 – 1969
- Đào Văn Hoả 1949 – 1971
- Đào Văn Lương 1954 – 1975
- Đào Văn Phúc 1940 – 1967
- Đào Văn Phúc 1954 – 1974
- Đào Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Quý 1947 – 1967
- Đào Văn Truyền 1945 – 1968
- Đào Văn Truật 1915 – 1949
- Đào Văn Đinh 1946 – 1968
- Đào Đăng Danh 1941 – 1967
- Đỗ Công Cấp 1944 – 1966
- Đỗ Công Thái Sinh 1947
- Đỗ Công Đáp 1917 – 1948
- Đỗ Huy Tân 1955 – 1975
- Đỗ Hữu Luân 1951 – 1969
- Đỗ Hữu Phú 1947 – 1968
- Đỗ Hữu Tụng 1921 – 1950
- Đỗ Quốc Tịch Sinh 1937
- Đỗ Tiến Chiều 1956 – 1975
- Đỗ Tiến Thành Sinh 1947
- Đỗ Văn Chữ 1942 – 1974
- Đỗ Văn Hán 1948 – 1967
- Đỗ Văn Khôi 1950 – 1969
- Đỗ Văn Luân 1940 – 1970
- Đỗ Văn Lãm 1917 – 1940
- Đỗ Văn Nghi 1938 – 1968
- Đỗ Văn Phê Sinh 1949
- Đỗ Văn Tâm 1957 – 1979
- Đỗ Văn Đô 1940 – 1970
- Đỗ Xuân Chiến 1949 – 1969
- Đỗ Điển Phú Sinh 1948
- Đỗ Điển Quý 1950 – 1969
- Đỗ Đức La 1943 – 1968
- Đỗ Đức Thức 1942 – 1967
- Đỗ Đức Tươi 1960 – 1979