Nghĩa trang xã Song Phương

Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Bộ Hy sinh 1951
  2. Bùi Duy Gia 1949 – 1971
  3. Bùi Duy Thạch 1917 – 1951
  4. Bùi Duy Tố 1950 – 1968
  5. Bùi Viết Chén 1949 – 1968
  6. Bùi Viết Thu 1956 – 1972
  7. Bùi Đình Lưu Hy sinh 1947
  8. Cao Ngọc Dực 1932 – 1966
  9. Cao Ngọc Thành 1954 – 1974
  10. Cao Xuân Thắng 1948 – 1966
  11. Doãn Tuấn Sửu 1941 – 1970
  12. Long Thanh Linh 1949 – 1968
  13. Lê Ngọc Lâm Hy sinh 1947
  14. Lê Thiên Tuế 1943 – 1966
  15. Lê Tiến Hưng 1947 – 1966
  16. Lê Tuấn Đông 1952 – 1973
  17. Lê Văn Lâm 1956 – 1978
  18. Lê Văn Ngọ 1950 – 1970
  19. Lê Văn Đệ 1943 – 1971
  20. Lưu Đình Chi 1935 – 1950
  21. Lưu Đình Trách 1947 – 1968
  22. Lưu Đình Tứ 1914 – 1949
  23. Nguyễn Bá Sơn 1948 – 1969
  24. Nguyễn Bá Tá 1956 – 1975
  25. Nguyễn Bá Tôn 1948 – 1973
  26. Nguyễn Chí Bảy 1927 – 1950
  27. Nguyễn Chí Chiến 1949 – 1967
  28. Nguyễn Chí Cát 1940 – 1966
  29. Nguyễn Chí Cường Hy sinh 1950
  30. Nguyễn Chí Dưỡng 1939 – 1968
  31. Nguyễn Chí Giám 1943 – 1967
  32. Nguyễn Chí Hiến 1948 – 1966
  33. Nguyễn Chí Mông 1923 – 1950
  34. Nguyễn Chí Mạnh 1927 – 1950
  35. Nguyễn Chí Năm 1926 – 1949
  36. Nguyễn Chí Quất 1957 – 1978
  37. Nguyễn Chí Sang 1939 – 1967
  38. Nguyễn Chí Thành 1903 – 1945
  39. Nguyễn Chí Thưởng 1930 – 1950
  40. Nguyễn Chí Thế 1938 – 1967
  41. Nguyễn Chí Thực 1954 – 1975
  42. Nguyễn Chí Tường 1925 – 1948
  43. Nguyễn Chí Vĩnh 1921 – 1951
  44. Nguyễn Chí Điệp 1905 – 1950
  45. Nguyễn Chí Đáng 1923 – 1950
  46. Nguyễn Chí Đỉnh 1926 – 1946
  47. Nguyễn Công Bịch Hy sinh 1946
  48. Nguyễn Công Hân 1921 – 1948
  49. Nguyễn Công Mậu 1920 – 1950
  50. Nguyễn Công Phú 1941 – 1967
  51. Nguyễn Công Thành Sinh 1952
  52. Nguyễn Công Tuất 1941 – 1969
  53. Nguyễn Công Tư 1920 – 1950
  54. Nguyễn Công Tỵ 1929 – 1950
  55. Nguyễn Duy Hương 1957 – 1979
  56. Nguyễn Hoành Giang 1958 – 1978
  57. Nguyễn Hoành Quý 1947 – 1966
  58. Nguyễn Hữu Chăm 1926 – 1951
  59. Nguyễn Hữu Cư Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Hữu Dần 1929 – 1949
  61. Nguyễn Hữu Hán 1937 – 1967
  62. Nguyễn Hữu My 1948 – 1975
  63. Nguyễn Hữu Nghiêm 1939 – 1968
  64. Nguyễn Kim Thiết 1957 – 1979
  65. Nguyễn Kim Xin 1942 – 1969
  66. Nguyễn Ngọc Kha 1950 – 1969
  67. Nguyễn Ngọc Lúa 1940 – 1968
  68. Nguyễn Sỹ Hùng 1958 – 1978
  69. Nguyễn Thị Hinh Hy sinh 1948
  70. Nguyễn Thị Lý 1927 – 1952
  71. Nguyễn Thị Vinh 1922 – 1950
  72. Nguyễn Tiến Hy 1948 – 1973
  73. Nguyễn Tiến Hưởng Hy sinh 1948
  74. Nguyễn Tiến Toàn 1959 – 1979
  75. Nguyễn Viết Bản 1918 – 1950
  76. Nguyễn Viết Hiểu 1954 – 1976
  77. Nguyễn Viết Tiến 1955 – 1974
  78. Nguyễn Văn An 1901 – 1950
  79. Nguyễn Văn Bích 1889 – 1950
  80. Nguyễn Văn Cánh 1940 – 1969
  81. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Văn Giáp 1923 – 1947
  83. Nguyễn Văn Hoà 1930 – 1950
  84. Nguyễn Văn Huynh Hy sinh 1947
  85. Nguyễn Văn Hách 1943 – 1968
  86. Nguyễn Văn Hê 1946 – 1968
  87. Nguyễn Văn Hải 1954 – 1974
  88. Nguyễn Văn Hội 1948 – 1969
  89. Nguyễn Văn Hợi 1923 – 1949
  90. Nguyễn Văn Khiết 1923 – 1950
  91. Nguyễn Văn Kim 1926 – 1950
  92. Nguyễn Văn Mễ 1945 – 1968
  93. Nguyễn Văn Ngo 1951 – 1971
  94. Nguyễn Văn Ngói 1927 – 1967
  95. Nguyễn Văn Ngọ 1927 – 1951
  96. Nguyễn Văn Nhàn 1937 – 1968
  97. Nguyễn Văn Oanh Sinh 1920
  98. Nguyễn Văn Phi 1941 – 1966
  99. Nguyễn Văn Phối 1948 – 1968
  100. Nguyễn Văn Quế 1945 – 1970