Nghĩa trang xã Song Phương

Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Quỳ 1939 – 1968
  2. Nguyễn Văn Thiệp 1955 – 1975
  3. Nguyễn Văn Thoa Hy sinh 1947
  4. Nguyễn Văn Thái 1934 – 1968
  5. Nguyễn Văn Thế 1920 – 1947
  6. Nguyễn Văn Thịnh 1926 – 1950
  7. Nguyễn Văn Thọ 1952 – 1973
  8. Nguyễn Văn Toàn 1952 – 1972
  9. Nguyễn Văn Trường 1958 – 1978
  10. Nguyễn Văn Tính Sinh 1924
  11. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1948
  13. Nguyễn Văn Tảo 1958 – 1983
  14. Nguyễn Văn Tỵ 1925 – 1950
  15. Nguyễn Văn Vẹo 1927 – 1950
  16. Nguyễn Văn Đen 1914 – 1947
  17. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1950
  18. Nguyễn Văn Đúc 1958 – 1978
  19. Nguyễn Văn Đường 1950 – 1969
  20. Nguyễn Văn Được 1948 – 1968
  21. Nguyễn Xuân Thi 1958 – 1979
  22. Nguyễn Xuân Trương 1951 – 1975
  23. Nguyễn Đình Ba 1942 – 1966
  24. Nguyễn Đình Gia 1949 – 1972
  25. Nguyễn Đình Khích 1937 – 1974
  26. Nguyễn Đình Kết 1943 – 1972
  27. Nguyễn Đình Mun 1927 – 1950
  28. Nguyễn Đình Thêm 1923 – 1950
  29. Nguyễn Đình Thêm 1940 – 1968
  30. Nguyễn Đình Toàn 1947 – 1969
  31. Nguyễn Đình Xướng 1926 – 1947
  32. Nguyễn Đình Đông 1929 – 1950
  33. Nguyễn Đình Đối 1938 – 1971
  34. Nguyễn Đình Đỗi 1913 – 1948
  35. Nguyễn Đắc Gia Hy sinh 1948
  36. Nguyễn Đắc Mão 1933 – 1950
  37. Nguyễn Đắc Mão 1927 – 1950
  38. Nguyễn Đắc Mùi 1943 – 1967
  39. Nguyễn Đắc Mới 1955 – 1975
  40. Nguyễn Đắc Thi 1944 – 1966
  41. Nguyễn Đắc Thông Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Đắc Thương 1942 – 1967
  43. Nguyễn Đắc Thẩm 1936 – 1967
  44. Nguyễn Đắc Thắng 1940 – 1970
  45. Nguyễn Đắc Viễn 1943 – 1970
  46. Nguyễn Đức Khương Hy sinh 1989
  47. Nguyễn Đức Môn 1945 – 1966
  48. Nguyễn Đức Triều 1948 – 1968
  49. Phạm Duy Long 1924 – 1950
  50. Phạm Duy Thảo 1938 – 1968
  51. Sơn Văn Sông Sinh 1938
  52. Trần Trương Luân 1949 – 1968
  53. Trần Văn Giấc 1946 – 1972
  54. Trần Văn Mùi 1947 – 1970
  55. Trần Văn Tuất 1914 – 1950
  56. Trần Văn Uyên 1939 – 1971
  57. Văn Điệp 1950 – 1973
  58. Vương Bá Lộ 1913 – 1951
  59. Vương Bá Sơn 1918 – 1953
  60. Vương Bá Sắc 1940 – 1966
  61. Vương Bá Đỉnh 1924 – 1947
  62. Vương Thế Hoà 1929 – 1950
  63. Vương Thế Khích 1958 – 1978
  64. Vương Thế Sáu 1937 – 1966
  65. Vương Thế Thành 1954 – 1974
  66. Vương Thế Toàn 1948 – 1972
  67. Vương Trọng Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vương Trọng Bình 1950 – 1970
  69. Vương Trọng Giang 1934 – 1966
  70. Vương Trọng Huỳnh 1933 – 1969
  71. Vương Trọng Hưng 1944 – 1973
  72. Vương Trọng Khánh 1952 – 1971
  73. Vương Trọng Thành 1940 – 1969
  74. Vương Trọng Tư 1939 – 1969
  75. Vương Văn Thinh 1940 – 1970
  76. Vương Văn Thịnh 1937 – 1972
  77. Vương Văn Tân 1936 – 1971
  78. Vương Văn Vấn 1927 – 1952
  79. Xương Trọng Nghiêm 1954 – 1975
  80. Đặng Văn Khuê Hy sinh 1948
  81. Đỗ Quốc Dần 1955 – 1978
  82. Đỗ Quốc Thu 1938 – 1966
  83. Đỗ Quốc Thuận 1954 – 1975
  84. Đỗ Quốc Thực 1958 – 1978
  85. Đỗ Quốc Toản Hy sinh 1967
  86. Đỗ Quốc Đông 1952 – 1972
  87. Đỗ Văn Cư 1954 – 1975
  88. Đỗ Văn Dũng 1955 – 1979
  89. Đỗ Văn Hồng 1933 – 1949
  90. Đỗ Văn Sửu 1959 – 1979
  91. Đỗ Đình Tỵ 1920 – 1949