Nghĩa trang xã Phú Lương

Huyện Thanh Oai, Hà Nội

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Bỉnh 1922 – 1952
  2. Bùi Công Dọng 1939 – 1964
  3. Bùi Công Kỷ 1919 – 1950
  4. Bùi Công Ngọ Hy sinh 1950
  5. Bùi Công Quý 1920 – 1948
  6. Bùi Công Thính 1949 – 1970
  7. Bùi Công Trụ 1953 – 1975
  8. Bùi Công Đúc 1945 – 1968
  9. Bùi Ngọc Vượng 1940 – 1968
  10. Bùi Thế Minh 1962 – 1984
  11. Bùi Thế Ngắn 1936 – 1950
  12. Bùi Thế Nhỉ 1945 – 1971
  13. Bùi Thế Phái 1927 – 1948
  14. Bùi Thế Quốc 1935 – 1967
  15. Bùi Thế Thành Hy sinh 1949
  16. Bùi Thế Trại 1921 – 1950
  17. Bùi Thế Được 1924 – 1950
  18. Bùi Tiến Thanh 1953 – 1973
  19. Dương Hữu Sơn 1928 – 1948
  20. Dương Hữu Đặc 1924 – 1950
  21. Dương Văn Thuận 1949 – 1968
  22. Dương Văn Tiếu 1919 – 1952
  23. Dương Văn Viện 1921 – 1950
  24. Hoang Văn Vỵ 1918 – 1951
  25. Hoàn Đình Dụ 1933 – 1969
  26. Hoàng Văn Dần 1950 – 1968
  27. Nguyễn Hữu Tuấn 1957 – 1978
  28. Nguyễn Hữu Đức 1914 – 1952
  29. Nguyễn Kim Quý 1937 – 1967
  30. Nguyễn Long Đài 1955 – 1979
  31. Nguyễn Sỹ Huệ 1919 – 1949
  32. Nguyễn Thiên Lõi 1960 – 1984
  33. Nguyễn Thiên Lượng 1948 – 1970
  34. Nguyễn Thiên Phí 1959 – 1979
  35. Nguyễn Thị Ngợi 1919 – 1950
  36. Nguyễn Thị Nhàn 1950 – 1972
  37. Nguyễn Thọ Bản 1943 – 1971
  38. Nguyễn Thọ Chăm 1949 – 1971
  39. Nguyễn Thọ Cương 1944 – 1969
  40. Nguyễn Thọ Hợi 1948 – 1972
  41. Nguyễn Thọ Hợp Hy sinh 1952
  42. Nguyễn Thọ Lại 1917 – 1949
  43. Nguyễn Thọ Ngạn 1946 – 1970
  44. Nguyễn Thọ Niệm 1955 – 1975
  45. Nguyễn Thọ Sử 1944 – 1969
  46. Nguyễn Thọ Tập 1918 – 1951
  47. Nguyễn Thọ Đường 1923 – 1948
  48. Nguyễn Tuấn Bận 1922 – 1950
  49. Nguyễn Tuấn Long 1957 – 1977
  50. Nguyễn Tuấn Phế 1924 – 1952
  51. Nguyễn Tuấn Quýt 1922 – 1949
  52. Nguyễn Vi Tính 1932 – 1964
  53. Nguyễn Viết Thái 1920 – 1953
  54. Nguyễn Viết Điểm 1949 – 1968
  55. Nguyễn Văn Chiển 1942 – 1965
  56. Nguyễn Văn Chấp 1935 – 1968
  57. Nguyễn Văn Củng 1919 – 1950
  58. Nguyễn Văn Hiểu 1919 – 1950
  59. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1972
  60. Nguyễn Văn La 1950 – 1970
  61. Nguyễn Văn Lưu 1940 – 1966
  62. Nguyễn Văn Lạc 1946 – 1965
  63. Nguyễn Văn Sự 1952 – 1973
  64. Nguyễn Văn Tam 1957 – 1978
  65. Nguyễn Văn Thuyên 1948 – 1968
  66. Nguyễn Văn Tút 1918 – 1950
  67. Nguyễn Văn Vinh 1945 – 1972
  68. Nguyễn Vị Khoa 1955 – 1975
  69. Nguyễn Xuân Tuyên 1947 – 1973
  70. Nguyễn Đình Bào 1950 – 1969
  71. Nguyễn Đình Củng 1950 – 1979
  72. Nguyễn Đình Húc 1920 – 1948
  73. Nguyễn Đình Hỷ 1918 – 1952
  74. Nguyễn Đình Liêu 1953 – 1972
  75. Nguyễn Đình Mưu 1925 – 1949
  76. Nguyễn Đình Ngoạn 1915 – 1949
  77. Nguyễn Đình Ngọ 1919 – 1948
  78. Nguyễn Đình Năm 1947 – 1970
  79. Nguyễn Đình Phầu 1918 – 1949
  80. Nguyễn Đình Rào 1948 – 1968
  81. Nguyễn Đình Siêu 1945 – 1967
  82. Nguyễn Đình Tiến 1951 – 1974
  83. Nguyễn Đăng Biểu 1948 – 1972
  84. Nguyễn Đăng Cương 1949 – 1968
  85. Nguyễn Đăng Hoà 1923 – 1947
  86. Nguyễn Đăng Lệ 1951 – 1973
  87. Nguyễn Đăng Quyển 1938 – 1968
  88. Nguyễn Đăng Thoả 1931 – 1968
  89. Nguyễn Đăng Thuận 1948 – 1967
  90. Nguyễn Đăng Yển 1945 – 1965
  91. Nguyễn Đăng Đạm 1936 – 1970
  92. Nguyễn Đăng ấm 1943 – 1968
  93. Nguyễn Đăng ất 1937 – 1969
  94. Nguyễn Đưng Hùng 1953 – 1975
  95. Nguyễn Đắc Dậu 1920 – 1948
  96. Nguyễn Đắc Hội 1918 – 1950
  97. Nguyễn Đắc Định 1920 – 1950
  98. Nguyễn Đức Dũng 1932 – 1969
  99. Nguyễn Đức Lộc 1936 – 1969
  100. Nguyễn Đức Thịnh 1935 – 1966