Nghĩa trang xã Phú Lương

Huyện Thanh Oai, Hà Nội

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Uyên 1953 – 1974
  2. Nguyễn Đức Đoàn 1955 – 1975
  3. Nguyễn Đức Đính 1918 – 1950
  4. Phan Huy Thân 1954 – 1978
  5. Phan Tiến Phượng 1957 – 1979
  6. Phùng Văn Bảng 1946 – 1972
  7. Phùng Văn Hoà 1951 – 1972
  8. Phùng Văn Hồi 1918 – 1952
  9. Phùng Văn Vê 1949 – 1969
  10. Phạm Bá Bảng 1948 – 1968
  11. Phạm Bá Thoả 1944 – 1969
  12. Phạm Bá Tạc 1926 – 1949
  13. Phạm Huy Hợp 1949 – 1968
  14. Phạm Huy Sơ 1956 – 1979
  15. Phạm Lộc Vừng 1929 – 1967
  16. Trần Công Uẩn 1934 – 1968
  17. Trần Duy Sản 1927 – 1950
  18. Trần Duy Tích 1929 – 1950
  19. Trần Ngọc Dũng 1948 – 1968
  20. Trần Thị Khảm 1919 – 1949
  21. Trần Văn Hùng 1953 – 1973
  22. Trịnh Văn Hiếu 1925 – 1949
  23. Tưởng Phi Diễn 1936 – 1971
  24. Tưởng Phi Nhâm 1956 – 1979
  25. Tưởng Phi Thìn 1916 – 1948
  26. Tưởng Phi Trường 1962 – 1984
  27. Tưởng Phi Đồng 1947 – 1970
  28. Tưởng Phi Đỗ 1923 – 1948
  29. Tưởng Phú Lộc 1950 – 1967
  30. Đinh Xuân Hinh Hy sinh 1952
  31. Đào Cư Thoái 1948 – 1968
  32. Đào Quang Lạng 1922 – 1947
  33. Đào Quang Tự 1948 – 1968
  34. Đào Tự Thoảng 1943 – 1965
  35. Đào Tự Đối 1955 – 1979
  36. Đào Xuân Vĩnh 1948 – 1968
  37. Đào Đức Phòng 1948 – 1968
  38. Đặng Ngọc Quy 1940 – 1973
  39. Đặng Sỹ Khuê 1942 – 1972
  40. Đặng Thị Phận 1919 – 1950
  41. Đặng Trần Thức 1926 – 1952
  42. Đặng Văn Biều 1920 – 1950
  43. Đặng Văn Cự 1949 – 1972
  44. Đặng Văn Pha 1952 – 1972
  45. Đặng Văn Thừa 1920 – 1950
  46. Đặng Văn Tác 1920 – 1954
  47. Đặng Văn Tường 1922 – 1947
  48. Đặng Văn Đáp 1944 – 1966
  49. Đặng Văn Đích 1917 – 1948
  50. Đặng Đình Cục 1917 – 1951
  51. Đặng Đình Doãn 1949 – 1967
  52. Đặng Đình Díp 1947 – 1969
  53. Đặng Đình Huấn 1941 – 1967
  54. Đặng Đình Thắng 1943 – 1971
  55. Đặng Đình Tiền 1951 – 1971
  56. Đặng Đình Trước 1910 – 1946
  57. Đặng Đình Đồng 1947 – 1968
  58. Đỗ Hữu Trịnh 1940 – 1967
  59. Đỗ Như Bị 1916 – 1949
  60. Đỗ Như Giao 1926 – 1949
  61. Đỗ Như Hùng 1952 – 1973
  62. Đỗ Như Hồng 1955 – 1975
  63. Đỗ Như Tiêu 1918 – 1948
  64. Đỗ Như Điển Hy sinh 1950
  65. Đỗ Như Đình 1917 – 1948
  66. Đỗ Như Đề 1950 – 1968
  67. Đỗ Xuân Ký 1949 – 1968