Nghĩa trang xã Phú Cường

Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội

172 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Nghĩa Thục 1950 – 1972
  2. Hưa Văn Định 1937 – 1949
  3. Hứa Tiền Binh 1957 – 1978
  4. Hứa Trần Sính 1952 – 1979
  5. Hứa Văn Cật Hy sinh 1953
  6. Hứa Văn Huần 1917 – 1950
  7. Hứa Văn Nang 1912 – 1954
  8. Hứa Văn Quán 1925 – 1951
  9. Hứa Đăng Ân 1941 – 1968
  10. Hứa Đức Phương 1960 – 1979
  11. Hứa Đức Đích 1945 – 1966
  12. La Văn Thao 1932 – 1968
  13. Lã Văn Bình 1926 – 1952
  14. Lã Văn Kịch 1950 – 1971
  15. Lã Văn Xuyên 1924 – 1948
  16. Lê Công Định 1947 – 1972
  17. Lê Hữu Châu 1924 – 1954
  18. Lê Hữu Nại 1947 – 1971
  19. Lê Minh Tường 1937 – 1971
  20. Lê Quang Phúc 1925 – 1947
  21. Lê Quang Trung 1950 – 1970
  22. Lê Văn Luyện 1948 – 1969
  23. Lê Văn Vân 1946 – 1967
  24. Lê Văn Đàm 1948 – 1974
  25. Lê Văn Đấu 1924 – 1950
  26. Lê Xuyên 1931 – 1967
  27. Lê Xuân Bích 1955 – 1978
  28. Lê Xuân Hồi 1947 – 1972
  29. Lưu Văn Đạt 1960 – 1979
  30. Nguyễn Bá Vượng 1944 – 1970
  31. Nguyễn Khác Phú 1957 – 1975
  32. Nguyễn Khắc Lân 1930 – 1967
  33. Nguyễn Là Thứ 1935 – 1968
  34. Nguyễn Ngọc Hoàn 1934 – 1968
  35. Nguyễn Ngọc Thịnh 1953 – 1972
  36. Nguyễn Ngọc Vỹ 1920 – 1954
  37. Nguyễn Quang Bách 1947 – 1967
  38. Nguyễn Quốc Doanh 1950 – 1972
  39. Nguyễn Tiến Trọng 1957 – 1979
  40. Nguyễn Việt Hùng 1940 – 1969
  41. Nguyễn Văn Cao 1949 – 1974
  42. Nguyễn Văn Chiến 1928 – 1951
  43. Nguyễn Văn Cư 1947 – 1968
  44. Nguyễn Văn Cứn 1909 – 1947
  45. Nguyễn Văn Cửu 1901 – 1952
  46. Nguyễn Văn Dậu 1928 – 1954
  47. Nguyễn Văn Dậu 1943 – 1968
  48. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1951
  49. Nguyễn Văn Hàm 1934 – 1953
  50. Nguyễn Văn Kiểm 1932 – 1954
  51. Nguyễn Văn Lai 1935 – 1973
  52. Nguyễn Văn Lu Hy sinh 1952
  53. Nguyễn Văn Lâu 1961 – 1973
  54. Nguyễn Văn Lịch 1944 – 1966
  55. Nguyễn Văn Lợi 1955 – 1974
  56. Nguyễn Văn Minh Sinh 1930
  57. Nguyễn Văn Ngọc 1950 – 1969
  58. Nguyễn Văn Tam 1917 – 1949
  59. Nguyễn Văn Thân 1959 – 1979
  60. Nguyễn Văn Thường 1936 – 1975
  61. Nguyễn Văn Thập 1925 – 1954
  62. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1964
  63. Nguyễn Văn Trụ 1915 – 1953
  64. Nguyễn Văn Trụ 1927 – 1967
  65. Nguyễn Văn Tung 1948 – 1972
  66. Nguyễn Văn Tưởng 1946 – 1966
  67. Nguyễn Văn Tấy 1949 – 1972
  68. Nguyễn Văn Xa 1939 – 1968
  69. Nguyễn Văn Xuân 1952 – 1973
  70. Nguyễn Văn Xâm 1927 – 1953
  71. Nguyễn Văn ấn 1955 – 1978
  72. Nguyễn Đình Vàn 1924 – 1950
  73. Nguyễn Đăng Sừ 1932 – 1954
  74. Nguyễn Đức Chinh 1929 – 1968
  75. Nguyễn Đức Nhi 1933 – 1954
  76. Nguyễn Đức Sâm 1922 – 1950
  77. Phan Minh Oanh 1934 – 1971
  78. Phan Văn Kha 1923 – 1952
  79. Phan Văn Khang 1927 – 1954
  80. Phan Văn Kình 1950 – 1971
  81. Phan Văn Ngạch 1948 – 1968
  82. Phan Văn Phổ 1920 – 1951
  83. Phan Văn Quý 1954 – 1975
  84. Phan Văn Tư 1946 – 1968
  85. Phan Văn Vu 1933 – 1954
  86. Phan Xuân 1928 – 1968
  87. Phùng Đình Vũ 1954 – 1974
  88. Trương Quang Mấn 1952 – 1972
  89. Trương Quang Nga 1947 – 1967
  90. Trương Quang Trung 1957 – 1985
  91. Trương Quang Điều 1940 – 1969
  92. Trương Văn Cầu 1929 – 1947
  93. Trương Văn Loãn 1933 – 1968
  94. Trương Văn Phổ 1917 – 1952
  95. Trương Văn Tình 1924 – 1952
  96. Trương Văn Từ 1919 – 1954
  97. Trương Văn Y 1911 – 1951
  98. Trần Hữu 1934 – 1971
  99. Trần Minh Hải 1940 – 1969
  100. Trần Minh Thiệp Hy sinh 1967