Nghĩa trang xã Phú Cường

Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội

172 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Ngọc Sắc 1938 – 1970
  2. Trần Quang Biển Hy sinh 1950
  3. Trần Quang Bạch 1908 – 1953
  4. Trần Quang Huy 1922 – 1950
  5. Trần Quang Huân 1938 – 1971
  6. Trần Quang Khang 1951 – 1973
  7. Trần Quang Liêu 1915 – 1949
  8. Trần Quang Lạc 1945 – 1968
  9. Trần Quang Phong 1950 – 1968
  10. Trần Quang Thể 1925 – 1953
  11. Trần Thị Lắng 1928 – 1951
  12. Trần Văn Cử 1932 – 1950
  13. Trần Văn Duân 1932 – 1950
  14. Trần Văn Gia 1950 – 1972
  15. Trần Văn Hoả 1937 – 1967
  16. Trần Văn Kỳ 1920 – 1947
  17. Trần Văn Mao 1931 – 1948
  18. Trần Văn Mỹ 1955 – 1975
  19. Trần Văn Ngân 1913 – 1952
  20. Trần Văn Phượng 1927 – 1954
  21. Trần Văn Sủng 1917 – 1952
  22. Trần Văn Sử 1944 – 1969
  23. Trần Văn Đức 1931 – 1972
  24. Trần Xuân Trang Hy sinh 1972
  25. Trần Đình Tiên 1932 – 1954
  26. Trần Đức Luật 1953 – 1974
  27. Tống Đình Bảo 1964 – 1986
  28. Tống Đình Long 1924 – 1952
  29. Võ Thị Hạnh 1944 – 1968
  30. Vũ Văn Ban 1934 – 1954
  31. Vũ Văn Bộ 1945 – 1969
  32. Vũ Văn Hoành 1905 – 1951
  33. Vũ Văn Huân 1927 – 1953
  34. Vũ Văn Ngọc Sinh 1945
  35. Vũ Văn Oánh 1931 – 1949
  36. Vũ Văn Thọ 1935 – 1971
  37. Vũ Văn Tạo 1924 – 1951
  38. Vũ Văn Được 1951 – 1972
  39. Vũ Văn Đảo 1925 – 1953
  40. Vũ Văn Địch 1951 – 1970
  41. Vũ Xuân Tiến 1954 – 1975
  42. Vỗ Công Thạnh 1950 – 1968
  43. Đoàn Xuân Hoà 1915 – 1947
  44. Đào Duy Thứ 1929 – 1929
  45. Đào Hữu Thức 1958 – 1979
  46. Đào Thái Ninh 1945 – 1972
  47. Đào Văn Toàn 1927 – 1949
  48. Đào Văn Tuyển 1918 – 1950
  49. Đặng Xuân Mai 1943 – 1967
  50. Đỗ Duy Trí 1946 – 1967
  51. Đỗ Thanh Tùng 1941 – 1972
  52. Đỗ Trầm Phương 1931 – 1966
  53. Đỗ Trần Cẩm 1928 – 1952
  54. Đỗ Trần Khản 1937 – 1971
  55. Đỗ Trọng Nghĩa 1948 – 1968
  56. Đỗ Văn Bảy Sinh 1932
  57. Đỗ Văn Cuông 1940 – 1970
  58. Đỗ Văn Khấu 1919 – 1951
  59. Đỗ Văn Niệm 1925 – 1952
  60. Đỗ Văn Phúc 1923 – 1952
  61. Đỗ Văn Phồn 1922 – 1952
  62. Đỗ Văn Quýnh 1926 – 1951
  63. Đỗ Văn Thông 1928 – 1950
  64. Đỗ Văn Tâm 1920 – 1948
  65. Đỗ Văn Tý 1931 – 1954
  66. Đỗ Văn Tĩnh 1952 – 1972
  67. Đỗ Văn Tưởng 1952 – 1972
  68. Đỗ Văn Vượng 1944 – 1969
  69. Đỗ Văn Điểm 1950 – 1970
  70. Đỗ Văn Đạo 1922 – 1951
  71. Đỗ Xuân Cư 1948 – 1974
  72. Đỗ Xuân Tản 1948 – 1969