Nghĩa trang xã Phú Châu

Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội

188 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Dần 1929 – 1950
  2. Bùi Tường 1927 – 1950
  3. Bùi Văn Bạch 1949 – 1974
  4. Bùi Văn Chén 1950 – 1950
  5. Bùi Văn Lâm 1941 – 1964
  6. Bùi Văn Mùi 1930 – 1952
  7. Bùi Văn Vụ 1933 – 1972
  8. Bùi Đức Anh 1943 – 1966
  9. Dương Minh Tâm 1944 – 1968
  10. Dương Minh Đức 1950 – 1972
  11. Dương Văn Dưởng 1941 – 1967
  12. Dương Văn Kính 1942 – 1967
  13. Dương Đình Thăng 1923 – 1949
  14. Dương Đình Đĩnh 1925 – 1949
  15. Hoàng Thọt 1922 – 1949
  16. Hoàng Văn Bầu 1950 – 1971
  17. Hoàng Văn Thước 1944 – 1966
  18. Lê Duy Hữu 1953 – 1974
  19. Lê Mai Sinh 1933 – 1967
  20. Lê Minh Huề 1945 – 1970
  21. Lê Oánh 1923 – 1949
  22. Lê Sở 1921 – 1950
  23. Lê Thân 1925 – 1951
  24. Lê Tiến Thiêu 1942 – 1972
  25. Lê Tô 1924 – 1954
  26. Lê Văn Chí 1952 – 1972
  27. Lê Văn Chính 1951 – 1970
  28. Lê Văn Hiền 1926 – 1956
  29. Lê Văn Khoát 1948 – 1969
  30. Lê Văn Loan 1950 – 1971
  31. Lê Văn Phán 1948 – 1971
  32. Lê Văn Quý 1953 – 1972
  33. Lê Y 1929 – 1950
  34. Lê Đình Sửu 1950 – 1969
  35. Lê Đình Thượng 1953 – 1971
  36. Lương Viết Khai 1937 – 1968
  37. Nguyển Xuân Hảo 1936 – 1969
  38. Nguyễn Bá Cây 1960 – 1979
  39. Nguyễn Công Khanh 1954 – 1974
  40. Nguyễn Công Liêm 1953 – 1972
  41. Nguyễn Công Tự 1932 – 1969
  42. Nguyễn Công Uẫn 1955 – 1975
  43. Nguyễn Duy Tăng 1943 – 1968
  44. Nguyễn Duy Vinh 1950 – 1972
  45. Nguyễn Duy Vinh 1948 – 1979
  46. Nguyễn Hiền Trung 1949 – 1970
  47. Nguyễn Hiền Đức 1953 – 1953
  48. Nguyễn Huy Uyên 1939 – 1968
  49. Nguyễn Hữu Cơ 1942 – 1972
  50. Nguyễn Hữu Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Hữu Thuật 1925 – 1949
  52. Nguyễn Hữu Tài 1950 – 1971
  53. Nguyễn Ngọc Doanh 1956 – 1975
  54. Nguyễn Ngọc Hải 1935 – 1969
  55. Nguyễn Ngọc Tuất 1944 – 1972
  56. Nguyễn Ngọc Tuất 1952 – 1969
  57. Nguyễn Ngọc Tảo 1946 – 1968
  58. Nguyễn Ngọc Điểm 1947 – 1968
  59. Nguyễn Ngọc Đằng 1951 – 1972
  60. Nguyễn Tiến Mỳ 1943 – 1971
  61. Nguyễn Tiến Trại 1943 – 1970
  62. Nguyễn Trung Thành 1960 – 1979
  63. Nguyễn Tài Bản 1949 – 1968
  64. Nguyễn Tòng 1925 – 1950
  65. Nguyễn Văn Bày 1951 – 1972
  66. Nguyễn Văn Bình 1943 – 1975
  67. Nguyễn Văn Bộ 1952 – 1974
  68. Nguyễn Văn Bộ 1952 – 1971
  69. Nguyễn Văn Chu 1948 – 1968
  70. Nguyễn Văn Dảo 1928 – 1949
  71. Nguyễn Văn Muộn 1950 – 1969
  72. Nguyễn Văn Mơ 1949 – 1967
  73. Nguyễn Văn Phong 1921 – 1950
  74. Nguyễn Văn Phái 1943 – 1975
  75. Nguyễn Văn Phúc 1950 – 1971
  76. Nguyễn Văn Quyết 1952 – 1972
  77. Nguyễn Văn Quán 1949 – 1968
  78. Nguyễn Văn Sư 1939 – 1973
  79. Nguyễn Văn Sửu 1940 – 1968
  80. Nguyễn Văn Thuân 1951 – 1970
  81. Nguyễn Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Thuỷ 1925 – 1949
  83. Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1971
  84. Nguyễn Văn Thể 1950 – 1969
  85. Nguyễn Văn Tý 1950 – 1969
  86. Nguyễn Văn Tục 1948 – 1968
  87. Nguyễn Văn Viễn 1932 – 1969
  88. Nguyễn VănTấn 1936 – 1971
  89. Nguyễn Xuân Bình 1939 – 1971
  90. Nguyễn Xuân Bình 1949 – 1969
  91. Nguyễn Xuân Quang 1949 – 1968
  92. Nguyễn Xuân Tứ 1939 – 1972
  93. Nguyễn Xuân ái 1935 – 1962
  94. Nguyễn Xuân Đăng 1947 – 1967
  95. Nguyễn Xuân Đắc 1946 – 1968
  96. Nguyễn Đăng Hường 1949 – 1972
  97. Nguyễn Đắc Bất 1949 – 1972
  98. Nguyễn Đắc Ca 1952 – 1971
  99. Nguyễn Đắc Chao 1951 – 1972
  100. Nguyễn Đắc Dân 1955 – 1974