Nghĩa trang xã Phú Châu

Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội

188 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đắc Mùi 1919 – 1951
  2. Nguyễn Đắc Nhàn 1942 – 1969
  3. Nguyễn Đắc Nhã 1945 – 1968
  4. Nguyễn Đắc Quý 1945 – 1966
  5. Nguyễn Đắc Thuận 1949 – 1971
  6. Nguyễn Đắc Trí 1948 – 1968
  7. Nguyễn Đắc Tuấn 1951 – 1970
  8. Nguyễn Đắc Tịch 1936 – 1967
  9. Nguyễn Đắc Địch 1927 – 1952
  10. Nguyễn Đức Thuỵ 1949 – 1972
  11. Nguyễn Đức Tình 1948 – 1971
  12. Ngô Tiến Bầu 1950 – 1968
  13. Ngô Tiến Chúc 1945 – 1966
  14. Ngô Tiến Loan 1920 – 1949
  15. Ngô Tiến Thăng 1941 – 1968
  16. Ngô Tiến Tài 1950 – 1973
  17. Ngô Tiến Tác 1901 – 1947
  18. Ngô Tiến Vinh 1937 – 1972
  19. Ngô Văn Quảng 1940 – 1970
  20. Phan Bá Nhu 1941 – 1972
  21. Phan Duy Lạc 1952 – 1972
  22. Phan Minh Dương 1934 – 1969
  23. Phan Minh Hy 1942 – 1967
  24. Phan Minh Nghi 1949 – 1968
  25. Phan Minh Thắng 1951 – 1970
  26. Phan Phú Thịnh 1949 – 1972
  27. Phan Quốc Chung 1952 – 1975
  28. Phan Thanh Đỉnh 1949 – 1972
  29. Phan Vinh Long 1959 – 1979
  30. Phan Văn Bình 1948 – 1966
  31. Phan Văn Cứ 1946 – 1971
  32. Phan Văn Ký 1951 – 1972
  33. Phan Văn Mạnh 1946 – 1968
  34. Phan Văn Nhĩ 1938 – 1968
  35. Phan Văn Nhật 1943 – 1967
  36. Phan Văn Sắc 1950 – 1969
  37. Phan Văn Thảo 1948 – 1968
  38. Phan Văn Thắng 1948 – 1968
  39. Phan Văn Thế 1937 – 1968
  40. Phan Văn Thức 1953 – 1974
  41. Phan Văn Thử 1949 – 1974
  42. Phan Văn Thực 1925 – 1948
  43. Phan Văn Thực 1949 – 1972
  44. Phan Văn Tung 1937 – 1969
  45. Phan Văn Đoạt 1950 – 1971
  46. Phan Văn Định 1938 – 1968
  47. Phan Đình Viện 1948 – 1968
  48. Phan Đức Thân 1930 – 1950
  49. Phùng Văn Thú 1934 – 1969
  50. Phạm Bộc 1922 – 1951
  51. Phạm Hữu Hùng 1949 – 1970
  52. Phạm Minh Sảo 1945 – 1968
  53. Phạm Văn Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Xuân Tình 1948 – 1973
  55. Trần Thế Cư 1920 – 1950
  56. Trần Thế Phượng 1911 – 1947
  57. Trần Thế Quý 1953 – 1975
  58. Trần Thế Xương 1919 – 1949
  59. Trần Văn Hảo 1946 – 1967
  60. Trần Văn Kiểm 1924 – 1950
  61. Trần Văn Tám 1942 – 1972
  62. Trần Văn Ve 1925 – 1954
  63. Trần Văn Điểm 1924 – 1953
  64. Trần Văn Đĩnh 1954 – 1972
  65. Tạ Văn Ngọ 1942 – 1966
  66. Đinh Ngọc Bích 1952 – 1979
  67. Đinh Ngọc Chất 1952 – 1975
  68. Đinh Ngọc Thành 1949 – 1969
  69. Đinh Văn Lể 1936 – 1969
  70. Đinh Văn Nhâm 1953 – 1973
  71. Đinh Văn Uyên 1941 – 1967
  72. Đinh Đọm 1930 – 1949
  73. Đõ Văn Đàm 1952 – 1972
  74. Đỗ Ngọc Doanh 1935 – 1968
  75. Đỗ Nuôi 1919 – 1949
  76. Đỗ Viết Lầu 1951 – 1971
  77. Đỗ Viết Trai 1955 – 1975
  78. Đỗ Văn Bát 1953 – 1972
  79. Đỗ Văn Can 1947 – 1970
  80. Đỗ Văn Ky 1943 – 1965
  81. Đỗ Văn Sinh 1951 – 1973
  82. Đỗ Văn Sơn 1950 – 1974
  83. Đỗ Văn Sủng 1929 – 1952
  84. Đỗ Văn Thảo 1951 – 1971
  85. Đỗ Văn Toát 1945 – 1969
  86. Đỗ Xuân Liền 1944 – 1966
  87. Đỗ Đích 1918 – 1950
  88. Đỗ Đắc Chức 1950 – 1971