Nghĩa trang xã Phong Vân
Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội
180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Phong 1932 – 1971
- Bùi Xuân Mai 1900 – 1930
- Bùi Đình Cường 1950 – 1971
- Bùi Đình Thuyên 1949 – 1972
- Cao Viết Trưởng 1960 – 1989
- Chu Đức Hồng 1950 – 1971
- Chúc Văn Hoà 1949 – 1967
- Chúc Văn Ninh 1938 – 1972
- Hoàng Quý Phi Hy sinh 1968
- Hoàng Văn Báo 1947 – 1968
- Hoàng Văn Bậu 1956 – 1974
- Hoàng Văn Chiến 1930 – 1953
- Hoàng Văn Duẩn 1924 – 1948
- Hoàng Văn Hạt 1927 – 1953
- Hoàng Văn Kiếm 1925 – 1953
- Hoàng Văn Kiểm 1937 – 1966
- Hoàng Văn Ky 1925 – 1952
- Hoàng Văn Nhu 1936 – 1968
- Hoàng Văn Thiêm 1930 – 1954
- Hoàng Văn Đọc 1950 – 1969
- Huỳnh Văn Giang 1932 – 1973
- Hà Văn Bổng 1924 – 1953
- Hà Văn Chiến 1953 – 1974
- Hà Văn Cới 1942 – 1968
- Hà Văn Liên 1950 – 1968
- Hà Văn Tháp 1940 – 1967
- Lê Hồng Tơn 1941 – 1968
- Lê Hồng Đăng Hy sinh 1968
- Lê Hữu Cừ 1930 – 1948
- Lê Hữu Hàm 1948 – 1975
- Lê Hữu Khánh 1938 – 1967
- Lê Hữu Thơ Hy sinh 1974
- Lê Hữu Xà 1940 – 1967
- Lê Mạnh Côi 1951 – 1970
- Lê Quí Đôn 1924 – 1953
- Lê Tư Tưởng 1933 – 1953
- Lê Văn Bếnh 1920 – 1951
- Lê Văn Huy 1899 – 1930
- Lê Văn Luận 1952 – 1972
- Lê Văn Lư 1930 – 1954
- Lê Văn Nga 1927 – 1951
- Lê Văn Ngư 1935 – 1953
- Lê Văn Quyếch 1949 – 1970
- Lê Văn Quyết 1952 – 1975
- Lê Văn Sam 1937 – 1966
- Lê Văn Soang 1927 – 1950
- Lê Văn Thành 1934 – 1954
- Lê Văn Thống 1934 – 1967
- Lê Văn Tạo 1940 – 1969
- Lê Văn Tấn 1930 – 1952
- Lê Văn Vượng 1932 – 1951
- Lê Văn Điều 1948 – 1970
- Lê Văn Đoán 1934 – 1953
- Lê Văn Đán 1945 – 1971
- Nguyễn Bất Khiên 1954 – 1954
- Nguyễn Công Hoàn 1950 – 1977
- Nguyễn Công Lệ 1948 – 1976
- Nguyễn Duy Kích 1950 – 1971
- Nguyễn Duy Kỳ 1916 – 1950
- Nguyễn Hưu Khanh 1951 – 1974
- Nguyễn Hữu Chước 1933 – 1954
- Nguyễn Hữu Chỉnh 1940 – 1971
- Nguyễn Hữu Tốn 1920 – 1949
- Nguyễn Khắc Lỗ 1936 – 1964
- Nguyễn Minh Tân 1940 – 1970
- Nguyễn Ngọc Ngữ 1930 – 1968
- Nguyễn Thiện Thuật 1947 – 1972
- Nguyễn Thị Ký 1929 – 1951
- Nguyễn Thị Đảo Sinh 1952
- Nguyễn Tiến Cải 1953 – 1972
- Nguyễn Tấn Hoa 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Bình 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Chuê 1938 – 1967
- Nguyễn Văn Chuỳ 1923 – 1952
- Nguyễn Văn Chức 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Cường 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Duyên 1952 – 1979
- Nguyễn Văn Duật 1926 – 1948
- Nguyễn Văn Dĩnh 1924 – 1952
- Nguyễn Văn Hanh 1934 – 1967
- Nguyễn Văn Hàn 1923 – 1953
- Nguyễn Văn Hý Sinh 1942
- Nguyễn Văn Hạt 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Hảo 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Hồi 1955 – 1972
- Nguyễn Văn Kèo 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Liệu 1923 – 1954
- Nguyễn Văn Lực 1927 – 1952
- Nguyễn Văn Man 1922 – 1954
- Nguyễn Văn Mượt 1930 – 1968
- Nguyễn Văn Mầu 1917 – 1950
- Nguyễn Văn Ngân 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Ngôn 1934 – 1966
- Nguyễn Văn Phùng 1918 – 1952
- Nguyễn Văn Phổng 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Quýnh 1910 – 1951
- Nguyễn Văn Thinh 1936 – 1968
- Nguyễn Văn Thiện 1958 – 1978
- Nguyễn Văn Thám 1929 – 1949
- Nguyễn Văn Thánh 1924 – 1949