Nghĩa trang xã Phong Vân
Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội
180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Thứ 1926 – 1953
- Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Trọng 1937 – 1966
- Nguyễn Văn Tại 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Viên 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Viết 1940 – 1966
- Nguyễn Văn Vấn 1928 – 1951
- Nguyễn Văn ái 1931 – 1973
- Nguyễn Văn ý 1937 – 1968
- Nguyễn Đăng Sinh 1939 – 1967
- Nguyễn Đăng Thuyên 1940 – 1965
- Nguyễn Đức Lanh 1950 – 1970
- Nguỹen Thanh Hảo 1947 – 1978
- Ngô Hữu Ngân 1946 – 1967
- Ngô Quang Quán 1953 – 1972
- Ngô Thị Quánh 1927 – 1951
- Ngô Thị Sót 1927 – 1951
- Ngô Tién Chức 1936 – 1968
- Ngô Tiến Kị 1939 – 1967
- Ngô Tiến Quýnh 1930 – 1972
- Ngô Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Cát 1936 – 1971
- Ngô Văn Cư 1920 – 1951
- Ngô Văn Cầm 1949 – 1968
- Ngô Văn Gát 1934 – 1968
- Ngô Văn Hiến 1929 – 1968
- Ngô Văn Hoắc 1912 – 1949
- Ngô Văn Huy 1938 – 1967
- Ngô Văn Hợp 1940 – 1969
- Ngô Văn Khung 1951 – 1972
- Ngô Văn Mát 1950 – 1972
- Ngô Văn Niên 1943 – 1966
- Ngô Văn Son 1915 – 1950
- Ngô Văn Thinh 1934 – 1969
- Ngô Văn Thu Hy sinh 1970
- Ngô Văn Thân 1955 – 1971
- Ngô Văn Trọng 1944 – 1968
- Ngô Văn Vật 1948 – 1967
- Ngô Văn Đen 1955 – 1974
- Ngô Văn Đáng 1947 – 1967
- Ngô Văn Đạm 1942 – 1974
- Ngô Văn Đắc Sinh 1927
- Ngô Xuân Châm 1952 – 1970
- Phan Công Hùng 1959 – 1978
- Phan Văn Điều 1945 – 1968
- Phùng Văn Đệ 1950 – 1970
- Phạm Cao Cường 1951 – 1970
- Phạm Cao Hâm 1943 – 1969
- Phạm Quang Sen 1927 – 1951
- Phạm Văn La 1940 – 1968
- Phạm Văn Xưởng 1925 – 1950
- Phạm Văn Đợi 1937 – 1968
- Phạm Đình Thuý 1924 – 1952
- Trương Công Hồng 1936 – 1968
- Trương Thế Vận 1930 – 1968
- Trương Văn Hào 1945 – 1969
- Trần Minh Thiệp 1941 – 1967
- Trần Ngọc Nhón 1933 – 1972
- Trần Trung Thân 1928 – 1951
- Trần Trọng Thoa 1948 – 1972
- Trần Văn Chúc 1926 – 1952
- Trần Văn Khuê 1910 – 1948
- Trần Văn Mục 1899 – 1950
- Trần Văn Tuyến 1921 – 1954
- Trần Văn Đàm 1949 – 1973
- Trần Đình Cây 1953 – 1974
- Vũ Ngọc Siêu 1942 – 1969
- Vũ Trọng Tuyến 1947 – 1968
- Vũ Văn Hiểu 1959 – 1978
- Vũ Văn Vĩnh 1949 – 1972
- Đao Văn Đồn 1947 – 1975
- Đinh Văn Kha 1939 – 1967
- Đinh Văn Lừ 1922 – 1948
- Đoàn Văn Khiết 1930 – 1951
- Đào Bá Gạch 1937 – 1973
- Đào Viết Khánh 1944 – 1969
- Đào Văn Bạt 1940 – 1972
- Đào Văn Chiến 1941 – 1972
- Đào Văn Mòn 1954 – 1974
- Đặng Đình Sạn 1937 – 1970