Nghĩa trang xã Lại Yên

Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

165 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Danh Ngư 1927 – 1948
  2. Lê Trọng Thứ 1922 – 1947
  3. Lê Trọng Tuất 1926 – 1949
  4. Lê Văn Hoan 1910 – 1950
  5. Lý Văn Châu 1932 – 1954
  6. Lý Văn Khanh 1949 – 1970
  7. Lý Đức Bẹp 1929 – 1949
  8. Lý Đức Chiến 1948 – 1970
  9. Lý Đức Nhân 1949 – 1968
  10. Lý Đức Thuận 1932 – 1959
  11. Lý Đức Thảo 1944 – 1969
  12. Lý Đức Vĩnh 1939 – 1968
  13. Lý Đức Đạt 1930 – 1951
  14. Lương Văn Liên 1932 – 1952
  15. Nguyễn Bá Bính 1957 – 1978
  16. Nguyễn Bá Luân 1948 – 1969
  17. Nguyễn Bá Phụng 1919 – 1950
  18. Nguyễn Bá Tiện 1928 – 1950
  19. Nguyễn Bá Triệu 1927 – 1950
  20. Nguyễn Huy Giao 1905 – 1949
  21. Nguyễn Huy Lưu 1939 – 1968
  22. Nguyễn Huy Lượng 1925 – 1950
  23. Nguyễn Huy Sinh 1947 – 1970
  24. Nguyễn Huy Tý 1949 – 1968
  25. Nguyễn Huy Tộ 1933 – 1963
  26. Nguyễn Huy Đoàn 1942 – 1968
  27. Nguyễn Hồng Thái 1944 – 1970
  28. Nguyễn Hữu Hón 1946 – 1969
  29. Nguyễn Hữu Đoan 1948 – 1972
  30. Nguyễn Khắc Cường 1954 – 1975
  31. Nguyễn Kim Mùi 1928 – 1951
  32. Nguyễn Ngọc Gấm 1900 – 1950
  33. Nguyễn Ngọc Mỹ 1930 – 1952
  34. Nguyễn Nhân Bộc 1914 – 1952
  35. Nguyễn Nhân Chung 1951 – 1975
  36. Nguyễn Quang Chiếu 1917 – 1950
  37. Nguyễn Quang Nhán 1935 – 1966
  38. Nguyễn Quang Tạc 1948 – 1968
  39. Nguyễn Quốc Hón 1943 – 1965
  40. Nguyễn Quốc Nhớn 1925 – 1949
  41. Nguyễn Thanh Bình 1959 – 1977
  42. Nguyễn Thanh Hiển 1946 – 1972
  43. Nguyễn Thị Dần 1926 – 1952
  44. Nguyễn Tiến Lãng 1938 – 1968
  45. Nguyễn Trác Hồng 1947 – 1966
  46. Nguyễn Trác Phổ 1921 – 1952
  47. Nguyễn Trác Quýnh 1947 – 1972
  48. Nguyễn Trí Chung 1930 – 1969
  49. Nguyễn Trí Chức 1960 – 1984
  50. Nguyễn Trí De 1930 – 1950
  51. Nguyễn Trí Hợi 1947 – 1972
  52. Nguyễn Trí Long 1944 – 1968
  53. Nguyễn Trí Ngọc 1952 – 1973
  54. Nguyễn Trần Thiện 1928 – 1952
  55. Nguyễn Trọng Bính 1946 – 1973
  56. Nguyễn Trọng Can 1946 – 1969
  57. Nguyễn Trọng Duy 1951 – 1971
  58. Nguyễn Trọng Hiền 1949 – 1972
  59. Nguyễn Trọng Huy 1950 – 1969
  60. Nguyễn Trọng Huyên 1953 – 1974
  61. Nguyễn Trọng Hợi 1949 – 1966
  62. Nguyễn Trọng Lâm 1925 – 1947
  63. Nguyễn Trọng Mực 1919 – 1948
  64. Nguyễn Trọng Uyên 1953 – 1972
  65. Nguyễn Trọng Vinh 1931 – 1952
  66. Nguyễn Tài Thuỷ 1940 – 1967
  67. Nguyễn Văn A 1931 – 1950
  68. Nguyễn Văn Chức 1945 – 1971
  69. Nguyễn Văn Dụ 1951 – 1976
  70. Nguyễn Văn Khánh 1949 – 1970
  71. Nguyễn Văn Lệ 1919 – 1949
  72. Nguyễn Văn Mao 1925 – 1952
  73. Nguyễn Văn Méo 1918 – 1947
  74. Nguyễn Văn Ngoan 1942 – 1968
  75. Nguyễn Văn Phát 1942 – 1969
  76. Nguyễn Văn Quý 1952 – 1973
  77. Nguyễn Văn Sinh 1947 – 1971
  78. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Thuân 1924 – 1948
  80. Nguyễn Văn Thành 1946 – 1966
  81. Nguyễn Văn Thử 1943 – 1967
  82. Nguyễn Văn Tuân 1925 – 1947
  83. Nguyễn Văn Tuất 1927 – 1954
  84. Nguyễn Văn Tịch 1917 – 1955
  85. Nguyễn Văn Đạt 1945 – 1966
  86. Nguyễn Xuân Nghiêm 1940 – 1968
  87. Nguyễn Xuân Xanh 1930 – 1950
  88. Nguyễn Đình Chư 1946 – 1968
  89. Nguyễn Đình Coóc 1950 – 1969
  90. Nguyễn Đình Dũng 1958 – 1978
  91. Nguyễn Đình Dự 1922 – 1946
  92. Nguyễn Đình Hùng 1956 – 1977
  93. Nguyễn Đình Hải 1906 – 1948
  94. Nguyễn Đình Khiêm 1941 – 1966
  95. Nguyễn Đình Khoái 1947 – 1972
  96. Nguyễn Đình Kiển 1937 – 1979
  97. Nguyễn Đình Liễn 1945 – 1972
  98. Nguyễn Đình Mùi 1945 – 1969
  99. Nguyễn Đình Ngật 1924 – 1951
  100. Nguyễn Đình Nhớn 1927 – 1952