Nghĩa trang xã Lại Yên

Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

165 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Sậu 1928 – 1951
  2. Nguyễn Đình Thuyên 1949 – 1970
  3. Nguyễn Đình Thìn 1953 – 1974
  4. Nguyễn Đình Thư 1931 – 1950
  5. Nguyễn Đình Tuấn 1947 – 1968
  6. Nguyễn Đình Tự 1925 – 1951
  7. Nguyễn Đình Việt 1956 – 1979
  8. Nguyễn Đình Vũ 1934 – 1967
  9. Nguyễn Đình Vương 1934 – 1950
  10. Nguyễn Đình Vọng 1946 – 1972
  11. Nguyễn Đình Xuyên 1919 – 1948
  12. Nguyễn Đình Đường 1925 – 1951
  13. Nguyễn Đăng Huấn 1925 – 1950
  14. Nguyễn Đăng Luân 1933 – 1966
  15. Nguyễn Đức Vịnh 1940 – 1968
  16. Phan Mạnh Học 1952 – 1979
  17. Phan Trọng Chi 1937 – 1966
  18. Phan Trọng Chí 1933 – 1966
  19. Phan Trọng Cạch 1949 – 1971
  20. Phan Trọng Giám 1948 – 1972
  21. Phan Trọng May 1954 – 1975
  22. Phan Trọng Ngưu 1921 – 1952
  23. Phan Trọng Quê 1935 – 1966
  24. Phan Trọng Thực 1949 – 1969
  25. Phan Trọng Đông 1944 – 1968
  26. Phạm Bá Khoa 1953 – 1972
  27. Phạm Hồng Phúc 1923 – 1950
  28. Phạm Tuấn Chuyên 1938 – 1966
  29. Phạm Tuấn Cơ 1926 – 1952
  30. Phạm Tuấn Hải 1949 – 1970
  31. Phạm Tuấn Quang 1961 – 1982
  32. Phạm Tuấn Thoan 1934 – 1969
  33. Phạm Tuấn Tý 1948 – 1967
  34. Phạm Tuấn Viết 1919 – 1949
  35. Phạm Đình Bổng 1946 – 1968
  36. Phạm Đình Chí 1950 – 1968
  37. Phạm Đình Lâm 1925 – 1951
  38. Phạm Đình Lương 1925 – 1946
  39. Phạm Đình Thịnh 1948 – 1968
  40. Phạm Đình Tỳ 1945 – 1968
  41. Phạm Đình Viễn 1927 – 1950
  42. Phạm Đình Đăng 1942 – 1969
  43. Quách Xuân Phú 1953 – 1972
  44. Trịnh Xuân Chuyển 1944 – 1969
  45. Trịnh Xuân Hạnh 1943 – 1969
  46. Trịnh Đình Hồi 1946 – 1969
  47. Trịnh Đình Hội 1949 – 1968
  48. Trịnh Đình Khoả 1947 – 1972
  49. Trịnh Đình Lợi 1958 – 1978
  50. Trịnh Đình Tân 1920 – 1950
  51. Trịnh Đình Tước 1949 – 1968
  52. Trịnh Đình Vinh 1934 – 1968
  53. Trịnh Đình Đáng 1948 – 1968
  54. Trịnh Đình Định 1951 – 1981
  55. Vũ Tiến Bình 1953 – 1974
  56. Vũ Tiến Chiều 1943 – 1970
  57. Vũ Tiến Hoa 1925 – 1951
  58. Vũ Tiến Hùng 1937 – 1979
  59. Vũ Tiến Lý 1950 – 1969
  60. Vũ Tiến Việt 1926 – 1947
  61. Vũ Tiến Đích 1942 – 1966
  62. Vũ Tiến Đảng 1918 – 1952
  63. Đào Ngọc Dụ 1934 – 1969
  64. Đỗ Xuân Giáp 1944 – 1965
  65. Đỗ Xuân Khơ 1950 – 1972