Nghĩa trang xã Khai Thái

Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

169 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Huyền 1952 – 1972
  2. Bùi Hữu Lai 1951 – 1971
  3. Bùi Văn Bàn 1946 – 1967
  4. Bùi Văn Hoàn 1958 – 1979
  5. Cao Văn Tỉnh 1930 – 1973
  6. Cao Xuân Nhân 1946 – 1971
  7. Hoàng Bá Dòn 1952 – 1973
  8. Hoàng Bá Trọng 1947 – 1970
  9. Hoàng Công Hoạ 1916 – 1954
  10. Hoàng Công Tiến 1960 – 1983
  11. Hoàng Công Viễn 1919 – 1947
  12. Hoàng Công Đát 1923 – 1952
  13. Hoàng Trung Thông 1950 – 1970
  14. Hoàng Văn San 1926 – 1947
  15. Hoàng Văn Sắt 1923 – 1950
  16. Hoàng Văn Đào 1952 – 1971
  17. Lê Duy Biện 1954 – 1972
  18. Lê Tiến Hơn 1958 – 1979
  19. Lê Tiến Hải 1930 – 1954
  20. Lê Tiến Khởi 1940 – 1970
  21. Lê Văn Chịu 1950 – 1972
  22. Lại Văn Chính 1949 – 1974
  23. Lại Văn Hán 1930 – 1951
  24. Lại Văn Trực 1932 – 1967
  25. Nguyễn An Nin 1960 – 1979
  26. Nguyễn An Phái 1951 – 1971
  27. Nguyễn An Tuý 1939 – 1967
  28. Nguyễn An Đoàn 1953 – 1977
  29. Nguyễn Bá Bệ 1923 – 1950
  30. Nguyễn Bá Chiến 1952 – 1970
  31. Nguyễn Bá Gia 1940 – 1965
  32. Nguyễn Bá Lợi 1954 – 1978
  33. Nguyễn Bá Mạn 1922 – 1949
  34. Nguyễn Bá Nam 1922 – 1949
  35. Nguyễn Bá Xung 1939 – 1968
  36. Nguyễn Bá Xuyên 1926 – 1954
  37. Nguyễn Bá Xâm 1945 – 1968
  38. Nguyễn Chính Danh 1924 – 1953
  39. Nguyễn Chính Huyên 1949 – 1969
  40. Nguyễn Chính Kiện 1948 – 1967
  41. Nguyễn Chính Tầu 1932 – 1954
  42. Nguyễn Danh Giá 1954 – 1976
  43. Nguyễn Duy Yết 1925 – 1950
  44. Nguyễn Hữu Dụng 1953 – 1978
  45. Nguyễn Hữu Nghị 1932 – 1968
  46. Nguyễn Lâm Trường 1934 – 1974
  47. Nguyễn Ngọc Thành 1952 – 1973
  48. Nguyễn Phú Chăm 1949 – 1967
  49. Nguyễn Phú Chược 1919 – 1950
  50. Nguyễn Phú Công 1949 – 1972
  51. Nguyễn Phú Giàng 1946 – 1967
  52. Nguyễn Phú Hưởng 1943 – 1970
  53. Nguyễn Phú Lương 1958 – 1986
  54. Nguyễn Phú Phước 1912 – 1951
  55. Nguyễn Phú Sửu 1948 – 1970
  56. Nguyễn Phú Toại 1930 – 1973
  57. Nguyễn Phú Đào 1940 – 1970
  58. Nguyễn Phú Đích 1939 – 1968
  59. Nguyễn Quốc Dân 1947 – 1971
  60. Nguyễn Thanh Hứng 1944 – 1970
  61. Nguyễn Thế Thập 1924 – 1950
  62. Nguyễn Thế Tỉnh 1925 – 1952
  63. Nguyễn Thị Chác 1947 – 1972
  64. Nguyễn Thị Giấy 1940 – 1972
  65. Nguyễn Tiến Minh 1919 – 1950
  66. Nguyễn Tràng Nha 1930 – 1950
  67. Nguyễn Tất Nghĩa 1945 – 1967
  68. Nguyễn Tất Thẳm 1925 – 1952
  69. Nguyễn Văn Binh 1954 – 1975
  70. Nguyễn Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Bàng 1949 – 1969
  72. Nguyễn Văn Chác 1924 – 1951
  73. Nguyễn Văn Châu 1933 – 1953
  74. Nguyễn Văn Châu 1936 – 1968
  75. Nguyễn Văn Dược 1915 – 1954
  76. Nguyễn Văn Giá 1935 – 1967
  77. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1975
  78. Nguyễn Văn Hơm 1941 – 1971
  79. Nguyễn Văn Hồng 1953 – 1975
  80. Nguyễn Văn Hợp 1942 – 1968
  81. Nguyễn Văn Kham 1950 – 1968
  82. Nguyễn Văn Khi 1945 – 1968
  83. Nguyễn Văn Khuy 1950 – 1969
  84. Nguyễn Văn Kiền 1921 – 1948
  85. Nguyễn Văn Lấy 1937 – 1969
  86. Nguyễn Văn Lập 1927 – 1952
  87. Nguyễn Văn Mẽ 1930 – 1951
  88. Nguyễn Văn Ngoan 1958 – 1975
  89. Nguyễn Văn Ngần 1939 – 1968
  90. Nguyễn Văn Ngựa 1947 – 1968
  91. Nguyễn Văn Nhuôm 1931 – 1952
  92. Nguyễn Văn Phế 1925 – 1950
  93. Nguyễn Văn Quán 1937 – 1969
  94. Nguyễn Văn Sang 1941 – 1970
  95. Nguyễn Văn Sang 1951 – 1971
  96. Nguyễn Văn Sau 1942 – 1967
  97. Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1969
  98. Nguyễn Văn Sớm 1947 – 1968
  99. Nguyễn Văn Sứng 1945 – 1970
  100. Nguyễn Văn Thuần 1948 – 1969