Nghĩa trang xã Khai Thái

Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

169 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thuế 1922 – 1951
  2. Nguyễn Văn Thân 1961 – 1979
  3. Nguyễn Văn To 1931 – 1950
  4. Nguyễn Văn Toàn 1950 – 1969
  5. Nguyễn Văn Trung 1951 – 1969
  6. Nguyễn Văn Trưởng 1947 – 1973
  7. Nguyễn Văn Tác 1928 – 1947
  8. Nguyễn Văn Tôn 1956 – 1978
  9. Nguyễn Văn Tốt 1923 – 1957
  10. Nguyễn Văn Tức 1915 – 1953
  11. Nguyễn Văn Tửu 1938 – 1967
  12. Nguyễn Văn Uyên 1951 – 1972
  13. Nguyễn Văn Vinh 1943 – 1965
  14. Nguyễn Văn Vinh 1950 – 1971
  15. Nguyễn Văn Vu 1948 – 1975
  16. Nguyễn Văn Xa 1934 – 1950
  17. Nguyễn Văn Xuyên 1929 – 1954
  18. Nguyễn Văn úc 1927 – 1959
  19. Nguyễn Văn Đạm 1918 – 1947
  20. Nguyễn Văn Để 1930 – 1954
  21. Nguyễn Văn Đức 1920 – 1947
  22. Nguyễn Xuân Cổ 1928 – 1953
  23. Nguyễn Xuân Hoá 1930 – 1950
  24. Nguyễn Xuân Thẩm 1942 – 1978
  25. Nguyễn Đình Khuông 1945 – 1966
  26. Nguyễn Đình Ngận 1962 – 1984
  27. Nguyễn Đình Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Đình Tuyên 1948 – 1970
  29. Nguyễn Đình Vụ 1951 – 1970
  30. Nguyễn Đình Đang 1914 – 1950
  31. Nguyễn Đỉnh Khánh 1930 – 1954
  32. Phạm Hữu Hê 1940 – 1969
  33. Phạm Hữu Tha 1941 – 1966
  34. Phạm Thanh Sơn 1940 – 1966
  35. Phạm Văn Thoi 1933 – 1968
  36. Phạm Đình Cương 1924 – 1950
  37. Phạm Đình Tài 1925 – 1950
  38. Trần Quang Thái 1938 – 1967
  39. Trần Quốc Trọng 1942 – 1967
  40. Trần Văn Chiến 1950 – 1969
  41. Trần Văn Gắng 1930 – 1951
  42. Trần Văn Hiệp 1956 – 1975
  43. Trần Văn Vinh 1952 – 1972
  44. Trần Văn Vui 1940 – 1967
  45. Trần Đăng Sở 1944 – 1968
  46. Đinh Văn Hán 1953 – 1972
  47. Đàm Ngọc Huân 1946 – 1970
  48. Đàm Quang Giá 1920 – 1952
  49. Đàm Quang Hoà 1951 – 1976
  50. Đàm Quang Mai 1951 – 1971
  51. Đàm Quang Nghĩa 1950 – 1972
  52. Đàm Quang Thuỵ 1942 – 1967
  53. Đàm Quang Đức 1940 – 1965
  54. Đàm Quốc Khánh 1947 – 1972
  55. Đàm Văn Khang 1930 – 1969
  56. Đàm Văn Khiết 1942 – 1965
  57. Đào Hồng Tiến 1945 – 1969
  58. Đào Văn Thịnh 1944 – 1968
  59. Đào Xuân Thiềng 1950 – 1970
  60. Đào Đăng Tản 1954 – 1975
  61. Đào Đăng Đắc 1937 – 1969
  62. Đào Đắc Cường 1919 – 1947
  63. Đỗ Thị Gần 1946 – 1972
  64. Đỗ Thị Hưởng 1950 – 1969
  65. Đỗ Thịnh Chư 1952 – 1972
  66. Đỗ Văn Khoái 1947 – 1968
  67. Đỗ Văn Nhẫm 1944 – 1968
  68. Đỗ Văn Phước 1951 – 1971
  69. Đỗ Xuân Biêm 1930 – 1968