Nghĩa trang xã Hồng Thái
Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
198 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Quang Chiểu 1956 – 1975
- Bùi Văn Hoà 1944 – 1968
- Bùi Văn Lủng 1931 – 1953
- Bùi Văn Quý 1950 – 1967
- Bùi Văn Thu 1930 – 1953
- Cao Văn Thành 1936 – 1972
- Hoàng Văn Hảo 1929 – 1949
- Hoàng Văn Mai 1929 – 1952
- Hoàng Văn Nhí 1935 – 1970
- Hoàng Văn Oản 1952 – 1972
- Hoàng Văn Trai 1910 – 1947
- Hoàng Văn Tạc 1930 – 1954
- Hoàng Văn Đỗ 1940 – 1972
- Lê Hồng Kỳ 1946 – 1968
- Lê Thanh Quý 1951 – 1970
- Lê Tiến Phẳng 1949 – 1970
- Lê Văn Chào 1934 – 1968
- Lê Văn Chén 1949 – 1971
- Lê Văn Dụ 1940 – 1969
- Lê Văn Hoà 1921 – 1947
- Lê Văn Kiên 1922 – 1952
- Lê Văn Lăng 1926 – 1950
- Lê Văn Lợi 1948 – 1969
- Lê Văn May 1945 – 1972
- Lê Văn Mùa 1954 – 1972
- Lê Văn Nghi 1947 – 1967
- Lê Văn Thạo 1953 – 1974
- Lê Văn Thống Sinh 1922
- Lê Văn Tèo 1944 – 1971
- Lê Văn Tích 1943 – 1969
- Lê Văn Tú 1918 – 1947
- Lê Văn Vinh 1939 – 1968
- Lê Xuân Trường 1944 – 1973
- Lê Xuân Đài 1940 – 1968
- Lê Đình Ty 1947 – 1970
- Nguyễn Công Hoà 1948 – 1970
- Nguyễn Hồng Tư 1949 – 1973
- Nguyễn Hồng Đương 1950 – 1969
- Nguyễn Minh Đức 1952 – 1975
- Nguyễn Minh Đức 1944 – 1972
- Nguyễn Ngọc Lân 1946 – 1970
- Nguyễn Quang Tiệp 1948 – 1968
- Nguyễn Quốc Trịnh 1952 – 1971
- Nguyễn Thanh Hưng 1947 – 1966
- Nguyễn Thấu Hiệu 1951 – 1973
- Nguyễn Thế Vinh 1932 – 1953
- Nguyễn Trung Dương 1933 – 1954
- Nguyễn Trung Kiên 1923 – 1953
- Nguyễn Trắc Hiệu 1940 – 1967
- Nguyễn Trọng Kim 1948 – 1970
- Nguyễn Văn An 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Bảo 1940 – 1970
- Nguyễn Văn Chính 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Chính 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Chính 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Doanh 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Dậu 1934 – 1953
- Nguyễn Văn Dợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Dụ 1946 – 1967
- Nguyễn Văn Dụ 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Giai 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Hoàn 1933 – 1952
- Nguyễn Văn Hựu 1931 – 1951
- Nguyễn Văn Khả 1935 – 1970
- Nguyễn Văn Kỹ 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Lan 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Lê 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Mai Sinh 1923
- Nguyễn Văn Mừng 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Nga 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Nguyên Sinh 1927
- Nguyễn Văn Nhiễm 1929 – 1968
- Nguyễn Văn Nhân 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Phượng 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Tam 1929 – 1952
- Nguyễn Văn Thiềm 1930 – 1972
- Nguyễn Văn Thuyết 1914 – 1950
- Nguyễn Văn Thành 1949 – 1966
- Nguyễn Văn Thơ 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Thất 1927 – 1951
- Nguyễn Văn Thế 1940 – 1970
- Nguyễn Văn Thực 1944 – 1971
- Nguyễn Văn Trung 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Tuý 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Tạo 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Tẻo 1948 – 1974
- Nguyễn Văn Vân 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Xuân 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Ô 1920 – 1952
- Nguyễn Văn Đinh 1928 – 1952
- Nguyễn Xuân Lương 1936 – 1969
- Nguyễn Đình Viện 1930 – 1954
- Nguyễn Đức Hữu 1948 – 1970
- Nguyễn Đức Phượng 1948 – 1972
- Nguyễn Đức Thịnh 1956 – 1978
- Phan Kế Tấn 1950 – 1969
- Phan Minh Trự 1944 – 1972
- Phan Quế Phượng 1935 – 1949
- Phan Thanh Mạc 1940 – 1967
- Phan Trọng Nghĩa 1945 – 1972