Nghĩa trang xã Hồng Thái
Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
198 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Trọng Quý 1951 – 1969
- Phan Văn Khuôn 1942 – 1980
- Phan Văn Lan 1919 – 1947
- Phan Văn Liền 1947 – 1968
- Phan Văn Lùn 1924 – 1949
- Phan Văn Minh 1958 – 1982
- Phan Văn Ngọ 1922 – 1952
- Phan Văn Phin 1925 – 1950
- Phan Văn Thông 1915 – 1950
- Phan Văn Thục 1930 – 1953
- Phan Văn Triết 1940 – 1967
- Phan Văn Tùng 1928 – 1948
- Phan Văn Vỹ 1928 – 1950
- Phan Văn Xã 1958 – 1979
- Phan Văn Đào 1933 – 1953
- Phan Văn Được 1945 – 1968
- Phan Đức Hằng 1944 – 1967
- Phan Đức Nam 1949 – 1971
- Phan Đức Thuận 1952 – 1979
- Phạm Hùng Mạnh 1947 – 1968
- Phạm Hữu Mão 1955 – 1979
- Phạm Văn Bài Sinh 1929
- Phạm Văn Bảng 1940 – 1972
- Phạm Văn Cường 1939 – 1969
- Phạm Văn Dược 1933 – 1954
- Phạm Văn Hồng 1947 – 1968
- Phạm Văn Long 1948 – 1975
- Phạm Văn Ngãi 1934 – 1952
- Phạm Văn Thư Sinh 1929
- Phạm Văn Tiêm 1920 – 1954
- Phạm văn Cự 1948 – 1973
- Phạm Đình Văn 1932 – 1954
- Trần Thạch Cừ 1935 – 1949
- Trần Văn Cầm 1942 – 1969
- Trần Văn Giai 1950 – 1974
- Trần Xuân Lùng 1947 – 1972
- Tạ Hồng Quảng 1959 – 1978
- Tạ Mạnh Dũng 1948 – 1971
- Tạ Mạnh Quyên 1940 – 1967
- Tạ Quang Đạt 1948 – 1972
- Tạ Quang Đắc 1936 – 1968
- Tạ Văn Chấn 1935 – 1969
- Tạ Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Hanh 1944 – 1964
- Tạ Văn Lân 1949 – 1970
- Tạ Văn Mộc 1949 – 1973
- Tạ Văn Ngận 1917 – 1950
- Tạ Văn Quyết 1952 – 1975
- Tạ Văn Thơ 1926 – 1953
- Tạ Văn Truyền 1946 – 1969
- Tạ Văn Tuất 1945 – 1968
- Tạ Văn Tòng 1932 – 1950
- Tạ Văn Đá 1915 – 1947
- Tạ Văn Định 1948 – 1969
- Tạ Đức Khoẻ 1937 – 1968
- Tạ Đức Nghiệp 1932 – 1952
- Vũ Hải Bằng 1968 – 1971
- Vũ Văn Bào 1950 – 1968
- Vũ Văn Huấn 1947 – 1974
- Vũ Văn Nở 1917 – 1947
- Vũ Văn Quang 1945 – 1969
- Vũ Văn Đạm 1924 – 1952
- Đào Công Đức 1938 – 1972
- Đặng Văn Cam 1951 – 1970
- Đặng Văn Hùng 1949 – 1972
- Đặng Văn Tố 1944 – 1969
- Đồng Minh Hoạch 1935 – 1972
- Đồng Quang Trung 1946 – 1972
- Đồng Văn Càn 1954 – 1978
- Đồng Văn Cách 1948 – 1970
- Đồng Văn Hồng 1933 – 1954
- Đồng Văn Hồng 1932 – 1954
- Đồng Văn Khởi 1922 – 1950
- Đồng Văn Kính 1919 – 1950
- Đồng Văn Luyến 1944 – 1973
- Đồng Văn Lập 1958 – 1978
- Đồng Văn Lực 1940 – 1972
- Đồng Văn Mạnh 1950 – 1971
- Đồng Văn Nam 1940 – 1967
- Đồng Văn Nấu 1933 – 1993
- Đồng Văn Phiên 1948 – 1972
- Đồng Văn Sáu 1945 – 1969
- Đồng Văn Sử 1929 – 1952
- Đồng Văn Thiếu 1941 – 1971
- Đồng Văn Thỉnh 1952 – 1969
- Đồng Văn Tuất 1935 – 1968
- Đồng Văn Tân 1928 – 1954
- Đồng Văn Vĩnh 1931 – 1950
- Đồng Văn Vượng 1935 – 1972
- Đồng Văn ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng Văn ứng 1930 – 1953
- Đồng Đức Doanh 1958 – 1978
- Đồng Đức Lan 1954 – 1975
- Đỗ Thị Phước 1931 – 1954
- Đỗ Văn Dục 1948 – 1969
- Đỗ Văn Huấn 1947 – 1972
- Đỗ Văn Quỳ 1938 – 1967
- Đỗ Văn Tá 1919 – 1950