Nghĩa trang xã Hồng Dương

Huyện Thanh Oai, Hà Nội

175 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Huân 1955 – 1974
  2. Hà Đình Nhật 1945 – 1975
  3. Lê Công Nhoẻn 1947 – 1968
  4. Lê Hồng Phê 1944 – 1968
  5. Lê Hữu Hùng 1956 – 1975
  6. Lê Quang Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Quang Tài 1946 – 1969
  8. Lê Quang Tặc 1947 – 1971
  9. Lê Thái Thuận 1946 – 1966
  10. Lê Tiến Phấn 1949 – 1971
  11. Lê Trương Mạnh 1947 – 1966
  12. Lê Văn Lưu 1924 – 1950
  13. Lê Văn My 1940 – 1972
  14. Lê Văn San 1929 – 1951
  15. Lê Văn Thìn 1940 – 1967
  16. Nguyễn Bá Đỉnh 1929 – 1950
  17. Nguyễn Công Tẩm 1943 – 1967
  18. Nguyễn Duy Bằng 1948 – 1972
  19. Nguyễn Duy Diệm 1946 – 1975
  20. Nguyễn Duy Soái 1942 – 1974
  21. Nguyễn Duy Trực 1948 – 1975
  22. Nguyễn Duy Ơn 1954 – 1975
  23. Nguyễn Gia Châu 1943 – 1968
  24. Nguyễn Gia Thắng 1952 – 1972
  25. Nguyễn Gia Tung 1929 – 1952
  26. Nguyễn Huy Hùng 1947 – 1970
  27. Nguyễn Huy Năng 1946 – 1969
  28. Nguyễn Huy Phương 1950 – 1969
  29. Nguyễn Huy Tưởng 1948 – 1968
  30. Nguyễn Hữu Chữ 1945 – 1969
  31. Nguyễn Hữu Cật 1944 – 1966
  32. Nguyễn Hữu Cổn 1955 – 1975
  33. Nguyễn Hữu Dã 1945 – 1968
  34. Nguyễn Hữu Thầm 1945 – 1972
  35. Nguyễn Hữu Thật 1949 – 1971
  36. Nguyễn Hữu Tự 1939 – 1972
  37. Nguyễn Khắc Cờ 1950 – 1972
  38. Nguyễn Khắc Huyến 1946 – 1968
  39. Nguyễn Khắc Khiêu 1935 – 1954
  40. Nguyễn Khắc Kim 1931 – 1951
  41. Nguyễn Khắc Yên 1949 – 1968
  42. Nguyễn Khắc Định 1930 – 1952
  43. Nguyễn Minh Giám 1949 – 1973
  44. Nguyễn Ngọc Lân 1942 – 1965
  45. Nguyễn Ngọc Ân 1952 – 1973
  46. Nguyễn Như Doanh 1953 – 1971
  47. Nguyễn Như Huệ 1952 – 1974
  48. Nguyễn Như Huỳnh 1948 – 1973
  49. Nguyễn Như Thu 1932 – 1952
  50. Nguyễn Như Vớt 1960 – 1979
  51. Nguyễn Quang Phục 1943 – 1967
  52. Nguyễn Quí Sáng 1944 – 1968
  53. Nguyễn Quí Tiến 1947 – 1969
  54. Nguyễn Thanh San 1955 – 1979
  55. Nguyễn Thị Bứu 1930 – 1948
  56. Nguyễn Trọng Hùng 1960 – 1979
  57. Nguyễn Trọng Khải 1945 – 1972
  58. Nguyễn Trọng Tuyên 1945 – 1967
  59. Nguyễn Trọng Văn 1947 – 1966
  60. Nguyễn Trọng Vẽ 1950 – 1968
  61. Nguyễn Trọng Xen 1946 – 1967
  62. Nguyễn Viết Hùng 1939 – 1968
  63. Nguyễn Viết Hạnh 1952 – 1978
  64. Nguyễn Viết Nam 1949 – 1969
  65. Nguyễn Viết Quân 1949 – 1971
  66. Nguyễn Viết Định 1923 – 1952
  67. Nguyễn Văn Bao 1927 – 1950
  68. Nguyễn Văn Bỉnh 1930 – 1951
  69. Nguyễn Văn Bộ 1934 – 1970
  70. Nguyễn Văn Chanh 1927 – 1950
  71. Nguyễn Văn Chiêm 1950 – 1972
  72. Nguyễn Văn Cư 1927 – 1952
  73. Nguyễn Văn Cần 1956 – 1975
  74. Nguyễn Văn Cẩm 1928 – 1948
  75. Nguyễn Văn Dương 1950 – 1972
  76. Nguyễn Văn Hiến 1960 – 1979
  77. Nguyễn Văn Hoan 1948 – 1966
  78. Nguyễn Văn Hoè 1940 – 1969
  79. Nguyễn Văn Huỳnh 1939 – 1969
  80. Nguyễn Văn Hào 1925 – 1951
  81. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1973
  82. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1952
  83. Nguyễn Văn Học 1940 – 1969
  84. Nguyễn Văn Khánh 1944 – 1966
  85. Nguyễn Văn Khói 1942 – 1973
  86. Nguyễn Văn Kít 1926 – 1949
  87. Nguyễn Văn Lân 1924 – 1952
  88. Nguyễn Văn Lờ 1954 – 1972
  89. Nguyễn Văn Mạ 1939 – 1966
  90. Nguyễn Văn Nghê 1950 – 1971
  91. Nguyễn Văn Pháp 1954 – 1980
  92. Nguyễn Văn Quang 1942 – 1968
  93. Nguyễn Văn Quảng 1942 – 1968
  94. Nguyễn Văn Soạn 1912 – 1950
  95. Nguyễn Văn Sử 1925 – 1950
  96. Nguyễn Văn Thiều 1952 – 1998
  97. Nguyễn Văn Thiệu 1925 – 1950
  98. Nguyễn Văn Thu 1944 – 1964
  99. Nguyễn Văn Thuyết 1928 – 1950
  100. Nguyễn Văn Thuật 1915 – 1951