Nghĩa trang xã Hồng Dương

Huyện Thanh Oai, Hà Nội

175 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thự 1925 – 1951
  2. Nguyễn Văn Tiền 1952 – 1972
  3. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1950
  4. Nguyễn Văn Trợ 1930 – 1950
  5. Nguyễn Văn Tách 1926 – 1950
  6. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1948
  7. Nguyễn Văn Tại 1940 – 1968
  8. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1950
  9. Nguyễn Văn Vẽ 1936 – 1966
  10. Nguyễn Văn Xê 1934 – 1969
  11. Nguyễn Văn Điềm 1960 – 1978
  12. Nguyễn Văn Đê 1918 – 1950
  13. Nguyễn Xuân Dê 1927 – 1951
  14. Nguyễn Xuân Nguyễn 1946 – 1971
  15. Nguyễn Xuân Nguyện 1932 – 1949
  16. Nguyễn Xuân Ngọc 1937 – 1970
  17. Nguyễn Xuân Thất 1931 – 1950
  18. Nguyễn Xuân Triều 1949 – 1969
  19. Nguyễn Xuân Trịnh 1932 – 1950
  20. Nguyễn Xuân Ty 1942 – 1968
  21. Nguyễn Xuân Điện 1948 – 1975
  22. Nguyễn Đình Bồng 1932 – 1952
  23. Nguyễn Đình Chu 1945 – 1968
  24. Nguyễn Đình Dũng 1948 – 1970
  25. Nguyễn Đình Giữa 1938 – 1968
  26. Nguyễn Đình Hưởng 1923 – 1950
  27. Nguyễn Đình Khích 1929 – 1948
  28. Nguyễn Đình Khương 1949 – 1969
  29. Nguyễn Đình Tuấn 1944 – 1969
  30. Nguyễn Đình Tường 1950 – 1969
  31. Nguyễn Đăng Bái 1933 – 1968
  32. Nguyễn Đăng Cử 1945 – 1979
  33. Nguyễn Đăng Kim 1949 – 1967
  34. Nguyễn Đăng Láng 1926 – 1950
  35. Nguyễn Đăng Nhương 1940 – 1972
  36. Nguyễn Đăng Phao 1946 – 1968
  37. Nguyễn Đăng Sổi 1933 – 1970
  38. Nguyễn Đăng Triệu 1928 – 1952
  39. Nguyễn Đăng Đê 1947 – 1974
  40. Nguyễn Đạt Hàn 1936 – 1968
  41. Nguyễn Đạt Thu 1928 – 1951
  42. Nguyễn Đạt Tài 1931 – 1950
  43. Nguyễn Đạt Tế 1949 – 1972
  44. Nguyễn Đức Doanh 1926 – 1950
  45. Nguyễn Đức Hồng 1950 – 1970
  46. Nguyễn Đức Lễ 1924 – 1951
  47. Nguyễn Đức Phúc 1958 – 1978
  48. Nguyễn Đức Tha 1944 – 1966
  49. Phạm Du Tuyến 1940 – 1972
  50. Phạm Văm Khao 1927 – 1950
  51. Phạm Văn Bảo 1950 – 1968
  52. Phạm Văn Nam 1947 – 1966
  53. Phạm Văn Nguyên 1953 – 1971
  54. Phạm Văn Thạo 1959 – 1980
  55. Phạm Văn Tiến 1945 – 1971
  56. Phạm Văn át 1936 – 1966
  57. Phạm Văn Để 1948 – 1966
  58. Trần Văn Vân 1945 – 1969
  59. Tạ Đình Côi 1947 – 1972
  60. Đặng Văn Được 1930 – 1950
  61. Đỗ Gia Huyến 1915 – 1951
  62. Đỗ Lương Chứ 1944 – 1973
  63. Đỗ Minh Bảo 1948 – 1970
  64. Đỗ Ngọc Khuyến 1952 – 1972
  65. Đỗ Trung Cậy 1949 – 1970
  66. Đỗ Văn Các 1929 – 1949
  67. Đỗ Văn Cách 1927 – 1949
  68. Đỗ Văn Lịch 1927 – 1951
  69. Đỗ Văn Sang 1927 – 1951
  70. Đỗ Văn Tuyến 1952 – 1974
  71. Đỗ Văn Đình 1954 – 1974
  72. Đỗ Xuân Châu 1924 – 1951
  73. Đỗ Xuân Hiên 1944 – 1967
  74. Đỗ Xuân Tám 1945 – 1968
  75. Đỗ Xuân Đáp 1950 – 1975