Nghĩa trang xã Dương Liễu

Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

240 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Tường 1922 – 1948
  2. Duy Thị Chút 1950 – 1972
  3. Hoàng Văn Lưu 1944 – 1972
  4. Lê Thế Thơ 1938 – 1967
  5. Lê Văn Lợi 1949 – 1972
  6. Lý Tích Cơ Hy sinh 1952
  7. Mầu Tiến Ba 1929 – 1966
  8. Nguyễn Bá Bé 1941 – 1969
  9. Nguyễn Bá Côn 1938 – 1969
  10. Nguyễn Bá Dũng 1952 – 1972
  11. Nguyễn Bá Hiền 1949 – 1972
  12. Nguyễn Bá Hà 1957 – 1979
  13. Nguyễn Bá Khuê 1941 – 1968
  14. Nguyễn Bá Sáu 1925 – 1949
  15. Nguyễn Bá Thành 1939 – 1971
  16. Nguyễn Chí Như 1944 – 1968
  17. Nguyễn Công Mùi Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Danh Bản 1927 – 1950
  19. Nguyễn Danh Côi 1947 – 1970
  20. Nguyễn Danh Hỵ 1940 – 1967
  21. Nguyễn Danh Lâm 1935 – 1968
  22. Nguyễn Danh Mùi 1951 – 1969
  23. Nguyễn Danh Nghĩa 1937 – 1937
  24. Nguyễn Danh Ngọ 1944 – 1968
  25. Nguyễn Danh Phú 1940 – 1965
  26. Nguyễn Danh Sơn 1956 – 1975
  27. Nguyễn Danh Thi 1940 – 1971
  28. Nguyễn Danh Thịnh 1950 – 1973
  29. Nguyễn Danh Thịnh 1950 – 1975
  30. Nguyễn Danh Toàn 1957 – 1978
  31. Nguyễn Danh Ty 1939 – 1971
  32. Nguyễn Danh Túc 1940 – 1971
  33. Nguyễn Danh Tỉnh 1933 – 1968
  34. Nguyễn Danh Vị 1945 – 1967
  35. Nguyễn Danh Điển 1954 – 1975
  36. Nguyễn Doãn An 1940 – 1967
  37. Nguyễn Doãn Thích 1942 – 1969
  38. Nguyễn Doãn Trọng 1935 – 1969
  39. Nguyễn Duy Bảy 1929 – 1950
  40. Nguyễn Duy Chấn 1950 – 1970
  41. Nguyễn Duy Dung 1926 – 1950
  42. Nguyễn Duy Hợp 1947 – 1975
  43. Nguyễn Duy Khánh 1953 – 1972
  44. Nguyễn Duy Lập 1942 – 1969
  45. Nguyễn Duy Lợi 1950 – 1974
  46. Nguyễn Duy Thành 1944 – 1968
  47. Nguyễn Duy Tiến 1951 – 1972
  48. Nguyễn Duy Toan 1952 – 1973
  49. Nguyễn Duy Tịnh 1952 – 1979
  50. Nguyễn Duy Vượng 1942 – 1964
  51. Nguyễn Hiền Dậu 1943 – 1969
  52. Nguyễn Huy Mộc 1908 – 1954
  53. Nguyễn Huy Nghĩa Sinh 1939
  54. Nguyễn Huy Ngọc 1911 – 1950
  55. Nguyễn Huy Thịnh Hy sinh 1981
  56. Nguyễn Huy Tuyên 1937 – 1966
  57. Nguyễn Huy Vận 1927 – 1951
  58. Nguyễn Huy Độ 1945 – 1967
  59. Nguyễn Hữu Lưu 1945 – 1972
  60. Nguyễn Hữu Mùi 1938 – 1969
  61. Nguyễn Hữu Thực 1945 – 1966
  62. Nguyễn Hữu Tung 1936 – 1972
  63. Nguyễn Hữu Tâm 1950 – 1971
  64. Nguyễn Hữu Tư 1921 – 1947
  65. Nguyễn Hữu Đệ 1945 – 1973
  66. Nguyễn Kiến Hậu 1938 – 1969
  67. Nguyễn Lệnh Tỉnh 1947 – 1968
  68. Nguyễn Lệnh Đạt 1954 – 1974
  69. Nguyễn Nha Trang 1938 – 1968
  70. Nguyễn Phi Chính 1944 – 1969
  71. Nguyễn Phi Cát 1948 – 1968
  72. Nguyễn Phi Côi 1946 – 1968
  73. Nguyễn Phi Cơ 1948 – 1972
  74. Nguyễn Phi Cầu 1929 – 1947
  75. Nguyễn Phi Dậu 1949 – 1968
  76. Nguyễn Phi Hùng 1945 – 1967
  77. Nguyễn Phi Lục 1920 – 1954
  78. Nguyễn Phi Nho 1936 – 1969
  79. Nguyễn Phi Quý 1950 – 1972
  80. Nguyễn Phi Quảng 1955 – 1979
  81. Nguyễn Phi Sáu 1923 – 1953
  82. Nguyễn Phi Sửu 1938 – 1966
  83. Nguyễn Phi Thanh 1952 – 1972
  84. Nguyễn Phi Thân 1921 – 1954
  85. Nguyễn Phi Thục 1939 – 1967
  86. Nguyễn Phi Thực 1924 – 1947
  87. Nguyễn Phi Tuyền 1946 – 1966
  88. Nguyễn Phi Tuất 1948 – 1972
  89. Nguyễn Phi Tình 1930 – 1950
  90. Nguyễn Phi Tỳ 1951 – 1973
  91. Nguyễn Phi Vượng 1949 – 1975
  92. Nguyễn Phi Xứng 1951 – 1970
  93. Nguyễn Phi Đào 1930 – 1954
  94. Nguyễn Phi Đắc 1914 – 1947
  95. Nguyễn Quang Thụ 1938 – 1979
  96. Nguyễn Thiên Vịnh 1947 – 1967
  97. Nguyễn Thiện Hồ 1925 – 1950
  98. Nguyễn Thế Cung 1946 – 1972
  99. Nguyễn Thế Khai 1918 – 1951
  100. Nguyễn Thế Sửu 1920 – 1947