Nghĩa trang xã Dương Liễu
Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
240 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Tiến Bát 1924 – 1947
- Nguyễn Tiến Chính 1944 – 1971
- Nguyễn Tiến Cách 1940 – 1967
- Nguyễn Tiến Giới 1936 – 1967
- Nguyễn Tiến Huệ 1939 – 1972
- Nguyễn Tiến Kế 1947 – 1968
- Nguyễn Tiến Luận 1952 – 1973
- Nguyễn Tiến Lân 1951 – 1970
- Nguyễn Tiến Ngữ 1948 – 1972
- Nguyễn Tiến Nhạc Hy sinh 1979
- Nguyễn Tiến Sửu 1939 – 1966
- Nguyễn Tiến Tam 1938 – 1969
- Nguyễn Tiến Thành 1938 – 1965
- Nguyễn Tiến Thông 1938 – 1968
- Nguyễn Tiến Thư 1944 – 1975
- Nguyễn Tiến Thịnh 1951 – 1971
- Nguyễn Tiến Thịnh 1950 – 1972
- Nguyễn Tiến ái 1948 – 1970
- Nguyễn Tiến Định 1926 – 1950
- Nguyễn Trung Miễn 1951 – 1972
- Nguyễn Tài Cận 1945 – 1966
- Nguyễn Tài Thông 1934 – 1972
- Nguyễn Vinh Xuân 1928 – 1951
- Nguyễn Viết Chế 1931 – 1950
- Nguyễn Viết Khả 1934 – 1967
- Nguyễn Viết Ngọ 1948 – 1973
- Nguyễn Viết Trung 1943 – 1970
- Nguyễn Viết Tụ 1945 – 1972
- Nguyễn Viết Định 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Bảy 1924 – 1947
- Nguyễn Văn Chương 1921 – 1951
- Nguyễn Văn Dần 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Kế 1936 – 1967
- Nguyễn Văn Long Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Quẹn 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Sức 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Thực 1939 – 1967
- Nguyễn Văn Toàn 1946 – 1973
- Nguyễn Văn Tuyết 1929 – 1951
- Nguyễn Văn Tông 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Tú 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Tạc 1932 – 1966
- Nguyễn Văn Vĩnh 1954 – 1974
- Nguyễn Xuân Chương 1921 – 1947
- Nguyễn Xuân Hồi 1941 – 1970
- Nguyễn Xuân Lương 1949 – 1968
- Nguyễn Xuân Phương 1921 – 1949
- Nguyễn Đình Bích 1940 – 1967
- Nguyễn Đình Hiệu 1950 – 1973
- Nguyễn Đình Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Khuê 1938 – 1968
- Nguyễn Đình Lương 1946 – 1967
- Nguyễn Đình Lập 1955 – 1975
- Nguyễn Đình Vị 1958 – 1978
- Nguyễn Đình Đoàn 1944 – 1969
- Nguyễn Đình Đàm 1948 – 1972
- Nguyễn Đồng Chí 1935 – 1969
- Nguyễn Đồng Hợi 1951 – 1972
- Nguyễn Đồng Liên 1937 – 1969
- Nguyễn Đồng Sửu 1945 – 1971
- Nguyễn Đồng Thiết 1958 – 1979
- Ngô Thị Sâm 1952 – 1974
- Ngô Văn Hợi 1952 – 1973
- Ngô Văn Sâm 1952 – 1972
- Ngô Văn Thuỷ 1948 – 1971
- Ngô Văn Thành 1950 – 1975
- Ngô Văn Thịnh 1941 – 1966
- Ngô Văn Trung 1950 – 1970
- Ngô Văn Tuất 1960 – 1979
- Ngô Văn Túc 1954 – 1972
- Ngô Văn Đài 1944 – 1971
- Phi Thị Thảo 1930 – 1950
- Phí Công Chắt 1948 – 1967
- Phí Công Hiếu 1950 – 1969
- Phí Công Hương 1947 – 1967
- Phí Công Lăng 1930 – 1951
- Phí Công Nhượng 1953 – 1975
- Phí Công Sửu 1937 – 1967
- Phí Công Thuỷ 1955 – 1979
- Phí Công Thìn 1940 – 1966
- Phí Công Thảo 1951 – 1970
- Phí Công Tỉnh 1948 – 1970
- Phí Công Điệp 1945 – 1968
- Phí Văn Liên 1949 – 1969
- Phí Văn Nguyên 1942 – 1973
- Phí Đình Chạnh 1921 – 1947
- Phí Đình Công 1944 – 1970
- Phí Đình Cúc 1925 – 1950
- Phí Đình Gia 1931 – 1972
- Phí Đình Khanh 1945 – 1972
- Phí Đình Luận 1942 – 1969
- Phí Đình Như 1954 – 1975
- Phí Đình Nuôi 1950 – 1970
- Phí Đình Tước Hy sinh 1951
- Phí Đình Tỳ 1926 – 1952
- Phí Đình Độ 1935 – 1969
- Phí Đăng Học 1945 – 1972
- Phùng Kim Toản 1948 – 1970
- Phùng Xuân Hợi 1931 – 1966