Nghĩa trang xã Đường Lâm

Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Bá Tiệp 1926 – 1967
  2. Cao Văn Chín 1939 – 1970
  3. Cao Văn Huỳnh 1955 – 1974
  4. Cao Văn Hàn 1936 – 1970
  5. Cao Văn Ly 1954 – 1978
  6. Cao Văn Muối 1950 – 1972
  7. Cao Đình Cát 1925 – 1950
  8. Cao Đình Cẩm 1920 – 1968
  9. Cao Đình Kền 1927 – 1952
  10. Cao Đình Thân 1959 – 1978
  11. Cao Đình Trụ 1949 – 1969
  12. Cao Đình ẩn 1943 – 1970
  13. Chu Văn Sinh 1944 – 1969
  14. Chu Văn Sính 1954 – 1979
  15. Dương Hữu Thơ 1953 – 1973
  16. Dương Thế Dếch 1941 – 1973
  17. Dương Văn Minh 1948 – 1972
  18. Dương Văn Vạn 1914 – 1952
  19. Giang Ngọc Giáp 1949 – 1971
  20. Giang Văn Dị 1937 – 1967
  21. Giang Văn Huề 1939 – 1968
  22. Giang Văn Khang Hy sinh 1968
  23. Giang Văn Kiên 1953 – 1980
  24. Giang Văn Năm 1955 – 1975
  25. Giang Văn Sách 1934 – 1968
  26. Giang Văn Thiết 1941 – 1969
  27. Giang Văn Thu 1932 – 1951
  28. Giang Văn Thái 1940 – 1969
  29. Giang Văn Thể 1943 – 1968
  30. Giang Văn Vọng 1944 – 1969
  31. Giang Văn Đàm 1940 – 1966
  32. Giang Văn Đãi 1943 – 1966
  33. Giang Văn Để 1946 – 1966
  34. Giang Văn ốc Hy sinh 1949
  35. Hoàng Minh Thành 1955 – 1978
  36. Hoàng Văn Sen 1948 – 1971
  37. Hoàng Văn Xây 1950 – 1970
  38. Hà Cao Nhiên Hy sinh 1973
  39. Hà Minh Tâm 1948 – 1968
  40. Hà Quang Sủng 1944 – 1970
  41. Hà Văn Ban 1951 – 1975
  42. Hà Văn Bút 1937 – 1970
  43. Hà Văn Gia 1951 – 1971
  44. Hà Văn Hoạch 1933 – 1972
  45. Hà Văn Kê 1924 – 1952
  46. Hà Văn Liễn 1948 – 1966
  47. Hà Văn Long 1960 – 1981
  48. Hà Văn Lương 1945 – 1967
  49. Hà Văn Mai 1926 – 1953
  50. Hà Văn Thưởng 1914 – 1964
  51. Hà Văn Thử 1955 – 1975
  52. Hà Văn Toản 1939 – 1968
  53. Hà Văn Ân 1940 – 1970
  54. Hàm Văn Luân 1926 – 1952
  55. Kiều Kim Lương 1937 – 1972
  56. Kiều Quốc Đại 1940 – 1972
  57. Kiều Thanh Xuân 1946 – 1967
  58. Kiều Văn Biểu 1940 – 1969
  59. Kiều Văn Hàm 1931 – 1968
  60. Kiều Văn Hồng 1934 – 1971
  61. Kiều Văn Ngọ 1954 – 1973
  62. Kiều Văn Nho 1952 – 1975
  63. Kiều Văn Sinh 1925 – 1952
  64. Kiều Văn Thưởng 1941 – 1969
  65. Kiều Văn Ân 1925 – 1951
  66. Kiều Văn Đích 1917 – 1948
  67. Kiềum Văn Thông 1956 – 1978
  68. Lê Công Minh 1956 – 1984
  69. Lê Minh Thiết 1941 – 1992
  70. Lê Thế Lệ 1925 – 1949
  71. Lê Trung Dũng 1944 – 1968
  72. Lê Viết Cường 1948 – 1973
  73. Lê Văn Hảo 1945 – 1969
  74. Lê Văn Khang 1944 – 1969
  75. Lê Văn Khoa 1931 – 1972
  76. Lê Văn Khánh 1942 – 1968
  77. Lê Văn Khánh 1945 – 1968
  78. Lê Văn Mưu 1916 – 1948
  79. Lê Văn Nhiên 1949 – 1972
  80. Lê Văn Thời 1957 – 1978
  81. Lê Văn Xuân 1952 – 1973
  82. Lê Văn Đào 1943 – 1970
  83. Lê Văn Đống 1925 – 1950
  84. Lê Xuân Tơ 1945 – 1968
  85. Lê Đức Toàn Hy sinh 1980
  86. Nguyễn Gia Giảm 1920 – 1950
  87. Nguyễn Gia Năm 1931 – 1954
  88. Nguyễn Hữu Đãi 1935 – 1966
  89. Nguyễn Minh Khuê 1940 – 1972
  90. Nguyễn Năng Viễn 1918 – 1949
  91. Nguyễn Văn Bát 1948 – 1968
  92. Nguyễn Văn Chinh 1953 – 1974
  93. Nguyễn Văn Chắt 1930 – 1950
  94. Nguyễn Văn Cân 1949 – 1968
  95. Nguyễn Văn Diêu 1951 – 1970
  96. Nguyễn Văn Dần 1921 – 1947
  97. Nguyễn Văn Hồng 1948 – 1968
  98. Nguyễn Văn Khôi 1951 – 1972
  99. Nguyễn Văn Liên 1947 – 1968
  100. Nguyễn Văn Mô 1948 – 1970