Nghĩa trang xã Đường Lâm

Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Mậu 1944 – 1968
  2. Nguyễn Văn Nguyên 1931 – 1948
  3. Nguyễn Văn Ngữ 1915 – 1951
  4. Nguyễn Văn Phú 1948 – 1971
  5. Nguyễn Văn Phục 1948 – 1972
  6. Nguyễn Văn Sơn 1942 – 1968
  7. Nguyễn Văn Sỹ 1942 – 1972
  8. Nguyễn Văn Thơ 1928 – 1953
  9. Nguyễn Văn Thơm 1953 – 1974
  10. Nguyễn Văn Tiệp 1943 – 1974
  11. Nguyễn Văn Tám 1948 – 1973
  12. Nguyễn Văn Tý 1945 – 1967
  13. Nguyễn Văn Vinh 1950 – 1972
  14. Nguyễn Xuân Hiên 1955 – 1975
  15. Nguyễn Đình Nghi 1921 – 1949
  16. Nguỹen Văn Hoàn 1940 – 1968
  17. Nhũ Đình Cần 1929 – 1950
  18. Phan Huy Chiến 1951 – 1972
  19. Phan Kế Xứng 1919 – 1973
  20. Phan Mạnh Quy 1951 – 1971
  21. Phan Quang Bí 1950 – 1970
  22. Phan Quang Trọng 1951 – 1972
  23. Phan Thanh Tâm 1950 – 1973
  24. Phan Văn Bông 1927 – 1951
  25. Phan Văn Bưởi 1938 – 1971
  26. Phan Văn Ca 1941 – 1969
  27. Phan Văn Chấn 1949 – 1971
  28. Phan Văn Cân 1946 – 1968
  29. Phan Văn Hậu 1949 – 1971
  30. Phan Văn Hồng 1947 – 1968
  31. Phan Văn Hỗ 1924 – 1949
  32. Phan Văn Kham 1928 – 1952
  33. Phan Văn Khuyến 1948 – 1971
  34. Phan Văn Kền 1938 – 1971
  35. Phan Văn Lại 1949 – 1966
  36. Phan Văn Lựu 1946 – 1970
  37. Phan Văn Mịch Sinh 1931
  38. Phan Văn Nhung 1947 – 1971
  39. Phan Văn Nhốn 1942 – 1969
  40. Phan Văn Sen 1926 – 1948
  41. Phan Văn Thắng 1939 – 1970
  42. Phan Văn Thế 1943 – 1971
  43. Phan Văn Tiên 1951 – 1971
  44. Phan Văn Tuyển 1945 – 1966
  45. Phan Văn Tuất 1946 – 1968
  46. Phan Văn Tư 1960 – 1979
  47. Phan Văn Vị 1951 – 1971
  48. Phan Văn ái 1941 – 1970
  49. Phan Văn Đa 1950 – 1970
  50. Phan Văn Đài 1949 – 1970
  51. Phan Văn Đường 1940 – 1968
  52. Phan Văn Đặt 1945 – 1960
  53. Phan Văn ất 1943 – 1968
  54. Quách Văn Hùng 1947 – 1966
  55. Quách Văn Hạnh 1943 – 1966
  56. Quách Văn Mai 1948 – 1972
  57. Trương Văn Chì 1930 – 1970
  58. Trương Văn Hiếu 1946 – 1962
  59. Trương Văn Điệt 1946 – 1968
  60. Trần Nam Trung 1959 – 1984
  61. Tạ Văn Thinh 1958 – 1978
  62. Vũ Văn Châu 1953 – 1972
  63. Vũ Văn Nhu 1952 – 1974
  64. Vũ Văn Đoàn 1942 – 1968
  65. Vương Quang Nhân 1950 – 1971
  66. Đinh Công Miên 1951 – 1974
  67. Đào Ngọc Hân 1951 – 1971
  68. Đặng Văn Anh 1929 – 1971
  69. Đặng Văn Ngân Hy sinh 1949
  70. Đỗ Doãn Trình 1943 – 1971
  71. Đỗ Hiền Minh 1946 – 1975
  72. Đỗ Văn An 1945 – 1969
  73. Đỗ Văn Bình 1940 – 1968