Nghĩa trang xã Đông Yên

Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội

257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bành Thế Hiện 1917 – 1951
  2. Bùi Doãn Hùng 1948 – 1969
  3. Bùi Doãn Lạc 1943 – 1968
  4. Bùi Doãn Thiệp 1939 – 1967
  5. Bùi Doãn Tùng 1942 – 1969
  6. Bùi Doãn Vũ 1922 – 1948
  7. Bùi Huy Chuẩn 1946 – 1975
  8. Bùi Văm Liễn 1939 – 1968
  9. Bùi Văn Bính 1926 – 1951
  10. Bùi Văn Bính 1948 – 1968
  11. Bùi Văn Bớt 1951 – 1975
  12. Bùi Văn Hiền 1951 – 1972
  13. Bùi Văn Hưởng 1945 – 1968
  14. Bùi Văn Hạng 1951 – 1970
  15. Bùi Văn Hồ 1950 – 1969
  16. Bùi Văn Long 1915 – 1945
  17. Bùi Văn Long 1942 – 1967
  18. Bùi Văn Lược 1950 – 1969
  19. Bùi Văn Lực 1950 – 1972
  20. Bùi Văn Nghi 1923 – 1949
  21. Bùi Văn Quí 1930 – 1949
  22. Bùi Văn Rô 1928 – 1950
  23. Bùi Văn Rần 1925 – 1954
  24. Bùi Văn Thảo 1951 – 1970
  25. Bùi Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bùi Văn Xuân 1951 – 1972
  27. Bùi Văn Xuân 1945 – 1969
  28. Bùi Văn Đường 1921 – 1949
  29. Bùi Văn Đức 1937 – 1971
  30. Bùi Văn Ước 1948 – 1971
  31. Chu Văn Hộ 1940 – 1969
  32. Chu Văn Quốc 1947 – 1966
  33. Cấn Văn Kích 1915 – 1947
  34. Cấn Văn Lương 1942 – 1970
  35. Cấn Văn Mến 1953 – 1969
  36. Cấn Văn Rần 1948 – 1972
  37. Cấn Văn Sang 1917 – 1950
  38. Cấn Văn Sửu 1924 – 1954
  39. Cấn Văn Thành 1947 – 1967
  40. Cấn Văn Tân 1951 – 1969
  41. Cấn Đặng Canh 1917 – 1951
  42. Cấn Đỗ Thục 1927 – 1948
  43. Cấn Đỗ Tạo 1920 – 1951
  44. Hoàng Văn Hướng Hy sinh 1950
  45. Hoàng Văn Khắc 1952 – 1971
  46. Hoàng Văn Môn 1942 – 1969
  47. Hoàng Văn Sóc 1917 – 1952
  48. Hoàng Văn Thu 1923 – 1954
  49. Hoàng Văn Trang 1928 – 1954
  50. Hoàng Văn Tài 1952 – 1972
  51. Hà Hữu Bôn 1934 – 1952
  52. Hà Hữu Diện 1952 – 1972
  53. Hà Hữu Luân 1962 – 1986
  54. Hà Hữu Lễ 1923 – 1951
  55. Hà Hữu Sơn 1948 – 1969
  56. Hà Hữu Tiến 1923 – 1951
  57. Hà Hữu ý 1948 – 1970
  58. Hà Hữu Đông 1941 – 1969
  59. Hà Hữu Đạo 1956 – 1982
  60. Hòng Văn Thuộc 1938 – 1970
  61. Kiều Huy Viễn 1939 – 1972
  62. Kiều Văn Cam 1942 – 1970
  63. Kiều Văn Hiệu 1926 – 1948
  64. Kiều Văn Khiêm 1951 – 1972
  65. Kiều Văn Khích 1921 – 1951
  66. Kiều Văn Nhận 1933 – 1954
  67. Kiều Văn Thành 1948 – 1970
  68. Kiều Văn Tẩy 1937 – 1974
  69. Kiều Văn Việt 1962 – 1979
  70. Kiều Văn Yết Hy sinh 1950
  71. Kiều Văn á 1928 – 1950
  72. Kiều Văn Điện 1927 – 1950
  73. Kiều Xuân Huyên 1933 – 1970
  74. Lê Dình Ngọ 1917 – 1951
  75. Lê Văn Chí 1917 – 1951
  76. Lê Văn Kiện 1952 – 1970
  77. Lê Đình Bảo 1947 – 1968
  78. Lê Đình Chuyền 1953 – 1972
  79. Lê Đình Chân 1950 – 1969
  80. Lê Đình Cấn 1950 – 1968
  81. Lê Đình Hinh 1959 – 1985
  82. Lê Đình Huỳnh 1950 – 1970
  83. Lê Đình Hưng 1958 – 1979
  84. Lê Đình Hạ 1930 – 1947
  85. Lê Đình Hộp 1956 – 1975
  86. Lê Đình Hỷ 1947 – 1968
  87. Lê Đình Khuê 1960 – 1980
  88. Lê Đình Kỷ 1945 – 1968
  89. Lê Đình Mao 1948 – 1966
  90. Lê Đình Ngân 1928 – 1954
  91. Lê Đình Năng 1949 – 1969
  92. Lê Đình Phi 1950 – 1973
  93. Lê Đình Quang 1928 – 1954
  94. Lê Đình Rã 1907 – 1954
  95. Lê Đình Sim 1948 – 1969
  96. Lê Đình Thiết 1942 – 1965
  97. Lê Đình Thìn 1946 – 1964
  98. Lê Đình Toán 1945 – 1966
  99. Lê Đình Trừu 1931 – 1950
  100. Lê Đình Tạo 1920 – 1949