Nghĩa trang xã Đông Yên
Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội
257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Đình Đoàn 1956 – 1978
- Lương Văn Ngọc 1932 – 1950
- Lương Văn Tề 1925 – 1950
- Mai Văn Binh 1951 – 1969
- Mai Văn Chung 1952 – 1971
- Mai Văn Doanh 1923 – 1950
- Mai Văn Hiện Hy sinh 1949
- Mai Văn Lược 1952 – 1974
- Mai Văn Thuyết 1941 – 1965
- Mai Văn Thắng 1949 – 1970
- Mai Văn Đính 1947 – 1970
- Nguyễn Danh Hà 1948 – 1967
- Nguyễn Danh Tuế 1948 – 1970
- Nguyễn Hữu Chỉnh 1948 – 1968
- Nguyễn Khắc Vinh 1946 – 1970
- Nguyễn Thị Liễu 1950 – 1972
- Nguyễn Trung Thành 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Bính 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Bạn 1928 – 1949
- Nguyễn Văn Cúc 1938 – 1966
- Nguyễn Văn Cống 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Dư 1937 – 1969
- Nguyễn Văn Hoá 1958 – 1979
- Nguyễn Văn Hà 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Hưởng 1938 – 1971
- Nguyễn Văn Học 1938 – 1970
- Nguyễn Văn Hồng 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Kiểu 1924 – 1953
- Nguyễn Văn Lưu 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Nghi 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Nghĩa 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Nhật 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Phách 1927 – 1949
- Nguyễn Văn Phòng 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Sơn 1949 – 1974
- Nguyễn Văn Thuộc 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Thạo 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Thời 1930 – 1947
- Nguyễn Văn Thứ 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Thứ 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Trà 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Trị 1955 – 1975
- Nguyễn Văn Tửu 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Vy 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Đang 1926 – 1951
- Nguyễn Đắc Dũng 1948 – 1967
- Nguyễn Đắc Hoàn 1956 – 1975
- Nguyễn Đắc Hồng 1921 – 1951
- Nguyễn Đắc Khải 1947 – 1967
- Nguyễn Đắc Thi 1938 – 1968
- Nguyễn Đắc Xúc 1935 – 1967
- Nguyễn Đắc Đa 1923 – 1952
- Nguyễn Đắc Điều 1947 – 1973
- Phan Văn Túc 1918 – 1950
- Phùng Thế Mưu 1930 – 1951
- Phùng Văn Mật Hy sinh 1950
- Phạm Văn Lâm 1942 – 1969
- Phạm Văn Đào 1951 – 1971
- Sỹ Danh Bách 1949 – 1968
- Sỹ Danh Căn 1948 – 1967
- Sỹ Danh Hồng 1950 – 1968
- Sỹ Danh Ký 1924 – 1949
- Sỹ Danh Mác 1949 – 1972
- Sỹ Danh Sách 1951 – 1972
- Sỹ Danh Tiến 1934 – 1969
- Sỹ Danh ý 1921 – 1951
- Sỹ Hoàng Mài 1948 – 1969
- Trần Văn Cận 1929 – 1968
- Trần Văn Lưỡng 1951 – 1969
- Trần Xuân Nhất 1955 – 1976
- Trần Xuân Tuyết 1948 – 1968
- Trần Đông Sơ 1943 – 1967
- TrầnVăn Hoạt 1935 – 1968
- Trịnh Bá Kế 1923 – 1950
- Trịnh Bá Quyến 1921 – 1954
- Tô Hiến Chất 1941 – 1974
- Tô Hiến Cuông 1921 – 1951
- Tô Hiến Cường 1943 – 1971
- Tô Hiến Khứu 1948 – 1968
- Tô Hiến Quốc 1945 – 1968
- Tô Hiến Thoan 1938 – 1965
- Tô Hiến Vy 1931 – 1950
- Tô Hiến Đông 1958 – 1979
- Tô Thanh Bình 1949 – 1972
- Tô Văn Biểu 1917 – 1954
- Tô Văn Bức 1934 – 1969
- Tô Văn Cương 1941 – 1968
- Tô Văn Kiêu 1928 – 1949
- Tô Văn Mận 1922 – 1952
- Tô Văn Phú 1935 – 1968
- Tô Văn Ru 1921 – 1953
- Tô Văn Thành 1950 – 1970
- Tô Văn Tim 1922 – 1954
- Tô Văn Trương 1950 – 1968
- Tô Văn Xu 1954 – 1968
- Tô Văn Đúc 1950 – 1969
- Tạ Đình Giai 1918 – 1948
- Tạ Đình Hoá 1946 – 1968
- Tạ Đình Khoá 1922 – 1952
- Tạ Đình Lập 1953 – 1974