Nghĩa trang xã Điện Ngọc

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

796 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Đình Nga 1943 – 1967
  2. Huỳnh Đình Nhân 1933 – 1968
  3. Huỳnh Đình Thi 1935 – 1969
  4. Huỳnh Đình Trác 1943 – 1964
  5. Huỳnh Được 1947 – 1965
  6. Huỳnh Để 1928 – 1966
  7. Huỳnh Định 1942 – 1967
  8. Huỳnh Đức Bài 1942 – 1967
  9. Huỳnh Đức Bốn 1951 – 1970
  10. Huỳnh Đức Chử 1926 – 1949
  11. Huỳnh Đức Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Đức Hoa 1939 – 1973
  13. Huỳnh Đức Khanh 1920 – 1952
  14. Huỳnh Đức Khải 1933 – 1967
  15. Huỳnh Đức Lai 1937 – 1966
  16. Huỳnh Đức Liêu 1931 – 1968
  17. Huỳnh Đức Lào 1946 – 1965
  18. Huỳnh Đức Lực 1952 – 1969
  19. Huỳnh Đức Miễn (cha) Hy sinh 1966
  20. Huỳnh Đức Miễn (con) 1950 – 1972
  21. Huỳnh Đức Ngôn 1944 – 1969
  22. Huỳnh Đức Nhạn 1933 – 1964
  23. Huỳnh Đức Nại Hy sinh 1968
  24. Huỳnh Đức Phu 1955 – 1969
  25. Huỳnh Đức Quãng 1929 – 1952
  26. Huỳnh Đức Quý 1953 – 1974
  27. Huỳnh Đức Thêm 1940 – 1967
  28. Huỳnh Đức Tâm 1942 – 1971
  29. Huỳnh Đức Ân 1940 – 1966
  30. Huỳnh Đức Điền 1922 – 1969
  31. Huỳnh Đức Được Hy sinh 1965
  32. Hồ Phước Hoặc 1895 – 1949
  33. Hồ Phước Đào 1930 – 1952
  34. Lê An 1950 – 1966
  35. Lê Bá Da 1944 – 1965
  36. Lê Chức 1946 – 1964
  37. Lê Cắt 1918 – 1952
  38. Lê Giai 1944 – 1967
  39. Lê Giống 1938 – 1968
  40. Lê Hữu Dũng 1948 – 1968
  41. Lê Hữu Mùi 1954 – 1973
  42. Lê Hữu Phúc 1952 – 1969
  43. Lê Hữu Tha 1935 – 1969
  44. Lê Hữu Thơm 1940 – 1968
  45. Lê Hữu Thứ 1933 – 1969
  46. Lê Lý 1944 – 1966
  47. Lê Minh Chín 1947 – 1967
  48. Lê Mạnh 1946 – 1967
  49. Lê Ngộ 1919 – 1968
  50. Lê Nhạn 1931 – 1964
  51. Lê Phú 1926 – 1962
  52. Lê Phú 1940 – 1968
  53. Lê Phụng 1950 – 1970
  54. Lê Quy 1939 – 1968
  55. Lê Qưới 1940 – 1971
  56. Lê Sinh Hy sinh 1967
  57. Lê Thanh Dũng 1954 – 1972
  58. Lê Thanh Hùng 1950 – 1969
  59. Lê Thị Hường Hy sinh 1968
  60. Lê Thị Hồng 1949 – 1972
  61. Lê Thị Má 1952 – 1968
  62. Lê Thị Phụng 1947 – 1971
  63. Lê Thị Thu 1945 – 1968
  64. Lê Thị Xuân 1942 – 1972
  65. Lê Trình 1926 – 1970
  66. Lê Văn Bì 1953 – 1973
  67. Lê Văn Cận 1949 – 1973
  68. Lê Văn Nam 1955 – 1973
  69. Lê Văn Như 1944 – 1966
  70. Lê Văn Phú 1950 – 1971
  71. Lê Văn Triêm 1935 – 1968
  72. Lê Văn Tập 1946 – 1966
  73. Lê Văn Đương 1928 – 1967
  74. Lê Xin 1942 – 1963
  75. Lê Xích 1942 – 1968
  76. Lê Đào 1952 – 1968
  77. Lê Đạt 1904 – 1958
  78. Lê Đức Tầm 1925 – 1948
  79. Lưu Cảnh Cần Hy sinh 1967
  80. Lưu Khanh 1925 – 1949
  81. Lưu Ngọc Hy sinh 1966
  82. Lưu Ngọc Miễn 1941 – 1969
  83. Lưu Văn Cho 1932 – 1954
  84. Lưu Đi 1936 – 1968
  85. Mai Văn Cần 1954 – 1942
  86. Mai Văn Lên 1954 – 1973
  87. Mai Văn Lợi 1933 – 1967
  88. Mai Văn Nhựt 1953 – 1972
  89. Mai Văn Tươi 1951 – 1971
  90. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh