Nghĩa trang xã Điện Ngọc

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

796 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. BBặng Văn Biểu (con) Hy sinh 1971
  2. Bùi Sinh 1935 – 1966
  3. Bùi Thanh Sơn 1930 – 1968
  4. Bùi Đào 1930 – 1950
  5. Chế Văn Sanh 1941 – 1954
  6. Chế Văn Tâm 1951 – 1972
  7. Giang Giáo 1944 – 1972
  8. Hoàng Kim Lân 1951 – 1970
  9. Hoàng Nhạn 1943 – 1972
  10. Hoàng Thành Tú 1947 – 1965
  11. Hoàng Tâm 1928 – 1957
  12. Hoàng Đình Thương 1944 – 1974
  13. Huỳnh Bá La Hy sinh 1968
  14. Huỳnh Bồng 1940 – 1966
  15. Huỳnh Chi 1946 – 1971
  16. Huỳnh Chua 1924 – 1962
  17. Huỳnh Chư 1930 – 1954
  18. Huỳnh Chước 1945 – 1966
  19. Huỳnh Cát 1934 – 1968
  20. Huỳnh Cân 1947 – 1967
  21. Huỳnh Cư 1938 – 1965
  22. Huỳnh Dủ 1930 – 1957
  23. Huỳnh Hề Hy sinh 1967
  24. Huỳnh Hồng 1942 – 1964
  25. Huỳnh Kim 1936 – 1970
  26. Huỳnh Lai 1945 – 1967
  27. Huỳnh Lan Hy sinh 1971
  28. Huỳnh Long 1934 – 1966
  29. Huỳnh Luận 1945 – 1965
  30. Huỳnh Lân 1940 – 1965
  31. Huỳnh Lãnh 1920 – 1965
  32. Huỳnh Lương 1943 – 1965
  33. Huỳnh Lượng Hy sinh 1971
  34. Huỳnh Mua 1954 – 1972
  35. Huỳnh Mua 1940 – 1967
  36. Huỳnh Mùi 1935 – 1960
  37. Huỳnh Ngự 1929 – 1954
  38. Huỳnh Nuôi 1935 – 1967
  39. Huỳnh Nộ 1936 – 1968
  40. Huỳnh Nữa 1942 – 1968
  41. Huỳnh Pháp 1950 – 1968
  42. Huỳnh Phước Mại 1942 – 1972
  43. Huỳnh Qua Hy sinh 1967
  44. Huỳnh Quốc Công 1938 – 1973
  45. Huỳnh Sinh 1938 – 1966
  46. Huỳnh Sửa 1945 – 1966
  47. Huỳnh Thanh Mai 1942 – 1965
  48. Huỳnh Theo 1953 – 1972
  49. Huỳnh Thái Sơn 1942 – 1967
  50. Huỳnh Thái Sơn 1954 – 1973
  51. Huỳnh Thông Hy sinh 1968
  52. Huỳnh Thú 1893 – 1952
  53. Huỳnh Thú 1927 – 1952
  54. Huỳnh Thị Bằng Hy sinh 1966
  55. Huỳnh Thị Bửu 1944 – 1968
  56. Huỳnh Thị Huyền 1943 – 1972
  57. Huỳnh Thị Huệ 1905 – 1972
  58. Huỳnh Thị Hý 1948 – 1968
  59. Huỳnh Thị Hồng 1952 – 1972
  60. Huỳnh Thị Lân 1921 – 1972
  61. Huỳnh Thị Tiên 1947 – 1968
  62. Huỳnh Thị Xá 1918 – 1966
  63. Huỳnh Thị Xí 1940 – 1971
  64. Huỳnh Thị Đến 1940 – 1967
  65. Huỳnh Tiều 1954 – 1974
  66. Huỳnh Tri 1925 – 1965
  67. Huỳnh Trà 1934 – 1966
  68. Huỳnh Trảng 1942 – 1968
  69. Huỳnh Trọng Thủy 1942 – 1966
  70. Huỳnh Tài 1952 – 1969
  71. Huỳnh Tánh 1935 – 1967
  72. Huỳnh Tính Sinh 1932
  73. Huỳnh Tư 1927 – 1966
  74. Huỳnh Tương 1933 – 1969
  75. Huỳnh Tương 1927 – 1969
  76. Huỳnh Tấn Quang 1952 – 1969
  77. Huỳnh Tập 1942 – 1967
  78. Huỳnh Văn Biên 1954 – 1972
  79. Huỳnh Văn Cận Hy sinh 1964
  80. Huỳnh Văn Diển 1935 – 1972
  81. Huỳnh Văn Hộ 1950 – 1969
  82. Huỳnh Văn Lội 1931 – 1968
  83. Huỳnh Văn Phúc 1948 – 1969
  84. Huỳnh Văn Thời 1942 – 1969
  85. Huỳnh Xu Hy sinh 1970
  86. Huỳnh Điền 1921 – 1968
  87. Huỳnh Đây 1928 – 1963
  88. Huỳnh Đình 1943 – 1966
  89. Huỳnh Đình Biền 1895 – 1951
  90. Huỳnh Đình Chước 1914 – 1954
  91. Huỳnh Đình Cưu 1928 – 1951
  92. Huỳnh Đình Cử 1950 – 1973
  93. Huỳnh Đình Hai 1945 – 1969
  94. Huỳnh Đình Huỷnh Hy sinh 1964
  95. Huỳnh Đình Hùng 1936 – 1951
  96. Huỳnh Đình Kiểu 1947 – 1968
  97. Huỳnh Đình Ký 1930 – 1964
  98. Huỳnh Đình Long 1950 – 1968
  99. Huỳnh Đình Lài 1943 – 1967
  100. Huỳnh Đình Lộ 1936 – 1973