Nghĩa trang Xã Đại Đồng

Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

431 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cẩm Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Nuôi 1955 – 1973
  3. Bùi Thanh Hồng 1946 – 1972
  4. Bùi Thị Bùng 1927 – 1973
  5. Bùi Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Xuân Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chu Trọng Ngã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chu Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Doãn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Doãn Đồng Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Dương Công Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Dương Quý Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Giang Văn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Bá Nến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng Nghĩa Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hoàng Quốc Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hoàng Tiến Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hoàng Văn Nhít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Bá Mai 1930 – 1967
  23. Huỳnh Chung Hy sinh 1958
  24. Huỳnh Lăng 1925 – 1968
  25. Huỳnh Lăng Hy sinh 1971
  26. Huỳnh Ngọc Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Huỳnh Thoang 1923 – 1952
  28. Huỳnh Thị Hải 1950 – 1972
  29. Hà Bốn 1930 – 1967
  30. Hà Cẩm Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hà Lưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hà Ngọc Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hà Ngọc Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hà Văn Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hồ Cón 1947 – 1968
  36. Hồ Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hồ Năm 1956 – 1978
  38. Hồ Trọng Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hồ Văn Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hồ Văn áy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hồ Xuân Tân 1964 – 1986
  42. Hồ Đức Sinh 1963
  43. Kiều Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lai Cập Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lâm Quyết Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lâm Xuân hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Bốn 1936 – 1974
  48. Lê Ca 1954 – 1971
  49. Lê Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Huỳnh 1921 – 1967
  51. Lê Hăng 1916 – 1967
  52. Lê Hồng Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Hồng Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Kim Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Ngọc Bích 1951 – 1973
  56. Lê Quang Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Quý Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Quốc Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Sót 1926 – 1969
  60. Lê Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Thị Hoa Hy sinh 1970
  63. Lê Thị Lan Hy sinh 1967
  64. Lê Thị ý 1940 – 1973
  65. Lê Tuấn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Chu 1921 – 1970
  68. Lê Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Hường 1919 – 1969
  71. Lê Văn Hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Lài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Lễ 1945 – 1967
  74. Lê Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Uyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Uê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Xu 1928 – 1971
  79. Lê Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Xuân Ngai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê văn Nghĩa 1952 – 1968
  84. Lê Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Đình Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Đăng Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Đức Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lý Hữu Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lăng Văn Bớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lư Văn Bẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lương Hữu Ngộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lương Hữu Xang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lương Văn Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lữ Văn Q Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lữ Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mai Than Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Mai ánh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Minh Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyến Thế Kháng 1950 – 1970
  100. Nguyễn A 1916 – 1968