Nghĩa trang Xã Đại Đồng

Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

431 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Bình Phục 1956 – 1974
  2. Nguyễn Cao Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Chiến 1932 – 1973
  4. Nguyễn Chí Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Chín 1946 – 1968
  6. Nguyễn Chức 1918 – 1945
  7. Nguyễn Cư 1918 – 1965
  8. Nguyễn Cấn 1935 – 1972
  9. Nguyễn Cận 1906 – 1967
  10. Nguyễn Dượng 1935 – 1969
  11. Nguyễn Dềnh 1941 – 1972
  12. Nguyễn Em 1950 – 1970
  13. Nguyễn Giám Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Giảng Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Hoàng Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Huy Hùng 1937 – 1972
  18. Nguyễn Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Hồng Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Hồng Chuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hồng Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Hồng Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Hữu Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Hữu Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Hữu Tuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Khắc Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Khắc Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Kiện 1945 – 1945
  31. Nguyễn Ký 1930 – 1967
  32. Nguyễn Kế Long 1901 – 1968
  33. Nguyễn Linh Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Lê Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Lương Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Lật 1926 – 1967
  37. Nguyễn Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Miên 1915 – 1967
  39. Nguyễn Mài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Mơ 1924 – 1968
  41. Nguyễn Mộng 1953 – 1981
  42. Nguyễn Mới 1946 – 1969
  43. Nguyễn Ngai Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Ngọc Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Ngọc Bách 1952 – 1969
  46. Nguyễn Ngọc Truỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Ngọc Tuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Ngọc Tài 1920 – 1968
  49. Nguyễn Nho 1931 – 1967
  50. Nguyễn Nhu 1919 – 1954
  51. Nguyễn Như Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Như Thóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Như Thóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Nhẫn Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Nhật Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Nhật Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Nẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn On 1910 – 1956
  59. Nguyễn Quang Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Quang Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Quang Khương 1925 – 1980
  62. Nguyễn Quang Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Quang Phê 1923 – 1968
  64. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Quốc Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Quốc Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Sử 1950 – 1968
  69. Nguyễn Thang 1925 – 1968
  70. Nguyễn Thanh Châu 1930 – 1968
  71. Nguyễn Thanh Sang Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thanh Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thoại 1926 – 1968
  74. Nguyễn Thành Tâm 1926 – 1954
  75. Nguyễn Thái Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Thương 1950 – 1973
  77. Nguyễn Thế Khôi 1951 – 1969
  78. Nguyễn Thế Long 1948 – 1968
  79. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Thị Cam 1962 – 1968
  81. Nguyễn Thị KIm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thị Miễn 1930 – 1967
  83. Nguyễn Thị Ngọc Hoa Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Thị Nhơn 1925 – 1967
  85. Nguyễn Thị Nở 1958 – 1973
  86. Nguyễn Thị Quýt 1925 – 1972
  87. Nguyễn Thị Thôi 1936 – 1972
  88. Nguyễn Thị Xanh 1954 – 1973
  89. Nguyễn Thị Xê 1950 – 1968
  90. Nguyễn Tin 1945 – 1968
  91. Nguyễn Tiến Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Tiến Phong Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Toa 1945 – 1972
  94. Nguyễn Tranh 1959 – 1973
  95. Nguyễn Trung Anh 1952 – 1972
  96. Nguyễn Trung Mãn Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Trọng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Trọng Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Trọng Khinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Tám 1939 – 1970