Nghĩa trang Xã Đại Đồng

Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

431 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tấn Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Tắc Hy sinh 1973
  3. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Chân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Ha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Hoá 1935 – 1965
  15. Nguyễn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Liên 1952 – 1971
  24. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Lơ 1953 – 1972
  26. Nguyễn Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Ngọc 1924 – 1969
  30. Nguyễn Văn Nhuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Nỹ 1915 – 1965
  34. Nguyễn Văn Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Sửu 1960 – 1981
  42. Nguyễn Văn Sự 1901 – 1947
  43. Nguyễn Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Thành 1952 – 1975
  46. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1971
  47. Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Tâm 1932 – 1966
  50. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Đủ 1938 – 1969
  57. Nguyễn Xanh 1926 – 1972
  58. Nguyễn Xuân Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn thị Nức Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Đình Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Đình Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Đăng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Đăng Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Đăng Ly 1954 – 1971
  65. Nguyễn Đăng Ly 1924 – 1971
  66. Nguyễn Đăng Thành 1924 – 1957
  67. Nguyễn Đăng Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Đăng Đa Hy sinh 1973
  69. Nguyễn Đơ 1925 – 1970
  70. Nguyễn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Ngô Huyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Ngô Hữu Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Ngô Minh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Ngô Thanh Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Ngô Thành Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Ngô Xuân Đá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Ngô Đức Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nông Viết Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nông Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phan Hồng Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Khôi Hy sinh 1948
  82. Phan Kim Được Hy sinh 1974
  83. Phan Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phan Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phan Văn Thạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phan Đức Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phùng Thị Tự 1954 – 1975
  88. Phạm Hữu Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Ngọc Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Ngọc Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Ngọc Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Nhân 1920 – 1969
  93. Phạm Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Thị Mai 1942 – 1978
  95. Phạm Tấn Công 1951 – 1969
  96. Phạm Tự 1921 – 1967
  97. Phạm Viết Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh