Nghĩa trang Xã Đại Đồng

Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

431 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Xuân 1940 – 1973
  3. Phạm Văn Xô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Điểu 1920 – 1969
  5. Phạm Xy 1954 – 1973
  6. Phạm Đức Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Quang Chí Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Quang Văn Trần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Quang Đại Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Quách Công Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Thanh Nhứt Triêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Triệu Thanh Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trương Công Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trương Cúc 1924 – 1971
  15. Trương Hai 1952 – 1971
  16. Trương Hoá 1957 – 1972
  17. Trương Nguyệt Lệ 1922 – 1973
  18. Trương Nẫm 1940 – 1972
  19. Trương Quang Sinh 1920
  20. Trương Thìn 1936 – 1972
  21. Trương Trai 1954 – 1972
  22. Trương Đình Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Anh Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Bình 1954 – 1973
  25. Trần Bổ 1917 – 1972
  26. Trần Duy Khi 1926 – 1968
  27. Trần Duy Thắng 1920 – 1972
  28. Trần Duy Xòn 1932 – 1970
  29. Trần Hoà Hy sinh 1968
  30. Trần Hoàng Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Lộ 1915 – 1951
  33. Trần Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Ngọc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Phú 1919 – 1954
  37. Trần Thế Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Thị Năm 1951 – 1971
  39. Trần Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Tráng 1941 – 1968
  42. Trần Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Hạnh 1964 – 1983
  44. Trần Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Xuân Hà 1950 – 1972
  48. Trần Đình Khi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Đăng Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Đức Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trịnh Đức Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Tăng Hữu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Tạ Trung Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Tạ Trung Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Tạ Đồng Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Tống Hổ 1918 – 1966
  58. Tống Kinh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Từ Bài 1947 – 1967
  60. Từ Giúp Hy sinh 1974
  61. Từ Lư 1946 – 1972
  62. Từ Ngọc Hân 1926 – 1954
  63. Từ Thị Chim 1956 – 1973
  64. Từ Thị Hoa 1951 – 1972
  65. Từ Thị Kim Anh Hy sinh 1974
  66. Từ Thị Mốt Hy sinh 1972
  67. Vang Phát Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vi Thanh Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Bốn 1954 – 1978
  70. Võ Chiến 1929 – 1967
  71. Võ Công Cẩn Hy sinh 1967
  72. Võ Hiển 1950 – 1968
  73. Võ Kích 1934 – 1967
  74. Võ Minh Ninh 1926 – 1954
  75. Võ Mạch 1948 – 1966
  76. Võ Quang Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Võ Sóc 1939 – 1971
  78. Võ Sự Hy sinh 1967
  79. Võ Thanh Huấn 1930 – 1969
  80. Võ Thanh Sơn 1924 – 1966
  81. Võ Thanh Toàn 1925 – 1970
  82. Võ Tấn Tài 1924 – 1953
  83. Võ Tựu Hy sinh 1970
  84. Võ Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Văn Huy 1945 – 1968
  86. Võ Văn Nhí 1940 – 1970
  87. Võ Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Xang 1937 – 1972
  89. Võ Văn Đáy 1919 – 1971
  90. Văn Dị 1921 – 1955
  91. Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Vũ Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Vũ Văn Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Vũ Văn ấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Vầy Công Xá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đinh Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đoàn Cường Hy sinh 1967
  98. Đoàn Hiến 1925 – 1972
  99. Đoàn Ngọc Cứng 1944 – 1969
  100. Đoàn Ngọc Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh