Nghĩa trang xã Cổ Đô

Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội

257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khắc Cát 1952 – 1971
  2. Bùi Văn Bình 1949 – 1969
  3. Dư Văn Cờ 1943 – 1971
  4. Dư Văn Phán 1951 – 1971
  5. Dư Văn Sĩ 1956 – 1979
  6. Dư Văn Thảo 1959 – 1979
  7. Dư văn Thuỵ 1945 – 1965
  8. Giang Văn Phẩm 1930 – 1952
  9. Giang Văn Đĩnh 1949 – 1973
  10. Hoàng Văn Cảo 1919 – 1952
  11. Hoàng Văn Địch 1942 – 1970
  12. Hà Trung Thông 1944 – 1967
  13. Lã Văn Lũng 1959 – 1970
  14. Lê Ngọc Kiểm 1945 – 1972
  15. Lê Tiến Y 1938 – 1973
  16. Lê Văn Cửu 1951 – 1972
  17. Lê Văn Dung 1921 – 1953
  18. Lê Văn Kiên 1949 – 1968
  19. Lê Văn Kê 1950 – 1971
  20. Lê Văn Lộc 1945 – 1968
  21. Lê Văn Thuận 1943 – 1967
  22. Lê Văn Toán 1948 – 1969
  23. Lê Văn Xuân 1952 – 1972
  24. Lê Văn Yên 1925 – 1952
  25. Lưu Tố Nghĩa 1947 – 1968
  26. Lương Đào ón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mai Cho Tung` 1909 – 1951
  28. Mai Lương Nhan 1950 – 1970
  29. Mai Ngọc Đáng 1942 – 1969
  30. Mai Quốc Nhuế 1945 – 1957
  31. Mai Văn Mông 1922 – 1949
  32. Mai Văn Thực 1938 – 1969
  33. Mai Xuân Phỉ 1950 – 1972
  34. Mai Đình Gấm 1949 – 1969
  35. Mai Đình Kinh 1921 – 1954
  36. Mai Đình Ngãi 1946 – 1972
  37. Mai Đình Tại 1949 – 1967
  38. Mai Đình Tấu 1947 – 1969
  39. Mai Đại Uý 1926 – 1950
  40. Nguyên Văn Năng 1946 – 1968
  41. Nguyễn Cường Thịnh 1941 – 1970
  42. Nguyễn Duy Phất 1945 – 1972
  43. Nguyễn Hồng Thuỷ 1931 – 1968
  44. Nguyễn Hồng Đức Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Hữu Dũng 1949 – 1969
  46. Nguyễn Hữu Thiệm 1945 – 1972
  47. Nguyễn Khắc Sanh 1945 – 1967
  48. Nguyễn Khắc Tháp 1921 – 1949
  49. Nguyễn Khắc Tài 1939 – 1974
  50. Nguyễn Khắc Vót 1950 – 1969
  51. Nguyễn Khắc Vệ 1954 – 1974
  52. Nguyễn Ngọc Nhân 1944 – 1970
  53. Nguyễn Ngọc Tiên 1933 – 1968
  54. Nguyễn Như ý 1925 – 1952
  55. Nguyễn Quang Hợp 1958 – 1982
  56. Nguyễn Quang Đản 1938 – 1968
  57. Nguyễn Thanh Liêm 1952 – 1974
  58. Nguyễn Thanh Nhàn 1941 – 1971
  59. Nguyễn Thị Tiết 1930 – 1954
  60. Nguyễn Thị Xuyên 1926 – 1952
  61. Nguyễn Tú Thẩn Hy sinh 1946
  62. Nguyễn Viết Hay 1949 – 1970
  63. Nguyễn Văn Bang 1949 – 1971
  64. Nguyễn Văn Biểu 1946 – 1974
  65. Nguyễn Văn Biểu 1932 – 1969
  66. Nguyễn Văn Bàng 1952 – 1970
  67. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1975
  68. Nguyễn Văn Bút 1949 – 1972
  69. Nguyễn Văn Canh 1928 – 1952
  70. Nguyễn Văn Canh 1945 – 1974
  71. Nguyễn Văn Chinh 1959 – 1979
  72. Nguyễn Văn Chiến 1948 – 1968
  73. Nguyễn Văn Chuyển 1925 – 1948
  74. Nguyễn Văn Chuyển 1953 – 1972
  75. Nguyễn Văn Chuyển 1948 – 1978
  76. Nguyễn Văn Cháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Chất 1949 – 1970
  78. Nguyễn Văn Chắm 1919 – 1948
  79. Nguyễn Văn Cát 1925 – 1953
  80. Nguyễn Văn Cù 1945 – 1968
  81. Nguyễn Văn Cúc 1920 – 1951
  82. Nguyễn Văn Cải 1945 – 1975
  83. Nguyễn Văn Cảnh 1949 – 1968
  84. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Cầu 1958 – 1980
  86. Nguyễn Văn Củ 1921 – 1947
  87. Nguyễn Văn Củ 1948 – 1972
  88. Nguyễn Văn Dung 1952 – 1975
  89. Nguyễn Văn Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Dần 1947 – 1974
  91. Nguyễn Văn Dục 1932 – 1966
  92. Nguyễn Văn Hiểu 1934 – 1966
  93. Nguyễn Văn Huấn 1949 – 1968
  94. Nguyễn Văn Huống 1910 – 1950
  95. Nguyễn Văn Hà 1937 – 1973
  96. Nguyễn Văn Hàn 1932 – 1954
  97. Nguyễn Văn Hồng 1929 – 1972
  98. Nguyễn Văn Hồng 1954 – 1975
  99. Nguyễn Văn Hứa 1945 – 1975
  100. Nguyễn Văn Hữu 1933 – 1968