Nghĩa trang xã Cổ Đô

Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội

257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Kham 1930 – 1954
  2. Nguyễn Văn Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Khuê 1937 – 1969
  4. Nguyễn Văn Khả 1935 – 1952
  5. Nguyễn Văn Khẳng 1928 – 1952
  6. Nguyễn Văn Kiệm 1949 – 1970
  7. Nguyễn Văn Kiện 1930 – 1948
  8. Nguyễn Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Liệu 1948 – 1968
  11. Nguyễn Văn Lung 1910 – 1953
  12. Nguyễn Văn Lung 1930 – 1953
  13. Nguyễn Văn Luỹ 1948 – 1968
  14. Nguyễn Văn Là 1942 – 1970
  15. Nguyễn Văn Lương 1950 – 1969
  16. Nguyễn Văn Lạng 1933 – 1966
  17. Nguyễn Văn Lầm 1926 – 1949
  18. Nguyễn Văn Lịch 1951 – 1971
  19. Nguyễn Văn Mai 1921 – 1952
  20. Nguyễn Văn Miều Hy sinh 1954
  21. Nguyễn Văn Mạo 1937 – 1968
  22. Nguyễn Văn Mộc 1920 – 1953
  23. Nguyễn Văn Na 1948 – 1972
  24. Nguyễn Văn Nghiễm 1921 – 1953
  25. Nguyễn Văn Ngó 1941 – 1967
  26. Nguyễn Văn Nhiệm 1935 – 1954
  27. Nguyễn Văn Như 1934 – 1966
  28. Nguyễn Văn Nhị 1925 – 1953
  29. Nguyễn Văn Phiêu 1931 – 1952
  30. Nguyễn Văn Phầu 1944 – 1969
  31. Nguyễn Văn Quyết 1953 – 1974
  32. Nguyễn Văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn São 1950 – 1972
  34. Nguyễn Văn Sích 1938 – 1969
  35. Nguyễn Văn Sảnh 1930 – 1953
  36. Nguyễn Văn Sỹ 1920 – 1946
  37. Nguyễn Văn Tam 1948 – 1972
  38. Nguyễn Văn Thoan 1938 – 1968
  39. Nguyễn Văn Thoán 1943 – 1969
  40. Nguyễn Văn Thuý 1927 – 1948
  41. Nguyễn Văn Thuý 1945 – 1965
  42. Nguyễn Văn Thuật 1944 – 1972
  43. Nguyễn Văn Thược 1940 – 1970
  44. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Thế 1929 – 1953
  46. Nguyễn Văn Tre 1953 – 1972
  47. Nguyễn Văn Trung 1921 – 1951
  48. Nguyễn Văn Trường 1949 – 1970
  49. Nguyễn Văn Trắc 1920 – 1947
  50. Nguyễn Văn Tu 1920 – 1953
  51. Nguyễn Văn Tuyển 1956 – 1974
  52. Nguyễn Văn Tuất 1919 – 1951
  53. Nguyễn Văn Tùng 1954 – 1974
  54. Nguyễn Văn Tường 1949 – 1970
  55. Nguyễn Văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Tập 1937 – 1967
  57. Nguyễn Văn Tứ 1951 – 1972
  58. Nguyễn Văn Uẩn 1945 – 1969
  59. Nguyễn Văn Viêm 1925 – 1954
  60. Nguyễn Văn Viêm 1947 – 1965
  61. Nguyễn Văn Viết 1935 – 1954
  62. Nguyễn Văn Vấn 1930 – 1953
  63. Nguyễn Văn Vấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Xuyên 1930 – 1953
  65. Nguyễn Văn Âu 1935 – 1954
  66. Nguyễn Văn áng 1920 – 1952
  67. Nguyễn Văn áng 1945 – 1971
  68. Nguyễn Văn Đáng 1932 – 1952
  69. Nguyễn Văn Đăng 1930 – 1951
  70. Nguyễn Văn Đạt 1950 – 1968
  71. Nguyễn Văn Đảm 1947 – 1971
  72. Nguyễn Văn Định 1938 – 1968
  73. Nguyễn Văn Đức 1948 – 1968
  74. Nguyễn Đức Bốn 1954 – 1975
  75. Nguyễn Đức Phúc 1952 – 1971
  76. Nguyễn Đức Thành 1952 – 1967
  77. Nguyễn Đức Vy 1947 – 1972
  78. Nguyễn Đức Vụ 1949 – 1974
  79. Nguỹen Văn Trường 1944 – 1968
  80. Phan Quang Thắng 1953 – 1972
  81. Phan Văn Bàn 1925 – 1953
  82. Phan Văn Chuẩn 1923 – 1950
  83. Phan Văn Huấn 1935 – 1970
  84. Phan Văn Hưởng 1945 – 1968
  85. Phan Văn Khoáng 1938 – 1986
  86. Phan Văn Lộ 1945 – 1967
  87. Phan Văn Nha 1930 – 1954
  88. Phan Văn Oanh 1951 – 1969
  89. Phan Văn Quang 1947 – 1967
  90. Phan Văn Sáu 1930 – 1952
  91. Phan Văn Thoái 1912 – 1949
  92. Phan Văn Toàn 1959 – 1978
  93. Phan Văn Tạ 1952 – 1972
  94. Phan Văn Tứ 1930 – 1952
  95. Phan Văn Vũ 1945 – 1968
  96. Phan Văn Vượng 1950 – 1969
  97. Phan Văn Xoè 1937 – 1969
  98. Phan Văn Điện 1950 – 1969
  99. Phan Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phan Văn Đắc 1930 – 1949