Nghĩa trang xã Cấn Hữu
Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội
184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Ngọc Phan Hy sinh 1977
- Bùi Văn Biêu 1948 – 1970
- Bùi Văn Gần Hy sinh 1970
- Bùi Văn Hiển Hy sinh 1972
- Bùi Văn Hoán Hy sinh 1948
- Bùi Văn Huy Hy sinh 1974
- Bùi Văn Hà 1948 – 1968
- Bùi Văn Hạ Hy sinh 1949
- Bùi Văn Lan Hy sinh 1968
- Bùi Văn Lân Hy sinh 1954
- Bùi Văn Oánh Hy sinh 1972
- Bùi Văn Phú Hy sinh 1954
- Bùi Văn Phụng Hy sinh 1969
- Bùi Văn San 1954 – 1972
- Bùi Văn Tha Hy sinh 1967
- Bùi Văn Thi Hy sinh 1951
- Bùi Văn Thích Hy sinh 1966
- Bùi Văn Thảo 1908 – 1947
- Bùi Văn Troán Hy sinh 1954
- Bùi Văn Đông Hy sinh 1954
- Cao Văn Lượng Hy sinh 1971
- Chu Văn Son Hy sinh 1952
- Cấn Văn Biến 1931 – 1951
- Cấn Văn Chính 1950 – 1970
- Cấn Văn Hái 1947 – 1969
- Cấn Văn Hắc 1937 – 1969
- Cấn Văn Kiên 1922 – 1949
- Cấn Văn Luận 1920 – 1952
- Cấn Văn Nông Hy sinh 1972
- Cấn Văn Thuỳ 1927 – 1945
- Cấn Văn Thắng Hy sinh 1969
- Cấn Văn Thắng 1948 – 1970
- Cấn Văn Tiết Hy sinh 1950
- Cấn Văn Tỵ Hy sinh 1954
- Cấn Văn Vượng 1945 – 1966
- Cấn Đỗ Quyên 1952 – 1968
- Cấn Đức Long Hy sinh 1952
- Dương Bá Tư 1949 – 1969
- Dương Quang Hoa 1953 – 1972
- Dương Văn Canh 1950 – 1970
- Dương Văn Cúc 1944 – 1967
- Dương Văn Thịnh 1939 – 1964
- Dương Đức Tùng 1930 – 1952
- Hoàng Thị Bình 1945 – 1970
- Hoàng Văn Vĩnh 1935 – 1965
- Hà Danh Bình 1943 – 1965
- Hà Danh Cước 1950 – 1971
- Hà Danh Hoa 1947 – 1969
- Hà Danh Khang 1925 – 1952
- Hà Dương Bảo Hy sinh 1953
- Hà Dương Diễm 1945 – 1966
- Hà Dương Diễm 1930 – 1951
- Hà Dương Sanh 1927 – 1949
- Hà Dương Thêm 1939 – 1968
- Hà Dương Tuệ 1944 – 1971
- Kiều Văn Bao 1940 – 1967
- Kiều Văn Chí Hy sinh 1951
- Kiều Văn Cân 1941 – 1968
- Kiều Văn Thanh 1966 – 1986
- Kiều Văn Triệu Hy sinh 1951
- Kiều Văn Trí Hy sinh 1971
- Kiều Văn Điểm 1954 – 1972
- Lê Đình Hạt 1925 – 1954
- Lê Đình Tín 1947 – 1966
- Lê Đình Tưởng 1938 – 1968
- Lý Văn Biên Hy sinh 1950
- Nguyễn Bá Khôi Hy sinh 1972
- Nguyễn Bá Phèn Hy sinh 1954
- Nguyễn Bá Đường Hy sinh 1966
- Nguyễn Cao Tâm 1943 – 1965
- Nguyễn Doãn Khải Hy sinh 1972
- Nguyễn Duy Kiên Hy sinh 1965
- Nguyễn Hữu Bảo 1915 – 1947
- Nguyễn Khắc Bích Hy sinh 1965
- Nguyễn Khắc Trúc Hy sinh 1972
- Nguyễn Lý Bảo 1950 – 1970
- Nguyễn Lý Cử 1948 – 1969
- Nguyễn Lý Hồi 1948 – 1970
- Nguyễn Lý Oanh 1950 – 1969
- Nguyễn Lý Thi 1941 – 1968
- Nguyễn Lý Đường 1950 – 1969
- Nguyễn Lý Đạm 1943 – 1969
- Nguyễn Minh Khai Hy sinh 1952
- Nguyễn Ngọc Khiên 1948 – 1968
- Nguyễn Phương Cương 1950 – 1972
- Nguyễn Phạm Chính 1950 – 1967
- Nguyễn Phạm Hiến 1949 – 1949
- Nguyễn Phạm Lương Hy sinh 1949
- Nguyễn Phạm Mạnh 1942 – 1970
- Nguyễn Quang Bách 1949 – 1968
- Nguyễn Quang Hải 1954 – 1973
- Nguyễn Quang Hải 1947 – 1967
- Nguyễn Quang Trung 1961 – 1980
- Nguyễn Quang Tạo Hy sinh 1973
- Nguyễn Quang Êm 1944 – 1967
- Nguyễn Quang Đạo 1960 – 1978
- Nguyễn Thanh Bằng 1946 – 1968
- Nguyễn Thanh Tân 1952 – 1969
- Nguyễn Thái Khiến 1949 – 1970
- Nguyễn Thượng Bình 1927 – 1949