Nghĩa trang xã Cấn Hữu

Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội

184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Chi 1949 – 1968
  2. Nguyễn Trần Diên 1953 – 1975
  3. Nguyễn Trần Đản 1929 – 1949
  4. Nguyễn Viết Sứng 1941 – 1967
  5. Nguyễn Văn Chung 1960 – 1985
  6. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1967
  7. Nguyễn Văn Chung 1948 – 1969
  8. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1979
  9. Nguyễn Văn Chức Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Chử Hy sinh 1954
  11. Nguyễn Văn Cân 1940 – 1974
  12. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1949
  14. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1977
  15. Nguyễn Văn Hiếu 1954 – 1975
  16. Nguyễn Văn Hiển 1946 – 1971
  17. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1965
  18. Nguyễn Văn Hồng 1944 – 1969
  19. Nguyễn Văn Hột 1959 – 1981
  20. Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1968
  21. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Văn Mạo Hy sinh 1949
  24. Nguyễn Văn Nhan Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Văn Như Hy sinh 1973
  26. Nguyễn Văn Thiệu Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Văn Thách 1950 – 1967
  28. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1954
  29. Nguyễn Văn Thú Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Văn Thắng 1935 – 1966
  31. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Toàn 1956 – 1975
  33. Nguyễn Văn Trê 1925 – 1951
  34. Nguyễn Văn Tác Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Tùng 1947 – 1972
  36. Nguyễn Văn Tấu Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Vui 1960 – 1978
  38. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1950
  39. Nguyễn Văn ích 1935 – 1969
  40. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1948
  41. Nguyễn Xuân Thiện Hy sinh 1971
  42. Nguyễn Xuân Thì 1941 – 1969
  43. Nguyễn Xuân Vồng 1950 – 1972
  44. Nguyễn Xuân Yên Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Đình Dương 1951 – 1972
  46. Nguyễn Đồng Quý 1925 – 1945
  47. Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1981
  48. Ngô Huy Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Ngô Huy Thật 1944 – 1969
  50. Ngô Huy Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Duy Cường Hy sinh 1950
  52. Phùng Thanh Chiểu 1953 – 1973
  53. Phùng Văn Cứu 1940 – 1962
  54. Phùng Văn Tuỵ 1932 – 1968
  55. Phạm Văn Lưu 1951 – 1985
  56. Phạm Văn Phong 1964 – 1985
  57. Sỹ Danh Hợi 1947 – 1968
  58. Sỹ Danh Trong 1948 – 1968
  59. Sỹ Văn Khanh Hy sinh 1954
  60. Sỹ Văn Lan 1938 – 1970
  61. Sỹ Văn Tấn 1952 – 1970
  62. Sỹ Văn Việt 1940 – 1972
  63. Sỹ Đăng Tường 1921 – 1947
  64. Trần Công Ri 1930 – 1973
  65. Trịnh Văn Yên 1956 – 1974
  66. Tạ Văn Mạnh 1946 – 1968
  67. Tạ Văn Rật Hy sinh 1951
  68. Tạ Đình Phi 1946 – 1967
  69. Vũ Văn Chi 1946 – 1966
  70. Vũ Văn Lương 1952 – 1972
  71. Vũ Văn Lời 1940 – 1968
  72. Vũ Văn Thập Hy sinh 1949
  73. Vương Đắc Ngãi 1945 – 1969
  74. Đào Trọng Muôn 1948 – 1967
  75. Đặng Hữu Phương 1948 – 1971
  76. Đặng Văn Như Hy sinh 1954
  77. Đặng Văn Đức 1949 – 1968
  78. Đỗ Tiến Sâm 1941 – 1969
  79. Đỗ Tiến Sỹ 1944 – 1969
  80. Đỗ Văn Nguyên 1931 – 1969
  81. Đỗ Văn Sự 1948 – 1971
  82. Đỗ Văn Tài 1944 – 1971
  83. Đỗ Đình Dương 1933 – 1968
  84. Đỗ Đình Hồng 1944 – 1970