Nghĩa trang xã Bình Phục

Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Thị Hường 1946 – 1969
  2. Huỳnh Thị Danh 1919 – 1968
  3. Huỳnh Trước 1918 – 1969
  4. Huỳnh Văn Niên 1947 – 1968
  5. Hồ Đờn Sinh 1948
  6. Không rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Không rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. L ê Cái Hy sinh 1954
  28. L ê Mô 1949 – 1968
  29. Lâm Bồi 1946 – 1969
  30. Lâm Phần 1948 – 1966
  31. Lâm Văn Gặp 1950 – 1967
  32. Lâm Văn Như 1943 – 1967
  33. Lâm Văn Quế 1944 – 1966
  34. Lâm Văn Ta 1946 – 1967
  35. Lâm Văn Thu 1941 – 1966
  36. Lâm Văn Thắng 1946 – 1969
  37. Lâm Văn Tàu 1930 – 1967
  38. Lâm Văn Đông 1947 – 1968
  39. Lâu Văn Tâm 1950 – 1969
  40. Lê A 1949 – 1969
  41. Lê Dương Hy sinh 1967
  42. Lê Phiến 1944 – 1970
  43. Lê Phần 1948 – 1968
  44. Lê Thắng Hy sinh 1968
  45. Lê Trong 1918 – 1954
  46. Lê Tấn Hùng 1939 – 1970
  47. Lê Tầng 1939 – 1969
  48. Lê Văn Hiệp 1948 – 1969
  49. Lê Văn Hòe Hy sinh 1954
  50. Lê Văn Nghị 1936 – 1983
  51. Lê Văn Phong 1949 – 1970
  52. Lê Văn Sang 1944 – 1967
  53. Mai Chung Hy sinh 1954
  54. Mai Ha 1928 – 1967
  55. Mai Hào 1946 – 1970
  56. Mai Hùng 1942 – 1968
  57. Mai Khá 1942 – 1970
  58. Mai Khì 1939 – 1983
  59. Mai Nhầnh 1939 – 1966
  60. Mai Phong 1945 – 1968
  61. Mai Phước 1945 – 1968
  62. Mai Qúy 1939 – 1967
  63. Mai Thanh 1946 – 1969
  64. Mai Thâu 1944 – 1968
  65. Mai Thị Chư 1936 – 1968
  66. Mai Thị Tôn 1949 – 1967
  67. Mai Thị Đoàn 1949 – 1968
  68. Mai Thức 1919 – 1970
  69. Mai Truyện 1943 – 1969
  70. Mai Trước 1932 – 1968
  71. Mai Văn Bằng 1937 – 1968
  72. Mai Văn Chương Hy sinh 1968
  73. Mai Văn Công 1938 – 1969
  74. Mai Văn Luyến 1938 – 1969
  75. Mai Văn Luyến 1939 – 1966
  76. Mai Văn Lợi 1943 – 1973
  77. Mai Văn Manh 1949 – 1969
  78. Mai Văn Phú Sinh 1946
  79. Mai Văn Qúy 1949 – 1966
  80. Mai Văn Sơn 1946 – 1970
  81. Mai Văn Thanh 1947 – 1968
  82. Mai Văn Truyện 1920 – 1968
  83. Mai Văn Trưng 1940 – 1970
  84. Mai Văn Đại 1947 – 1970
  85. Mai Xâng 1946 – 1969
  86. Mai Xương 1940 – 1968
  87. Mai Đảng Hy sinh 1970
  88. Mai Ước 1979 – 1968
  89. Nguyễn An 1943 – 1969
  90. Nguyễn Chung 1957 – 1981
  91. Nguyễn Dừa 1928 – 1954
  92. Nguyễn Hường 1916 – 1954
  93. Nguyễn Hữu Huyến 1928 – 1954
  94. Nguyễn Hữu Kế 1948 – 1967
  95. Nguyễn Hữu Sơn 1943 – 1970
  96. Nguyễn Hữu Đức 1944 – 1968
  97. Nguyễn Khá 1936 – 1965
  98. Nguyễn Kế 1939 – 1970
  99. Nguyễn Lợi 1943 – 1968
  100. Nguyễn Nhứt 1919 – 1970