Nghĩa trang xã Bình Phục
Huyện Đại Lộc, Quảng Nam
173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Phùng 1944 – 1967
- Nguyễn Quyền Hy sinh 1954
- Nguyễn Thị Bình 1919 – 1954
- Nguyễn Thị Liên 1944 – 1970
- Nguyễn Thị Nguyên 1930 – 1954
- Nguyễn Thị Sơn Hy sinh 1954
- Nguyễn Thị Thôi 1927 – 1954
- Nguyễn Thị Xuyên Hy sinh 1954
- Nguyễn Trước 1944 – 1968
- Nguyễn Tu 1945 – 1967
- Nguyễn Tán Hương 1958 – 1978
- Nguyễn Tấn Phước 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Khả 1919 – 1955
- Nguyễn Xin 1918 – 1954
- Nguyễn hữu Bình 1941 – 1975
- Nguyễn Đình Hoa 1951 – 1967
- Phan Cái 1939 – 1968
- Phan Thị Mẽn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Trợ 1924 – 1954
- Phan Tịnh 1936 – 1970
- Phan Xích 1919 – 1967
- Phạm Nghinh 1923 – 1954
- Phạm Thông 1954 – 1981
- Phạm Thị Hương 1945 – 1969
- Phạm Tửu 1946 – 1969
- Phạm Văn Năm Hy sinh 1984
- Phạm Văn Qúy 1943 – 1968
- Phạm duyệt 1948 – 1970
- Thủy Châu Nho Hy sinh 1984
- Thủy Pháp 1940 – 1969
- Thủy Sơn Khen 1946 – 1966
- Trà Thành Tự 1955 – 1987
- Tràn Ngọc Bích 1923 – 1972
- Trương Cự 1946 – 1968
- Trương Phẩm 1943 – 1967
- Trương Thưởng Hy sinh 1970
- Trương Tuận 1939 – 1965
- Trương Tổng 1943 – 1968
- Trương Văn Phúc 1956 – 1981
- Trần Công Liểu 1948 – 1966
- Trần Cần 1946 – 1967
- Trần Ngọc Hinh 1956 – 1987
- Trần Ngọc Hải 1945 – 1967
- Trần Ngọc Lòng 1951 – 1969
- Trần Ngọc Nha 1947 – 1969
- Trần Ngọc Nhị 1941 – 1970
- Trần Ngọc Phụ 1946 – 1970
- Trần Ngọc Sô Hy sinh 1969
- Trần Ngọc Thanh 1916 – 1968
- Trần Ngọc Tiên Hy sinh 1965
- Trần Ngọc Truyền 1947 – 1969
- Trần Ngọc Tàu 1943 – 1967
- Trần Ngọc Vân 1949 – 1968
- Trần Ngọc chinh 1937 – 1967
- Trần Nuôi Hy sinh 1954
- Trần Thị Bụi 1921 – 1954
- Trần Thị Hồng 1917 – 1954
- Trần Văn Hạ 1943 – 1968
- Trần Đó 1919 – 1969
- Trịnh Xuân Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Bình 1944 – 1970
- Võ Thị Dữ 1946 – 1970
- Võ Thị Hường 1915 – 1954
- Võ Thị Nổi Hy sinh 1954
- lâm Văn sớt 1925 – 1970
- Đoàn Vĩnh 1924 – 1954
- Đặng Ngọc 1949 – 1969
- Đặng Thịnh 1950 – 1968
- Đặng Văn Trâm 1939 – 1968
- Đặng Đình Lợi 1936 – 1970
- Đỗ Hồng Lâm 1949 – 1981
- Đỗ Văn Tài 1935 – 1969
- Đỗ Xuân Tờ 1945 – 1968