Nghĩa trang xã Bình Minh

Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

254 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thắng 1950 – 1969
  2. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bộ đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bộ đội không số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bộ đội không số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bộ đội không số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Cao Chí Thanh 1947 – 1968
  12. Cao Mỹ 1919 – 1970
  13. Cao Văn Hạnh 1950 – 1967
  14. Cao Xuân An 1937 – 1968
  15. Cao Xuân Nhỉ 1920 – 1966
  16. Hoàng Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng C. Cấp 1955 – 1968
  18. Hoàng Công Giao 1945 – 1966
  19. Hoàng Cường Đề 1955 – 1969
  20. Hoàng Cấp 1930 – 1970
  21. Hoàng Lý 1950 – 1972
  22. Hoàng Thị Nho 1947 – 1972
  23. Hoàng Thị Toan Hy sinh 1965
  24. Hoàng Thị Trị 1944 – 1969
  25. Huỳnh Côi 1954 – 1975
  26. Huỳnh Kim Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Huỳnh Kim Tịnh Hy sinh 1968
  28. Huỳnh Ngọc Điệu 1927 – 1969
  29. Huỳnh Thị Xuân Hy sinh 1967
  30. Hồ Ngọc Lễ 1930 – 1966
  31. Hồ Ngọc Lệ 1943 – 1967
  32. Hồ Thanh Sang 1927 – 1990
  33. Hồ Thị Hòa 1952 – 1972
  34. Hồ Tấn Dũng 1940 – 1965
  35. Hồ Tấn Soạn 1941 – 1967
  36. Hồ Văn Lảnh 1954 – 1968
  37. Không có tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Không có tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Không có tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. L ê Thánh Hiền 1945 – 1967
  41. L ê Văn Sanh 1956 – 1980
  42. Lê Minh Dân Hy sinh 1980
  43. Lê Thị Hoa 1951 – 1969
  44. Lại Thị Thanh 1943 – 1969
  45. Lại Xuân Vinh Hy sinh 1950
  46. Nghĩa Công Trang Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Bá Quế 1947 – 1968
  48. Nguyễn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Châu 1925 – 1963
  50. Nguyễn Châu Tuấn 1925 – 1953
  51. Nguyễn Cường 1942 – 1970
  52. Nguyễn Cảnh 1945 – 1968
  53. Nguyễn Dừa 1933 – 1853
  54. Nguyễn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Hợp 1925 – 1972
  56. Nguyễn Hữu Phước 1945 – 1967
  57. Nguyễn Hữu Thạch 1943 – 1968
  58. Nguyễn Hữu Thọ 1920 – 1951
  59. Nguyễn Hữu Đích Sinh 1930
  60. Nguyễn Kim Oanh 1934 – 1967
  61. Nguyễn Lộ 1905 – 1965
  62. Nguyễn Minh Sang Hy sinh 1980
  63. Nguyễn Minh Trung 1949 – 1969
  64. Nguyễn Muối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Nghinh 1945 – 1968
  66. Nguyễn Ngọc Anh 1927 – 1968
  67. Nguyễn Ngọc Thành 1945 – 1971
  68. Nguyễn Nhỉ 1926 – 1965
  69. Nguyễn Nêu 1950 – 1970
  70. Nguyễn Nì 1950 – 1967
  71. Nguyễn Phúc Thành 1949 – 1970
  72. Nguyễn Sây 1950 – 1968
  73. Nguyễn Thanh Mai 1944 – 1971
  74. Nguyễn Thanh Vân 1952 – 1970
  75. Nguyễn Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Thong 1938 – 1965
  77. Nguyễn Thành Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thái Học Sinh 1943
  79. Nguyễn Thẻ 1930 – 1968
  80. Nguyễn Thị Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Thị Cập 1939 – 1967
  82. Nguyễn Thị Liểu 1952 – 1969
  83. Nguyễn Thị Mỹ 1948 – 1972
  84. Nguyễn Thị Nghiệp 1942 – 1975
  85. Nguyễn Thị Nghễ 1945 – 1968
  86. Nguyễn Thị Phụng 1947 – 1970
  87. Nguyễn Thị Thanh 1946 – 1971
  88. Nguyễn Thị Thanh Vân 1945 – 1967
  89. Nguyễn Thị Thông 1950 – 1956
  90. Nguyễn Thị Thông 1933 – 1972
  91. Nguyễn Thị Tiến 1945 – 1967
  92. Nguyễn Thị Trí Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Thị Đá Hy sinh 1972
  94. Nguyễn ThịKiệt 1945 – 1969
  95. Nguyễn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Trông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Tài 1949 – 1972
  99. Nguyễn Tấn Bách 1938 – 1968
  100. Nguyễn Tấn Chơi 1945 – 1967