Nghĩa trang xã Bình Minh

Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

254 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tấn Hùng 1948 – 1968
  2. Nguyễn Tấn Lãnh 1950 – 1972
  3. Nguyễn Tấn Lộ 1925 – 1962
  4. Nguyễn Tấn Mai 1952 – 1968
  5. Nguyễn Tấn Mau 1952 – 1969
  6. Nguyễn Tấn Nha 1926 – 1951
  7. Nguyễn Tấn Năm 1950 – 1968
  8. Nguyễn Tấn Phong 1942 – 1968
  9. Nguyễn Tấn Sơn 1934 – 1967
  10. Nguyễn Tấn Thiệu 1943 – 1965
  11. Nguyễn Tấn Tre 1940 – 1969
  12. Nguyễn V.Ba 1951 – 1968
  13. Nguyễn Văn Bách 1950 – 1967
  14. Nguyễn Văn Chấp 1927 – 1972
  15. Nguyễn Văn Hương 1942 – 1966
  16. Nguyễn Văn Khai 1936 – 1971
  17. Nguyễn Văn Khanh 1950 – 1968
  18. Nguyễn Văn Khánh 1946 – 1966
  19. Nguyễn Văn Lệ 1945 – 1967
  20. Nguyễn Văn Lộc 1945 – 1967
  21. Nguyễn Văn Minh Sinh 1945
  22. Nguyễn Văn Phu 1925 – 1968
  23. Nguyễn Văn Phúc 1950 – 1972
  24. Nguyễn Văn Thanh 1947 – 1970
  25. Nguyễn Văn Thanh 1945 – 1968
  26. Nguyễn Văn Thái 1952 – 1970
  27. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Tân 1957 – 1981
  29. Nguyễn Văn Tọa 1947 – 1969
  30. Nguyễn Văn Xuyên 1947 – 1969
  31. Nguyễn Văn Âu 1950 – 1969
  32. Nguyễn Văn Đáng 1945 – 1972
  33. Nguyễn Xuân Hương 1940 – 1968
  34. Nguyễn Xuân Thu 1925 – 1967
  35. Nguyễn Đá 1940 – 1963
  36. Nguyễn Đình Hiệp 1952 – 1969
  37. Nguyễn Đình Lo 1927 – 1965
  38. Nguyễn Đức Nhân 1937 – 1969
  39. Nguyễn Đức Sáu 1937 – 1969
  40. Ngô Thanh Sang Sinh 1949
  41. Phan Diếp 1920 – 1968
  42. Phan Hiền Lương Sinh 1925
  43. Phan Hoan 1916 – 1965
  44. Phan ThịKim Oanh 1948 – 1971
  45. Phan Tùng 1940 – 1965
  46. Phan Văn Diệu 1945 – 1966
  47. Phan Văn Lâu 1950 – 1969
  48. Phạm An 1947 – 1968
  49. Phạm Văn Học 1950 – 1968
  50. Phạm Văn Minh 1952 – 1969
  51. Phạm Đức Phú Hy sinh 1950
  52. Phạm Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Tràn Công Thương 1945 – 1969
  54. Tràn Công Tầng 1942 – 1967
  55. Trương Ba 1945 – 1969
  56. Trương Công Chiến 1947 – 1969
  57. Trương Công Chừ 1942 – 1968
  58. Trương Công Huấn 1950 – 1968
  59. Trương Công Hùng Hy sinh 1980
  60. Trương Công Khâm 1938 – 1968
  61. Trương Công Lưu 1942 – 1968
  62. Trương Công Lại Sinh 1932
  63. Trương Công Thí 1955 – 1968
  64. Trương Công Triệu 1952 – 1968
  65. Trương Công Xỵ 1925 – 1964
  66. Trương Công ngọc 1950 – 1969
  67. Trương Công Định 1950 – 1969
  68. Trương Công Ước 1946 – 1971
  69. Trương Dưỡng 1943 – 1965
  70. Trương Thâm 1945 – 1968
  71. Trương Thị Thời 1945 – 1968
  72. Trương Thị ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trương Văn Nhí 1955 – 1969
  74. Trương Đức 1948 – 1969
  75. Trần Anh 1920 – 1970
  76. Trần Cao Vân 1943 – 1967
  77. Trần Công Bữu 1952 – 1972
  78. Trần Công Dưởng 1944 – 1967
  79. Trần Công Dảng 1944 – 1967
  80. Trần Công Hải 1946 – 1968
  81. Trần Công Kề 1942 – 1972
  82. Trần Công Lai 1926 – 1969
  83. Trần Công Liểu Sinh 1942
  84. Trần Công Mặt 1940 – 1965
  85. Trần Công Ngọc 1945 – 1965
  86. Trần Công Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Công Thường 1930 – 1961
  88. Trần Công Thẩn 1951 – 1969
  89. Trần Công Trí Hy sinh 1965
  90. Trần Công Tới 1945 – 1970
  91. Trần Công Văn 1939 – 1966
  92. Trần Công út 1850 – 1967
  93. Trần Công Đồng 1940 – 1967
  94. Trần H. Anh 1944 – 1968
  95. Trần Minh Tiến 1946 – 1967
  96. Trần Phỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Sen 1927 – 1968
  98. Trần Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Thị Cư 1947 – 1968
  100. Trần Thị Cập 1945 – 1967