Nghĩa trang Trảng Bàng

Tây Ninh

451 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Đăng Hy sinh 1970
  2. Biện Học Tập 1914 – 1948
  3. Biện Văn Mõng Hy sinh 1973
  4. Bùi Hải Đức Hy sinh 1973
  5. Bùi Sĩ Khoa 1944 – 1969
  6. Bùi Thị Hiếu Hy sinh 1969
  7. Bùi Văn Chung 1948 – 1969
  8. Bùi Văn Lỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Quế Hy sinh 1975
  11. Bùi Văn Sinh Hy sinh 1970
  12. Bùi Văn Đương Hy sinh 1945
  13. Bùi ánh Hồng 1959 – 1979
  14. Cao Văn Dẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Cao Văn Giá 1940 – 1968
  16. Cao Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Cao Văn Kèn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Phương Sinh 1940
  19. Cao Xuân Dê 1960 – 1979
  20. Chu Bá Ngàn Hy sinh 1973
  21. Chu Ngọc Chủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chu Văn Then Sinh 1953
  23. Dương Ngọc ẩn 1938 – 1968
  24. Dương Thành Bèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Dương Thành Nhiễn Hy sinh 1969
  26. Dương Văn Cười 1941 – 1971
  27. Dương Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Dương Văn Hông Hy sinh 1968
  29. Dương Văn Thinh 1945 – 1969
  30. Dương Văn Thủ Hy sinh 1962
  31. Dương Văn Tất 1914 – 1952
  32. Dương Văn Xôi 1944 – 1962
  33. Dương Văn Đủ Hy sinh 1985
  34. Hoàng Văn Huẩy 1935 – 1969
  35. Hoàng Đức Nhất 1952 – 1974
  36. Huỳnh Văn Bái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Huỳnh Văn Phụng 1920 – 1947
  38. Huỳnh Văn Sạn Hy sinh 1972
  39. Huỳnh Văn Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Huỳnh Văn Đấu Hy sinh 1973
  41. Hà Công Khiên 1964 – 1987
  42. Hà Văn Chành 1945 – 1971
  43. Hà Văn Rỏn Hy sinh 1966
  44. Hán Văn Lợi Hy sinh 1979
  45. Hồ Bây 1941 – 1969
  46. Hồ Minh Đức Hy sinh 1953
  47. Hồ Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hồ Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hồ Văn Lá Hy sinh 1970
  50. Hồ Văn Thạch Hy sinh 1968
  51. Hồ Văn Tiếp Hy sinh 1969
  52. Hồ Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hồ Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Hồng Chí Sinh 1940 – 1971
  55. Khưu Văn Khuya Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. La Thị Hiền Hy sinh 1972
  57. Lang Văn Phiếu Hy sinh 1974
  58. Lâm Văn Thưa Hy sinh 1972
  59. Lâm Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Gia Hằng 1950 – 1971
  61. Lê Khắc Tâm Hy sinh 1975
  62. Lê Kim Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Kim Nghi Hy sinh 1974
  64. Lê Quyết Bền Hy sinh 1968
  65. Lê Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Thị Vân Hy sinh 1967
  67. Lê Văn Bi 1949 – 1970
  68. Lê Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Bản Hy sinh 1964
  70. Lê Văn Bắn Hy sinh 1975
  71. Lê Văn Chạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Cỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Cứ Hy sinh 1969
  75. Lê Văn Cự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Giống Hy sinh 1967
  77. Lê Văn Gốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Hòa Hy sinh 1969
  80. Lê Văn Hải Hy sinh 1973
  81. Lê Văn Khoá Hy sinh 1966
  82. Lê Văn Mạnh 1935 – 1972
  83. Lê Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Phúc Hy sinh 1973
  86. Lê Văn Rua Hy sinh 1979
  87. Lê Văn Rạnh 1937 – 1969
  88. Lê Văn Sính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Sĩ Hy sinh 1969
  90. Lê Văn Sơn Hy sinh 1969
  91. Lê Văn Sết Hy sinh 1969
  92. Lê Văn Sửa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Thành 1946 – 1969
  94. Lê Văn Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Thạch Hy sinh 1972
  96. Lê Văn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Trâu Hy sinh 1969
  98. Lê Văn Trú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Trưởng Hy sinh 1976
  100. Lê Văn Đã Hy sinh 1965